Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện trong nhà tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 9 LĐMĐTN tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 9 LĐMĐTN năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Tất cả các bài; đặc biệt hoạt động tìm kiếm, NLS/AI, thiết kế và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư và nguồn học liệu phù hợp |
2 | Mẫu công tắc, cầu dao, aptomat, ổ cắm, phích cắm; bảng điện mô hình | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 1 | Thiết bị còn nguyên vẹn, bảo đảm an toàn điện |
3 | Đồng hồ vạn năng, ampe kìm, công tơ điện; nguồn/mạch điện thực hành | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 2 | Dùng đúng thang đo, đúng quy trình và bảo đảm an toàn |
4 | Sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt; dây dẫn, vật liệu cách điện, thiết bị điện và dụng cụ lắp đặt | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 3-5 | Ưu tiên thiết bị đúng thông số, có nguồn gốc và tiêu chuẩn an toàn |
5 | Bảng điện, cầu chì/aptomat, công tắc, ổ cắm, bóng đèn, dây dẫn, dụng cụ điện, thiết bị bảo hộ | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 6 | Thực hành với nguồn điện an toàn, có giám sát; tuân thủ quy trình |
6 | Tư liệu nghề nghiệp, hình ảnh/video công việc, phiếu tự đánh giá nghề | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 7 | Nguồn thông tin nghề nghiệp tin cậy, phù hợp lứa tuổi |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ | .... | Học lí thuyết, khai thác sơ đồ, tư liệu, tính toán và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng thực hành Công nghệ/điện | .... | Đo điện, lựa chọn thiết bị và thực hành lắp đặt mạng điện trong nhà | Bảo đảm nguồn điện an toàn, thiết bị bảo hộ, nội quy và giám sát của giáo viên |
3 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy | .... | Khai thác học liệu số, hoạt động NLS/AI, thiết kế sơ đồ, tính chi phí, tìm hiểu nghề | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình | 3 | Mô tả được chức năng, cấu tạo và thông số kĩ thuật cơ bản của công tắc, cầu dao, aptomat, ổ cắm và phích cắm điện; lựa chọn, nhận biết và sử dụng thiết bị phù hợp, an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. |
2 | Bài 2. Dụng cụ đo điện cơ bản | 4 | Nhận biết được chức năng, cấu tạo cơ bản của đồng hồ vạn năng, ampe kìm, công tơ điện; sử dụng được một số dụng cụ đo điện theo đúng quy trình, đọc kết quả và tuân thủ an toàn điện. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C5.1; 9.B3.1. |
3 | Bài 3. Thiết kế mạng điện trong nhà | 4 | Phân biệt được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt; xác định nhu cầu, thiết bị và vị trí lắp đặt; thiết kế được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt của một mạng điện trong nhà đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. |
4 | Bài 4. Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà | 4 | Lựa chọn được dây dẫn, vật liệu cách điện, thiết bị đóng cắt - lấy điện và dụng cụ phù hợp với sơ đồ, công suất và yêu cầu an toàn của mạng điện trong nhà. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. |
5 | Bài 5. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà | 4 | Lập được bảng kê vật liệu, thiết bị, dụng cụ; xác định số lượng, đơn giá và tính toán được chi phí lắp đặt một mạng điện trong nhà đơn giản; kiểm tra, đánh giá tính hợp lí của phương án. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. |
6 | Bài 6. Thực hành: Lắp đặt mạng điện trong nhà | 9 | Thực hiện được quy trình lắp đặt một số mạch điện trong nhà như mạch bảng điện, mạch đèn cầu thang và mạch điều khiển hai đèn sáng luân phiên; kiểm tra, vận hành, đánh giá và tuân thủ nghiêm quy định an toàn điện. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B3.1. |
