Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều Bài 33: Luyện từ và câu + Viết (1)
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 33: Luyện từ và câu + Viết (1). Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án tiếng việt 2 sách cánh diều
BÀI 33: NHỮNG NGƯỜI QUANH TA
Bài viết 1. Phân biệt s/x, i/iê và ao/au
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Bắc thần đã mọc ...ê ...ê,
Chị em thức dậy lo nghề đi buôn.
A. s – x
B. x – x
C. x – s
D. s – s
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đào nương không ...ợ uổng công, đắp phai chớ ...ợ phí ...ức.
A. s – x – s
B. x – x – s
C. x – s – s
D. s – s – s
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
Giàu đâu những kẻ ngủ trưa.
...ang đâu những kẻ ...ay ...ưa tối ngày.
A. x – s – x
B. x – x – x
C. s – s – s
D. s – x – s
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
Mồng chín tháng chín có mưa
Thì con ...ắm ửa cày bừa làm ăn.
A. s – x
B. x – x
C. x – s
D. s – s
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
Ruộng đầm nước cả bùn ...âu,
...uốt ngày anh với con trâu cày bừa.
A. s – s
B. x – s
C. s – x
D. x – x
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Điền vào chỗ trống:
Trọn đời vất vả tr...n m...n,
Chăm lo bát gạo đồng t...n nuôi con
A. iê - iê - iề
B. iề - iê - i
C. iề - iế - iề
D. iề - iê - iề
Câu 10: Điền vào chỗ trống:
Mẹ già hết gạo treo n...u,
Mà anh khăn đỏ khăn đ...u vắt vai.
A. iê - i
B. iế - iề
C. iê - iề
D. i - iề