Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 11 Cơ khí tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 11 CK tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 11 CK năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 11 - CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính, máy chiếu/TV, Internet, học liệu số và mô hình cơ khí | Theo phòng học | Các bài có mô phỏng, NLS/AI | Ưu tiên học liệu có nguồn rõ ràng |
2 | Mẫu vật liệu kim loại, phi kim, vật liệu mới; dụng cụ đo đơn giản | Theo điều kiện nhà trường | Bài 3-6 | Bảo đảm an toàn khi thao tác |
3 | Dụng cụ gia công cơ khí cầm tay, phôi, dụng cụ đo/kiểm tra và bảo hộ | Theo nhóm học sinh | Bài 7-10 | Tuân thủ tuyệt đối quy tắc an toàn |
4 | Mô hình robot/dây chuyền tự động, mô hình động cơ đốt trong, các hệ thống ô tô | Theo điều kiện nhà trường | Bài 11-25 | Có thể thay bằng mô phỏng số tương đương |
5 | Máy tính có phần mềm CAD/3D, mô hình CNC/in 3D (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Các bài chuyên đề | Có thể dùng phần mềm/mô phỏng miễn phí phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Công nghệ | .... | Thực hành vật liệu, gia công, mô hình cơ khí và hoạt động dự án | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng máy tính/xưởng thực hành (nếu có) | .... | Thiết kế CAD, dự án cơ khí, CNC, in 3D và mô phỏng | Có thể sử dụng địa điểm phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo | 2 | Trình bày được khái niệm, vai trò của cơ khí chế tạo; nêu được những đặc điểm của cơ khí chế tạo; mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo | 2 | Nhận biết được một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A1.1. |
3 | Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí | 2 | Trình bày được khái niệm cơ bản và phân loại các vật liệu cơ khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
4 | Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim | 2 | Mô tả được tính chất cơ bản, công dụng của vật liệu kim loại và hợp kim; nhận biết được tính chất cơ bản của một số vật liệu kim loại phổ biến bằng phương pháp đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A1.2. |
5 | Bài 5. Vật liệu phi kim loại | 2 | Mô tả được tính chất, công dụng của vật liệu phi kim loại; nhận biết được tính chất cơ bản của một số vật liệu phi kim loại phổ biến bằng phương pháp đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A1.2. |
6 | Bài 6. Vật liệu mới | 2 | Mô tả được tính chất, công dụng của một số loại vật liệu mới. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
7 | Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí | 2 | Trình bày được khái niệm, phân loại phương pháp gia công cơ khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí | 2 | Tóm tắt được những nội dung cơ bản của một số phương pháp gia công cơ khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. |
9 | Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết | 3 | Lập được quy trình công nghệ gia công một số chi tiết đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. |
10 | Bài 10. Dự án: Chế tạo sản phẩm bằng phương pháp gia công cắt gọt | 3 | Gia công được một chi tiết cơ khí đơn giản sử dụng phương pháp gia công cắt gọt. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. |
11 | Bài 11. Quá trình sản xuất cơ khí | 3 | Phân tích được các bước của quá trình sản xuất cơ khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
12 | Bài 12. Dây chuyền sản xuất tự động với sự tham gia của robot | 3 | Mô tả được dây chuyền sản xuất tự động hoá có sử dụng robot công nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
13 | Bài 13. Tự động hoá quá trình sản xuất dưới tác động của Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 | 3 | Nhận biết được tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 trong tự động hoá quá trình sản xuất. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B3.1. |
14 | Bài 14. An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí | 3 | Nhận thức được tầm quan trọng của an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.3NC1a; 4.4NC1a. AI: 11.B2.1. |
15 | Bài 15. Khái quát về cơ khí động lực | 2 | Trình bày được cấu tạo, vai trò của từng bộ phận trong hệ thống cơ khí động lực; kể tên được một số máy móc thường gặp thuộc lĩnh vực cơ khí động lực. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
16 | Bài 16. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực | 2 | Nhận biết được một số ngành nghề phổ biến liên quan đến cơ khí động lực. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A1.1. |
