Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều Bài 20: Con trâu đen lông mượt

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 20: Con trâu đen lông mượt. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.

=> Giáo án tiếng việt 2 sách cánh diều

BÀI 20: GẮN BÓ VỚI CON NGƯỜI

CON TRÂU ĐEN LÔNG MƯỢT

Câu 1: Ai là tác giả bài thơ "Con trâu đen lông mượt"?

A. Nguyễn Du

B. Tố Hữu

C. Trần Đăng Khoa

D. Xuân Diệu

Câu 2: Từ ngữ nào dưới đây được tác giả sử dụng để miêu tả hình dáng của con trâu?

A. Mắt long lanh

B. Đen lông mượt, cái sừng nó vênh vênh

C. Lông xù xì

D. Nhỏ bé

Câu 3: Chân con trâu được so sánh như thế nào?

A. Nhẹ nhàng như mây

B. Rón rén từng bước

C. Bay bổng như gió

D. Đi như đập đất

Câu 4: Con trâu được khuyên không nên ăn gì?

A. Cỏ non

B. Lá rụng

C. Lúa đồng ta

D. Cây chuối 

Câu 5: Câu thơ "Trâu cứ chén cho no/ Ngày mai cày cho khoẻ" thể hiện điều gì?

A. Không cần làm việc

B. Trâu ăn cho vui

C. Trâu ăn no mới có sức cày ruộng

D. Trâu ăn để chơi

Câu 6: Hình ảnh nào sau đây không có trong bài thơ?

A. Mặt Trời hồng

B. Mặt Trăng tỏ

C. Bầu trời đầy sao

D. Bờ mương xanh mượt

Câu 7: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 14: Bài thơ giúp em hiểu điều gì về con trâu?

A. Trâu ăn khoẻ

B. Trâu rất dữ

C. Trâu nghịch ngợm

D. Trâu là bạn của nhà nông, cần được chăm sóc

Câu 15: “Uống nước nhá?” là cách nói thể hiện thái độ gì?

A. Ra lệnh

B. Gắt gỏng

C. Hỏi bạn

D. Ân cần, nhẹ nhàng

Câu 16: Vì sao không cho trâu ăn lúa?

A. Vì lúa đắng

B. Trâu không thích

C. Vì lúa là thành quả lao động của cha mẹ

D. Vì trâu sợ 

Câu 17: Qua bài thơ, em thấy tác giả là người như thế nào?

A. Lạnh lùng

B. Vô tư

C. Yêu thiên nhiên và lao động

D. Lười biếng 

Câu 18: Hình ảnh “Nó cao lớn lênh khênh” thể hiện điều gì về con trâu?

A. Trâu nhỏ bé

B. Trâu to khỏe, cao lớn

C. Trâu gầy yếu

D. Trâu hiền lành

Câu 19: Trong bài thơ, tác giả nói chuyện với trâu như thế nào?

A. La hét

B. Không nói gì

C. Nói lời hỏi han, nhắn nhủ nhẹ nhàng

D. La mắng 

Câu 20: Bạn nhỏ khuyên trâu nên ăn cỏ gì, uống nước ở đâu?

A. Ăn cỏ gà, ăn cỏ mật, uống nước mương

B. Ăn cỏ mật, ăn cỏ gà

C. Uống nước mương

D. Ăn cỏ gà, uống nước mương

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay