Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 7 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Tất cả các bài; đặc biệt hoạt động tìm kiếm, NLS/AI và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư và nguồn học liệu phù hợp |
2 | Tranh ảnh, video, sơ đồ, mẫu vật về cây trồng, rừng, vật nuôi và thủy sản | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-16 | Ưu tiên tư liệu địa phương và nguồn tin đáng tin cậy |
3 | Dụng cụ, vật liệu thực hành trồng cây/giâm cành hoặc mô hình thay thế | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 2-6 | Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh và bảo vệ môi trường |
4 | Mô hình, mẫu thức ăn, dụng cụ chăm sóc vật nuôi; hình ảnh bệnh và biện pháp phòng trị | Theo điều kiện nhà trường | Bài 9-13 | Không sử dụng mẫu gây nguy cơ sinh học; ưu tiên hình ảnh/mô hình |
5 | Mô hình ao nuôi, dụng cụ đo/quan sát chất lượng nước hoặc học liệu số mô phỏng | Theo điều kiện nhà trường | Bài 14-16 | Bảo đảm an toàn; có thể thay bằng video hoặc dữ liệu mẫu |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ | .... | Học lí thuyết, quan sát mẫu vật/mô hình, thảo luận và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Vườn trường/khu thực hành (nếu có) | .... | Thực hành làm đất, gieo trồng, chăm sóc, nhân giống và dự án trồng rau | Bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh |
3 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy | .... | Khai thác học liệu số, hoạt động NLS/AI, xử lí dữ liệu và trình bày sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt | 2 | Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng trọt; kể tên, phân loại được một số nhóm cây trồng phổ biến; nêu được một số phương thức trồng trọt, đặc điểm trồng trọt công nghệ cao và một số ngành nghề liên quan. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. |
2 | Bài 2. Làm đất trồng cây | 2 | Nêu được thành phần, vai trò của đất trồng; trình bày được mục đích, yêu cầu và một số công việc làm đất, bón phân lót; vận dụng để đề xuất quy trình chuẩn bị đất phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. |
3 | Bài 3. Gieo trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng | 2 | Trình bày được yêu cầu, kĩ thuật gieo trồng, chăm sóc và các nguyên tắc, biện pháp phòng trừ sâu bệnh; vận dụng vào thực tiễn và có ý thức bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. |
4 | Bài 4. Thu hoạch sản phẩm trồng trọt | 2 | Trình bày được mục đích, yêu cầu và một số phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt; vận dụng kiến thức để lựa chọn phương pháp phù hợp với một số cây trồng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. |
5 | Bài 5. Nhân giống vô tính cây trồng | 2 | Trình bày được khái niệm, một số phương pháp nhân giống vô tính; thực hiện hoặc mô tả đúng quy trình giâm cành và bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. |
6 | Bài 6. Dự án: Trồng rau an toàn | 2 | Lập được kế hoạch, tính toán chi phí và thực hiện một số công việc trong quy trình trồng rau an toàn; báo cáo kết quả bằng sản phẩm phù hợp, có ý thức vệ sinh và bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
7 | Bài 7. Giới thiệu về rừng | 2 | Trình bày được vai trò của rừng đối với môi trường và đời sống; phân biệt được một số loại rừng phổ biến ở Việt Nam; khai thác thông tin để liên hệ với địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. |
8 | Bài 8. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng | 2 | Tóm tắt được quy trình trồng rừng bằng cây con, các công việc chăm sóc; đề xuất được việc nên và không nên làm để bảo vệ rừng và môi trường sinh thái. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. |
9 | Bài 9. Giới thiệu về chăn nuôi | 2 | Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn nuôi; nhận biết một số vật nuôi, giống vật nuôi, phương thức chăn nuôi và ngành nghề phổ biến; có ý thức bảo vệ môi trường chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. |
10 | Bài 10. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi | 2 | Nêu được vai trò của nuôi dưỡng, chăm sóc; trình bày được một số biện pháp phù hợp với vật nuôi non, đực giống và cái sinh sản; vận dụng vào tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. |
11 | Bài 11. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi | 2 | Trình bày được vai trò, nguyên nhân gây bệnh và một số biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi; biết tìm kiếm, chọn lọc thông tin về bệnh và phòng bệnh an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.B2.1; 7.B3.1. |
12 | Bài 12. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ | 2 | Trình bày được kĩ thuật chuồng nuôi, thức ăn, cho ăn, chăm sóc và phòng trị một số bệnh phổ biến cho gà thịt; vận dụng để đề xuất phương án chăn nuôi phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. |
13 | Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình | 2 | Lựa chọn được loại vật nuôi phù hợp; lập kế hoạch, dự tính chi phí nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng trị bệnh; trình bày báo cáo và điều chỉnh kế hoạch dựa trên phản hồi. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
14 | Bài 14. Giới thiệu về thủy sản | 2 | Trình bày được vai trò của thủy sản; nhận biết một số loài thủy sản có giá trị kinh tế; phân biệt một số phương thức nuôi và yêu cầu cơ bản về môi trường nuôi. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. |
15 | Bài 15. Nuôi cá ao | 2 | Trình bày được một số yêu cầu, công việc cơ bản trong chuẩn bị ao, thả giống, chăm sóc, quản lí và thu hoạch cá; nhận biết vai trò của chất lượng nước trong nuôi thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. |