17 | Bài 17. Đại cương về động cơ đốt trong | 3 | Trình bày được khái niệm, phân loại động cơ đốt trong. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
18 | Bài 18. Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong | 3 | Giải thích được nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong; giải thích được ý nghĩa các thông số kĩ thuật cơ bản của động cơ đốt trong. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
19 | Bài 19. Các cơ cấu trong động cơ đốt trong | 2 | Mô tả được cấu tạo và nguyên lí làm việc của các cơ cấu trong động cơ đốt trong. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
20 | Bài 20. Các hệ thống trong động cơ đốt trong | 4 | Mô tả được cấu tạo và giải thích được nguyên lí làm việc của các hệ thống động cơ đốt trong. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
21 | Bài 21. Khái quát chung về ô tô | 2 | Trình bày được vai trò của ô tô trong đời sống và sản xuất; mô tả được cấu tạo chung của ô tô. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
22 | Bài 22. Hệ thống truyền lực | 3 | Trình bày được cấu tạo và hoạt động các bộ phận chính của hệ thống truyền lực; nhận biết được ý nghĩa của việc sử dụng đúng cách và bảo dưỡng định kì hệ thống truyền lực. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
23 | Bài 23. Bánh xe và hệ thống treo | 2 | Trình bày được cấu tạo và nguyên lí làm việc của bánh xe và hệ thống treo; nhận biết được một số nội dung cơ bản về sử dụng và bảo dưỡng bánh xe và hệ thống treo. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
24 | Bài 24. Hệ thống lái | 2 | Trình bày được cấu tạo, nguyên lí hoạt động của hệ thống lái; nhận biết được một số nội dung cơ bản về sử dụng và bảo dưỡng hệ thống lái. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A1.2. |
25 | Bài 25. Hệ thống phanh và an toàn khi tham gia giao thông | 3 | Trình bày được cấu tạo, nguyên lí hoạt động của hệ thống phanh thường gặp; nhận biết được một số nội dung cơ bản về sử dụng, bảo dưỡng hệ thống phanh; nhận biết được một số nội dung cơ bản về sử dụng ô tô an toàn. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.B3.1; 11.A2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Công nghệ - Công nghệ cơ khí. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tổng quan về dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí | 3 | Mô tả được đặc điểm của một dự án nghiên cứu trong lĩnh vực kĩ thuật cơ khí; liệt kê được một số nội dung kĩ thuật có liên quan trong thực hiện dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.1; 11.D1.1. |
2 | Bài 2. Hình thành ý tưởng, lập kế hoạch, triển khai dự án nghiên cứu | 3 | Hình thành được ý tưởng; lập kế hoạch và triển khai nghiên cứu một dự án thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. |
3 | Bài 3. Báo cáo kết quả triển khai dự án | 3 | Báo cáo được kết quả triển khai dự án. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a. AI: 11.A1.2. |
4 | Bài 4. Dự án: Thiết kế và chế tạo tay gắp thủy lực | 6 | Thiết kế và chế tạo được tay gắp đồ vật sử dụng nguyên lí thủy lực. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. |
5 | Bài 5. CAD/CAM-CNC trong sản xuất cơ khí | 3 | Trình bày được vai trò và chức năng của CAD/CAM-CNC trong sản xuất cơ khí. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
6 | Bài 6. Cấu tạo của máy CNC | 4 | Nêu được đặc điểm, mô tả cấu trúc chung, nhận biết được các bộ phận chính của máy CNC. NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Trải nghiệm tìm hiểu quy trình gia công trên máy CNC | 3 | Tóm tắt được quy trình gia công với máy CNC tại một cơ sở sản xuất, giáo dục tại địa phương. NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a. AI: 11.A1.2; 11.B3.1. |
8 | Bài 8. Đặc điểm của công nghệ in 3D | 3 | Trình bày được đặc điểm, ứng dụng của công nghệ in 3D và cấu trúc chung, nguyên lí làm việc của máy in 3D. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.C2.1. |
9 | Bài 9. Một số công nghệ in 3D | 3 | Mô tả được một số công nghệ in 3D. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. |
10 | Bài 10. Triển vọng và xu hướng phát triển công nghệ in 3D | 2 | Phân tích được triển vọng và xu hướng phát triển công nghệ in 3D. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1. |
