Tải phụ lục 1, 2, 3 Địa lí 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Địa lí 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Địa lí 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thực hành/sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bản đồ hành chính, tự nhiên, dân cư, kinh tế Việt Nam và các vùng kinh tế | Theo điều kiện nhà trường | Các bài 1-35 | Ưu tiên bản đồ cập nhật theo số liệu mới |
2 | Atlat Địa lí Việt Nam, lược đồ, biểu đồ, bảng số liệu thống kê | Theo lớp/nhóm | Các bài khai thác bản đồ, số liệu | Kiểm chứng nguồn và niên đại số liệu |
3 | Máy chiếu/TV, máy tính có kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, đạo đức số |
4 | Phần mềm bảng tính, bản đồ số, công cụ trình bày báo cáo | Theo nhóm/lớp | Các bài thực hành, viết báo cáo | Không thu thập dữ liệu cá nhân |
5 | Tư liệu địa phương, hình ảnh, video, số liệu về dân cư, kinh tế, môi trường | Theo nội dung | Hoạt động giáo dục, chuyên đề | Sử dụng nguồn tin cậy |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/ phòng học Địa lí | .... | Dạy học lí thuyết, bản đồ, biểu đồ, học liệu số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/ phòng máy tính | .... | Hoạt động NLS/AI, khai thác dữ liệu, viết báo cáo | Bảo đảm an toàn số |
3 | Không gian học tập nhóm/thư viện/khu vực thực tế phù hợp | .... | Tìm kiếm tư liệu, khảo sát địa phương, trình bày sản phẩm | Có hướng dẫn trích dẫn nguồn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ | 2 | Xác định được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Việt Nam; phân tích ảnh hưởng đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
2 | Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa | 3 | Trình bày được biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa; phân tích ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
3 | Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên | 3 | Chứng minh được sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc - Nam, Đông - Tây và theo độ cao; phân tích ý nghĩa đối với phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
4 | Bài 4. Thực hành: Viết báo cáo về sự phân hoá tự nhiên Việt Nam | 1 | Thu thập, chọn lọc và xử lí được tư liệu; lập được đề cương và viết báo cáo về một biểu hiện của sự phân hoá tự nhiên Việt Nam; trình bày được kết quả bằng bản đồ, biểu đồ, hình ảnh hoặc bảng số liệu phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
5 | Bài 5. Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường | 2 | Trình bày được hiện trạng sử dụng tài nguyên, vấn đề môi trường và đề xuất giải pháp sử dụng hợp lí, bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
6 | Bài 6. Thực hành: Tuyên truyền sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương | 1 | Xây dựng được thông điệp hoặc sản phẩm tuyên truyền về sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương; lựa chọn, kiểm chứng và sử dụng được thông tin, hình ảnh phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
7 | Bài 7. Dân số Việt Nam | 2 | Trình bày đặc điểm dân số, phân bố dân cư; phân tích thế mạnh, hạn chế và chiến lược dân số của nước ta. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
8 | Bài 8. Lao động và việc làm | 2 | Trình bày đặc điểm nguồn lao động, sử dụng lao động; phân tích vấn đề việc làm và hướng giải quyết. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
9 | Bài 9. Đô thị hoá | 2 | Trình bày đặc điểm đô thị hoá; phân tích ảnh hưởng tích cực, tiêu cực của đô thị hoá ở Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
10 | Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về một chủ đề dân cư ở Việt Nam | 1 | Thu thập, xử lí được số liệu và tư liệu để viết báo cáo về một chủ đề dân cư ở Việt Nam; trình bày được nhận xét có căn cứ và trích dẫn nguồn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
11 | Bài 11. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế | 2 | Phân tích được ý nghĩa, biểu hiện và xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, thành phần và lãnh thổ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
12 | Bài 12. Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp | 3 | Phân tích thế mạnh, hạn chế; trình bày tình hình phát triển, phân bố và xu hướng phát triển ngành nông nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
13 | Bài 13. Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và thuỷ sản | 3 | Phân tích thế mạnh, hạn chế; trình bày tình hình phát triển, phân bố và vấn đề bền vững của lâm nghiệp, thủy sản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
14 | Bài 14. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp | 2 | Phân tích một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp như trang trại, vùng chuyên canh, khu nông nghiệp công nghệ cao. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
15 | Bài 15. Thực hành: Tìm hiểu vai trò, tình hình phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản | 1 | Khai thác được bản đồ, bảng số liệu và tư liệu để tìm hiểu vai trò, tình hình phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản; trình bày được nhận xét có minh chứng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
16 | Bài 16. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp | 2 | Trình bày cơ cấu công nghiệp; phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng hiện đại, xanh và bền vững. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
17 | Bài 17. Một số ngành công nghiệp | 3 | Trình bày vai trò, tình hình phát triển, phân bố của một số ngành công nghiệp quan trọng ở nước ta. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
18 | Bài 18. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp | 2 | Phân tích đặc điểm, vai trò của khu công nghiệp, khu công nghệ cao, trung tâm công nghiệp và các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
19 | Bài 19. Thực hành: Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích tình hình phát triển ngành công nghiệp | 1 | Vẽ được biểu đồ phù hợp từ số liệu cho trước; nhận xét và giải thích được tình hình phát triển ngành công nghiệp dựa trên biểu đồ, số liệu và kiến thức đã học. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
20 | Bài 20. Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ | 2 | Trình bày vai trò của dịch vụ; phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
21 | Bài 21. Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông | 2 | Trình bày đặc điểm phát triển, phân bố giao thông vận tải, bưu chính viễn thông và vai trò đối với phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