7 | Bài 7. Một số ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà | 3 | Trình bày được đặc điểm, sản phẩm lao động, đối tượng lao động, điều kiện làm việc và yêu cầu đối với một số nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà; tự đánh giá bước đầu sự phù hợp của bản thân. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1, Bài 2 và phần đã học của Bài 3; chú trọng nhận biết thiết bị, dụng cụ đo điện, đọc thông số và thiết kế sơ đồ cơ bản. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp học kì I: thiết bị đóng cắt - lấy điện, dụng cụ đo điện, thiết kế mạng điện, lựa chọn vật liệu - thiết bị và phần đã học về tính toán chi phí. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 5 và phần đã học của Bài 6; chú trọng tính toán chi phí, quy trình lắp đặt, đọc sơ đồ, thao tác và an toàn điện. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 9 - Lắp đặt mạng điện trong nhà; chú trọng thiết kế, lựa chọn, tính toán, lắp đặt, kiểm tra và an toàn điện. | Viết và/hoặc sản phẩm thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát thiết bị điện và dụng cụ đo điện trong gia đình | Thu thập thông tin thông số, chức năng và cách sử dụng của một số thiết bị đóng cắt - lấy điện, dụng cụ đo; đối chiếu nguồn và trình bày kết quả bằng sản phẩm số ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 2 | Lớp học/phòng Công nghệ | GV Công nghệ | GV Vật lí/Tin học (nếu có) | Mẫu thiết bị, dụng cụ đo, học liệu số, máy tính/máy chiếu, phiếu học tập |
2 | Thiết kế và tính chi phí mạng điện đơn giản | Xác định nhu cầu, vẽ sơ đồ nguyên lí và lắp đặt, lựa chọn vật liệu - thiết bị, lập bảng kê và tính chi phí; so sánh, điều chỉnh phương án. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 2 | Học kì I/Học kì II - sau Bài 5 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GV Toán/Tin học (nếu có) | Sơ đồ mẫu, bảng giá, catalogue, máy tính/bảng tính, máy chiếu |
3 | Thực hành lắp đặt và kiểm tra mạch điện | Lập kế hoạch, chuẩn bị vật liệu - thiết bị - dụng cụ, lắp đặt mạch điện theo sơ đồ, kiểm tra mối nối, cách điện, vận hành thử và đánh giá an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B3.1. | 3 | Học kì II - trong/sau Bài 6 | Phòng thực hành Công nghệ/điện | GV Công nghệ | Nhân viên thiết bị (nếu có) | Bảng điện, dây dẫn, thiết bị điện, dụng cụ điện, nguồn an toàn, thiết bị bảo hộ |
4 | Tìm hiểu nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà | Tìm hiểu nhiệm vụ, môi trường làm việc, yêu cầu năng lực của kĩ sư điện, kĩ thuật viên kĩ thuật điện, thợ điện; tự đánh giá mức độ phù hợp và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 7 | Lớp học/phòng Công nghệ | GV Công nghệ | GVCN/Đoàn - Đội (nếu có) | Tư liệu nghề nghiệp, video, phiếu tự đánh giá, máy chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 9 - LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ, LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK; công tắc, cầu dao, aptomat, ổ cắm, phích cắm; bảng điện mẫu; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
2 | Bài 2. Dụng cụ đo điện cơ bản Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C5.1; 9.B3.1. | 4 | Tuần 4-7 | SGK; đồng hồ vạn năng, ampe kìm, công tơ điện; mạch/nguồn thực hành an toàn; phiếu đo | Phòng thực hành Công nghệ/điện |
3 | Bài 3. Thiết kế mạng điện trong nhà Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 4 | Tuần 8, 10-12 | SGK; sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt; giấy vẽ/phần mềm vẽ; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
4 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị, dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
5 | Bài 4. Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C5.1; 9.B2.1. | 4 | Tuần 13-16 | SGK; dây dẫn, vật liệu cách điện, thiết bị điện, dụng cụ lắp đặt; catalogue/thông số kĩ thuật | Lớp học/phòng Công nghệ |
6 | Bài 5. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.D2.1. | 4 | Tuần 17, 19-21 | SGK; sơ đồ mạng điện; bảng giá/catalogue; máy tính cầm tay/bảng tính; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
7 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị, dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
8 | Bài 6. Thực hành: Lắp đặt mạng điện trong nhà Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.D1.1; 9.B3.1. | 9 | Tuần 22-26, 28-31 | SGK; bảng điện, dây dẫn, cầu chì/aptomat, công tắc, ổ cắm, đèn; dụng cụ điện; nguồn an toàn; bảo hộ | Phòng thực hành Công nghệ/điện |
9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị, dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
10 | Bài 7. Một số ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C5.1. | 3 | Tuần 32-34 | SGK; tư liệu, hình ảnh/video nghề nghiệp; máy tính, máy chiếu/TV; phiếu tự đánh giá | Lớp học/phòng Công nghệ |
11 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị, dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)