11 | Bài 11. Dự án: In vật thể 3D cơ bản | 2 | Lập trình, kết nối và in được vật thể đơn giản bằng máy in 3D. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1 đến Bài 8; chú trọng kiến thức cơ khí chế tạo, vật liệu và khái quát gia công cơ khí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1 đến phần đã học của Bài 14; chú trọng quy trình gia công, sản xuất cơ khí, tự động hoá, an toàn lao động và bảo vệ môi trường. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ phần còn lại của Bài 14 đến Bài 19; chú trọng cơ khí động lực và động cơ đốt trong. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí; chú trọng các hệ thống động cơ, ô tô, sử dụng - bảo dưỡng và an toàn giao thông. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát sản phẩm và nghề nghiệp cơ khí tại địa phương | Thu thập, kiểm chứng và phân loại thông tin về sản phẩm, cơ sở và nghề cơ khí; xây dựng báo cáo số, liên hệ định hướng nghề nghiệp. NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a. AI: 11.A1.1. | 2 | HKI - sau Bài 2 | Lớp học/địa phương | GV Công nghệ | GV Tin học/GVCN | Điện thoại/máy tính, phiếu khảo sát, nguồn thông tin địa phương |
2 | STEM: Thiết kế và chế tạo sản phẩm cơ khí đơn giản | Lập quy trình, lựa chọn vật liệu, chế tạo và đánh giá sản phẩm cơ khí đơn giản; thực hiện đúng yêu cầu an toàn. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.D1.1. | 3 | HKI - sau Bài 10 | Phòng bộ môn/xưởng thực hành | GV Công nghệ | GV Vật lí/Tin học | Phôi, dụng cụ gia công, dụng cụ đo, bảo hộ |
3 | Mô phỏng dây chuyền sản xuất tự động và robot | Phân tích dữ liệu/mô phỏng, xác định vai trò của robot và đề xuất cải tiến dây chuyền theo tiêu chí năng suất, chất lượng và an toàn. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 2 | HKI - sau Bài 13 | Phòng máy/lớp học | GV Công nghệ | GV Tin học | Máy tính, phần mềm/mô phỏng, máy chiếu |
4 | Truyền thông số về an toàn lao động trong sản xuất cơ khí | Xây dựng sản phẩm truyền thông số về nguy cơ, biển cảnh báo, bảo hộ và bảo vệ môi trường; trích nguồn và truyền đạt thông điệp trách nhiệm. NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.B2.1. | 2 | HKI - sau Bài 14 | Lớp học/thư viện | GV Công nghệ | GV Tin học/GVCN | Nguồn tin cậy, phần mềm thiết kế, máy chiếu |
5 | Chẩn đoán tình huống an toàn trên ô tô | Phân tích tình huống liên quan hệ thống lái, phanh và sử dụng ô tô; đề xuất cách xử lí và thông điệp an toàn giao thông dựa trên bằng chứng. NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 11.A2.1; 11.B3.1. | 2 | HKII - sau Bài 25 | Lớp học/phòng bộ môn | GV Công nghệ | GV Vật lí/GDQP-AN | Mô hình/học liệu ô tô, video tình huống, máy chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 11 - CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo | 2 | Tuần 1 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
2 | Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo | 2 | Tuần 2 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
3 | Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí | 2 | Tuần 3 | Mẫu vật liệu, tranh ảnh/mô hình, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
4 | Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim | 2 | Tuần 4 | Mẫu vật liệu, tranh ảnh/mô hình, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
5 | Bài 5. Vật liệu phi kim loại | 2 | Tuần 5 | Mẫu vật liệu, tranh ảnh/mô hình, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
6 | Bài 6. Vật liệu mới | 2 | Tuần 6 | Mẫu vật liệu, tranh ảnh/mô hình, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
7 | Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí | 2 | Tuần 7 | Dụng cụ gia công, phôi, dụng cụ đo/bảo hộ; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
8 | Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí | 2 | Tuần 8 | Dụng cụ gia công, phôi, dụng cụ đo/bảo hộ; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
9 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
10 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
11 | Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết | 3 | Tuần 10-11 | Dụng cụ gia công, phôi, dụng cụ đo/bảo hộ; máy tính/máy chiếu | Phòng học bộ môn/xưởng thực hành |
12 | Bài 10. Dự án: Chế tạo sản phẩm bằng phương pháp gia công cắt gọt | 3 | Tuần 11-12 | Dụng cụ gia công, phôi, dụng cụ đo/bảo hộ; máy tính/máy chiếu | Phòng học bộ môn/xưởng thực hành |
13 | Bài 11. Quá trình sản xuất cơ khí | 3 | Tuần 13-14 | Mô hình/mô phỏng dây chuyền, robot; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
14 | Bài 12. Dây chuyền sản xuất tự động với sự tham gia của robot | 3 | Tuần 14-15 | Mô hình/mô phỏng dây chuyền, robot; máy tính/máy chiếu | Phòng STEM/phòng máy/lớp học |