22 | Bài 22. Thương mại và du lịch | 2 | Phân tích tình hình phát triển, phân bố thương mại và du lịch; liên hệ với tiềm năng địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
23 | Bài 23. Thực hành: Tìm hiểu sự phát triển một số ngành dịch vụ | 1 | Khai thác được số liệu, tư liệu để tìm hiểu sự phát triển của một số ngành dịch vụ; xử lí thông tin và trình bày được báo cáo ngắn có minh chứng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
24 | Bài 24. Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi phía Bắc | 2 | Phân tích các thế mạnh tự nhiên, kinh tế - xã hội và định hướng khai thác hợp lí ở Trung du và miền núi phía Bắc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
25 | Bài 25. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng | 2 | Phân tích thế mạnh, hạn chế và vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
26 | Bài 26. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề phát triển kinh tế biển ở Đồng bằng sông Hồng | 1 | Tìm hiểu và trình bày được vấn đề phát triển kinh tế biển ở Đồng bằng sông Hồng dựa trên tư liệu, số liệu và bản đồ; nêu được nhận xét có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
27 | Bài 27. Phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ | 2 | Phân tích thế mạnh, hạn chế và định hướng phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
28 | Bài 28. Phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | 2 | Phân tích thế mạnh, hạn chế và vấn đề liên kết phát triển của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
29 | Bài 29. Thực hành: Phân tích ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội đối với quốc phòng, an ninh ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | 1 | Phân tích được ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội đối với quốc phòng, an ninh ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên; khai thác được tư liệu để minh hoạ và trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
30 | Bài 30. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ | 2 | Phân tích thế mạnh, hạn chế và định hướng phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
31 | Bài 31. Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long | 2 | Phân tích vấn đề sử dụng hợp lí tự nhiên, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
32 | Bài 32. Thực hành: Viết báo cáo về biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long | 1 | Thu thập, chọn lọc và xử lí được thông tin; viết báo cáo về biểu hiện, tác động và giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
33 | Bài 33. Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng, an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo | 2 | Phân tích vai trò của Biển Đông, các đảo, quần đảo đối với phát triển kinh tế và bảo đảm quốc phòng, an ninh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. |
34 | Bài 34. Thực hành: Viết báo cáo tuyên truyền về bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam | 1 | Xây dựng được báo cáo hoặc sản phẩm tuyên truyền về bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam; sử dụng được thông tin, hình ảnh và minh chứng có căn cứ, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
35 | Bài 35. Thực hành: Tìm hiểu Địa lí địa phương | 2 | Khai thác được tư liệu, bản đồ, số liệu để tìm hiểu địa lí địa phương; trình bày được báo cáo ngắn về một vấn đề tự nhiên, dân cư, kinh tế - xã hội hoặc môi trường của địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 12.1. Thiên tai và biện pháp phòng chống | 10 | Trình bày được quan niệm, đặc điểm, nguyên nhân và phân loại thiên tai; trình bày, phân tích được một số thiên tai thường xảy ra ở Việt Nam về nguyên nhân, nơi thường xảy ra, hậu quả và biện pháp phòng chống; liên hệ, tìm hiểu được một số thiên tai tại địa phương; thu thập được tranh ảnh, số liệu, video clip và viết được đoạn văn ngắn tuyên truyền về nguy cơ thiên tai và biện pháp phòng chống. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2; 12.B3.1. |
2 | Chuyên đề 12.2. Phát triển vùng | 15 | Trình bày được quan niệm về vùng, ý nghĩa của vùng và cơ sở hình thành vùng trong nền kinh tế đất nước; phân biệt được các loại vùng kinh tế theo đặc điểm và mục tiêu phát triển; trình bày và giải thích được sự hình thành một số loại vùng kinh tế ở Việt Nam; tìm hiểu được thực tiễn phát triển vùng và mối liên kết vùng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2; 12.B3.1. |
3 | Chuyên đề 12.3. Phát triển làng nghề | 10 | Trình bày được khái niệm, đặc điểm và quá trình hình thành, phát triển làng nghề; phân tích được vai trò của làng nghề đối với kinh tế - xã hội và tác động đến tài nguyên, môi trường; tìm hiểu được một số làng nghề ở Việt Nam hoặc địa phương; đề xuất được một số giải pháp phát triển làng nghề theo hướng bền vững. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu các nội dung đã học; chú trọng khai thác bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu và vận dụng kiến thức địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có câu hỏi vận dụng, đọc bản đồ, phân tích số liệu, giải thích vấn đề địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt phần nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng vấn đề kinh tế, vùng lãnh thổ và xử lí thông tin địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; ưu tiên vận dụng kiến thức địa lí vào thực tiễn, sử dụng bằng chứng và dữ liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
Năm học: 2026 - 2027
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bản đồ số về vị trí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam | Khai thác bản đồ số, xác định phạm vi lãnh thổ, phân tích ý nghĩa vị trí địa lí; trình bày sản phẩm số ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 5 | Lớp học/phòng máy | GV Địa lí | GV Tin học | Máy tính/điện thoại, bản đồ số; bảo đảm an toàn số |
2 | Tuyên truyền sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường địa phương | Xây dựng thông điệp/sản phẩm truyền thông về tài nguyên hoặc môi trường ở địa phương; có minh chứng và nguồn tin cậy. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1. | 2 | Tuần 10 | Lớp học/khu vực thực tế | GV Địa lí | GVCN/Đoàn thanh niên | Tư liệu địa phương, thiết bị trình chiếu |