16 | Bài 16. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh | 1 | Lựa chọn được loại cá cảnh phù hợp; lập kế hoạch về bể nuôi, thức ăn, chăm sóc, chi phí và phòng bệnh; trình bày được sản phẩm kế hoạch rõ ràng, khả thi. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1-4; chú trọng vai trò trồng trọt, làm đất, gieo trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh và thu hoạch sản phẩm. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp học kì I, gồm nội dung trồng trọt và lâm nghiệp; chú trọng vận dụng quy trình kĩ thuật và bảo vệ môi trường. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt về chăn nuôi: vai trò, nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh và chăn nuôi gà thịt. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 7; chú trọng lập kế hoạch chăn nuôi, kiến thức thủy sản và vận dụng vào thực tiễn. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án vườn rau an toàn | Tìm kiếm, chọn lọc thông tin; xây dựng kế hoạch trồng rau, dự toán chi phí, nhật kí chăm sóc và báo cáo sản phẩm bằng hình thức số phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 6 | Vườn trường/lớp học | GV Công nghệ | GV Sinh học/KHTN (nếu có) | Hạt/cây giống, dụng cụ trồng; máy tính/điện thoại; phiếu dự án |
2 | Rừng và môi trường địa phương | Khảo sát, thu thập hình ảnh/tư liệu về vai trò, loại rừng và hoạt động bảo vệ rừng; thiết kế poster hoặc bản trình chiếu tuyên truyền. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 8 | Lớp học/khu vực phù hợp | GV Công nghệ | GV Địa lí/KHTN (nếu có) | Internet, tranh ảnh, bản đồ; máy tính/máy chiếu |
3 | Kế hoạch chăn nuôi vật nuôi gia đình | Lựa chọn vật nuôi, khảo sát giá giống/thức ăn, tính chi phí, xây dựng lịch chăm sóc và phòng bệnh; trình bày kế hoạch và nhận phản hồi. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 13 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GVCN/KHTN (nếu có) | Máy tính, Internet, bảng giá/dữ liệu mẫu, phiếu kế hoạch |
4 | Mô hình nuôi thủy sản bền vững | Tìm hiểu điều kiện nuôi, chất lượng nước và quy trình chăm sóc; đề xuất mô hình nuôi cá phù hợp, tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 16 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GV KHTN (nếu có) | Học liệu về thủy sản, dữ liệu chất lượng nước, máy tính/máy chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; tranh ảnh/video cây trồng; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
2 | Bài 2. Làm đất trồng cây Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; tranh ảnh/video cây trồng; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; máy tính, máy chiếu/TV | Vườn trường/lớp học |
3 | Bài 3. Gieo trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; tranh ảnh/video cây trồng; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; máy tính, máy chiếu/TV | Vườn trường/lớp học |
4 | Bài 4. Thu hoạch sản phẩm trồng trọt Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; tranh ảnh/video cây trồng; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
6 | Bài 5. Nhân giống vô tính cây trồng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; tranh ảnh/video cây trồng; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; máy tính, máy chiếu/TV | Vườn trường/lớp học |
7 | Bài 6. Dự án: Trồng rau an toàn Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; tranh ảnh/video cây trồng; dụng cụ/vật liệu thực hành phù hợp; máy tính, máy chiếu/TV | Vườn trường/lớp học |
8 | Bài 7. Giới thiệu về rừng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; tranh ảnh/video về rừng; bản đồ/tư liệu địa phương; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
9 | Bài 8. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; tranh ảnh/video về rừng; bản đồ/tư liệu địa phương; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
10 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
11 | Bài 9. Giới thiệu về chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; tranh ảnh/mô hình vật nuôi; dữ liệu thức ăn, chi phí, bệnh; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
12 | Bài 10. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; tranh ảnh/mô hình vật nuôi; dữ liệu thức ăn, chi phí, bệnh; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
13 | Bài 11. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.B2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; tranh ảnh/mô hình vật nuôi; dữ liệu thức ăn, chi phí, bệnh; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
14 | Bài 12. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; tranh ảnh/mô hình vật nuôi; dữ liệu thức ăn, chi phí, bệnh; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
15 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
16 | Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; tranh ảnh/mô hình vật nuôi; dữ liệu thức ăn, chi phí, bệnh; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
17 | Bài 14. Giới thiệu về thủy sản Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.A3.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK; tranh ảnh/mô hình thủy sản; dữ liệu chất lượng nước; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
18 | Bài 15. Nuôi cá ao Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 32-33 | SGK; tranh ảnh/mô hình thủy sản; dữ liệu chất lượng nước; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
19 | Bài 16. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; tranh ảnh/mô hình thủy sản; dữ liệu chất lượng nước; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
20 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)