15 | Bài 13. Tự động hoá quá trình sản xuất dưới tác động của Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 | 3 | Tuần 16-17 | Mô hình/mô phỏng dây chuyền, robot; máy tính/máy chiếu | Phòng STEM/phòng máy/lớp học |
16 | Bài 14. An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí | 3 | Tuần 17, 19 | Mô hình/mô phỏng dây chuyền, robot; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
17 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
18 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
19 | Bài 15. Khái quát về cơ khí động lực | 2 | Tuần 20 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
20 | Bài 16. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực | 2 | Tuần 21 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
21 | Bài 17. Đại cương về động cơ đốt trong | 3 | Tuần 22-23 | Mô hình động cơ đốt trong, sơ đồ/mô phỏng; máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
22 | Bài 18. Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong | 3 | Tuần 23-24 | Mô hình động cơ đốt trong, sơ đồ/mô phỏng; máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
23 | Bài 19. Các cơ cấu trong động cơ đốt trong | 2 | Tuần 25 | Mô hình động cơ đốt trong, sơ đồ/mô phỏng; máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
24 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
25 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
26 | Bài 20. Các hệ thống trong động cơ đốt trong | 4 | Tuần 27-28 | Mô hình động cơ đốt trong, sơ đồ/mô phỏng; máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
27 | Bài 21. Khái quát chung về ô tô | 2 | Tuần 29 | Mô hình/học liệu ô tô, sơ đồ hệ thống; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
28 | Bài 22. Hệ thống truyền lực | 3 | Tuần 30-31 | Mô hình/học liệu ô tô, sơ đồ hệ thống; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
29 | Bài 23. Bánh xe và hệ thống treo | 2 | Tuần 31-32 | Mô hình/học liệu ô tô, sơ đồ hệ thống; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
30 | Bài 24. Hệ thống lái | 2 | Tuần 32-33 | Mô hình/học liệu ô tô, sơ đồ hệ thống; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
31 | Bài 25. Hệ thống phanh và an toàn khi tham gia giao thông | 3 | Tuần 33-34 | Mô hình/học liệu ô tô, sơ đồ hệ thống; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
32 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
33 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Công nghệ - Công nghệ cơ khí. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tổng quan về dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí | 3 | Tuần 1-3 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, phiếu dự án | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
2 | Bài 2. Hình thành ý tưởng, lập kế hoạch, triển khai dự án nghiên cứu | 3 | Tuần 4-6 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, phiếu dự án | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
3 | Bài 3. Báo cáo kết quả triển khai dự án | 3 | Tuần 7-9 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, phiếu dự án | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
4 | Bài 4. Dự án: Thiết kế và chế tạo tay gắp thủy lực | 6 | Tuần 10-15 | Vật liệu mô hình, xi lanh/ống dẫn, dụng cụ lắp ráp, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
5 | Bài 5. CAD/CAM-CNC trong sản xuất cơ khí | 3 | Tuần 16-18 | Máy tính, học liệu/phần mềm CAD-CAM-CNC, mô hình/mô phỏng CNC | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
6 | Bài 6. Cấu tạo của máy CNC | 4 | Tuần 19-22 | Máy tính, học liệu/phần mềm CAD-CAM-CNC, mô hình/mô phỏng CNC | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
7 | Bài 7. Trải nghiệm tìm hiểu quy trình gia công trên máy CNC | 3 | Tuần 23-25 | Máy tính, học liệu/phần mềm CAD-CAM-CNC, mô hình/mô phỏng CNC | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
8 | Bài 8. Đặc điểm của công nghệ in 3D | 3 | Tuần 26-28 | Máy tính, phần mềm thiết kế 3D/slicer, máy in 3D hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
9 | Bài 9. Một số công nghệ in 3D | 3 | Tuần 29-31 | Máy tính, phần mềm thiết kế 3D/slicer, máy in 3D hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
10 | Bài 10. Triển vọng và xu hướng phát triển công nghệ in 3D | 2 | Tuần 32-33 | Máy tính, phần mềm thiết kế 3D/slicer, máy in 3D hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
11 | Bài 11. Dự án: In vật thể 3D cơ bản | 2 | Tuần 34-35 | Máy tính, phần mềm thiết kế 3D/slicer, máy in 3D hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng máy/phòng STEM/xưởng thực hành phù hợp |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)