3 | Dân số, lao động và đô thị hóa ở địa phương | Thu thập số liệu, lập bảng/biểu đồ, nhận xét vấn đề dân cư, lao động, đô thị hóa và đề xuất hướng giải quyết. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 15 | Lớp học/phòng máy | GV Địa lí | GV Toán/Tin học | Bảng số liệu, bảng tính, máy chiếu |
4 | Phát triển nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ theo hướng bền vững | Phân tích một ngành kinh tế ở địa phương hoặc Việt Nam; nhận xét chuyển dịch cơ cấu và đề xuất định hướng phát triển bền vững. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A1.2; 12.B3.1. | 2 | Tuần 25 | Lớp học | GV Địa lí | GV Công nghệ/GVCN | Số liệu, bản đồ, tư liệu kinh tế |
5 | Thiên tai và biện pháp phòng chống ở địa phương | Thu thập thông tin về một loại thiên tai thường gặp; phân tích nguyên nhân, hậu quả và xây dựng sản phẩm tuyên truyền phòng chống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1. | 2 | Tuần 32 | Lớp học/phòng máy/khu vực thực tế | GV Địa lí | GVCN/Đoàn thanh niên | Số liệu, hình ảnh, bản đồ thiên tai; bảo đảm an toàn khi khảo sát |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ĐỊA LÍ, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 1 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
4 | Bài 4. Thực hành: Viết báo cáo về sự phân hoá tự nhiên Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
5 | Bài 5. Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
6 | Bài 6. Thực hành: Tuyên truyền sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 6 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
7 | Bài 7. Dân số Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 7 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 8 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
9 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
10 | Bài 8. Lao động và việc làm Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 9 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
11 | Bài 9. Đô thị hoá Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 10 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
12 | Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về một chủ đề dân cư ở Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
13 | Bài 11. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
14 | Bài 12. Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
15 | Bài 13. Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và thuỷ sản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 3 | Tuần 14-15 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
16 | Bài 14. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 15-16 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
17 | Bài 15. Thực hành: Tìm hiểu vai trò, tình hình phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
18 | Bài 16. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 17 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
19 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
20 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
21 | Bài 17. Một số ngành công nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
22 | Bài 18. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
23 | Bài 19. Thực hành: Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích tình hình phát triển ngành công nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 21 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
24 | Bài 20. Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 22 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
25 | Bài 21. Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 23 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
26 | Bài 22. Thương mại và du lịch Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 24 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
27 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
28 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
29 | Bài 23. Thực hành: Tìm hiểu sự phát triển một số ngành dịch vụ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
30 | Bài 24. Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi phía Bắc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
31 | Bài 25. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
32 | Bài 26. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề phát triển kinh tế biển ở Đồng bằng sông Hồng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 28 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
33 | Bài 27. Phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 29 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
34 | Bài 28. Phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 30 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
35 | Bài 29. Thực hành: Phân tích ý nghĩa của phát triển kinh tế - xã hội đối với quốc phòng, an ninh ở Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 31 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
36 | Bài 30. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 31-32 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
37 | Bài 31. Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 32-33 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
38 | Bài 32. Thực hành: Viết báo cáo về biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 33 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
39 | Bài 33. Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng, an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2. | 2 | Tuần 34 | SGK; bản đồ/lược đồ; Atlat; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
40 | Bài 34. Thực hành: Viết báo cáo tuyên truyền về bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
41 | Bài 35. Thực hành: Tìm hiểu Địa lí địa phương Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 2 | Tuần 35 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
42 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
43 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 12.1. Thiên tai và biện pháp phòng chống NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2; 12.B3.1. | 10 | Tuần 1-10 | SGK/chuyên đề; bản đồ thiên tai; số liệu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
2 | Chuyên đề 12.2. Phát triển vùng NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A1.2; 12.B3.1. | 15 | Tuần 11-25 | Bản đồ vùng; bảng số liệu; tư liệu; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
3 | Chuyên đề 12.3. Phát triển làng nghề NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B3.1; 12.C4.1. | 10 | Tuần 26-35 | Tư liệu địa phương; hình ảnh, video; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)