Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Giáo dục thể chất 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT, KHỐI LỚP 8

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Phân môn thể thao tự chọn của nhà trường: ........................................................

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK Giáo dục thể chất 8, tài liệu hướng dẫn

Theo điều kiện nhà trường

Tất cả các nội dung

Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018

2

Còi, cờ, cọc tiêu, dây/đích, thước đo, đồng hồ bấm giờ

Theo lớp

Chạy cự li ngắn, nhảy cao kiểu bước qua, chạy cự li trung bình

Kiểm tra an toàn trước khi sử dụng

3

Xà nhảy cao, cột xà, đệm/hố cát, thước đo và dụng cụ bảo đảm an toàn

Theo nhóm

Chủ đề Nhảy cao kiểu bước qua

Kiểm tra khu vực giậm nhảy, xà và vùng rơi trước khi tập

4

Vợt, cầu, lưới cầu lông; bóng đá; bóng rổ và bảng/rổ

Theo phân môn lựa chọn

Phần Thể thao tự chọn

Chỉ chuẩn bị theo phân môn nhà trường lựa chọn

5

Máy tính/TV/máy chiếu, thiết bị quay video hoặc học liệu số

Theo điều kiện nhà trường

Các bài có tích hợp NLS/AI

Chỉ sử dụng khi phù hợp; bảo vệ dữ liệu hình ảnh học sinh

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Sân trường/sân điền kinh

....

Chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy cao, hoạt động thể lực

Theo điều kiện thực tế

2

Nhà đa năng/phòng thể chất

....

Bài tập thể dục, hoạt động trong điều kiện thời tiết không thuận lợi

Theo điều kiện thực tế

3

Sân Cầu lông/Bóng đá/Bóng rổ

....

Phân môn thể thao tự chọn tương ứng

Nhà trường lựa chọn một phân môn phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Chủ đề. Sử dụng chế độ dinh dưỡng thích hợp với bản thân trong luyện tập thể dục thể thao

2

Biết lựa chọn và sử dụng chế độ dinh dưỡng phù hợp với đặc điểm bản thân, loại hình vận động và cường độ luyện tập; hình thành ý thức ăn uống khoa học, an toàn.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A1.1; 8.C2.1.

 

CHỦ ĐỀ 1. CHẠY CỰ LI NGẮN (100 m)

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

2

Bài 1. Xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát

3

Thực hiện được kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát; biết sử dụng bàn đạp, phản ứng với hiệu lệnh và bảo đảm an toàn trong luyện tập.

Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A1.1; 8.C2.1.

3

Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng

2

Phối hợp được chạy lao sau xuất phát với chạy giữa quãng; duy trì tư thế, nhịp bước và tốc độ phù hợp; biết tự nhận xét và điều chỉnh kĩ thuật.

Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

4

Bài 3. Phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn

3

Phối hợp được các giai đoạn của chạy cự li ngắn 100 m; biết lựa chọn bài tập bổ trợ, tự đánh giá kết quả và vận dụng để phát triển sức nhanh.

Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

 

CHỦ ĐỀ 2. NHẢY CAO KIỂU BƯỚC QUA

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

5

Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy đá lăng

2

Thực hiện được kĩ thuật giậm nhảy đá lăng trong nhảy cao kiểu bước qua; biết lựa chọn chân giậm nhảy và bảo đảm an toàn khi luyện tập.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

6

Bài 2. Kĩ thuật chạy đà kết hợp với giậm nhảy

3

Thực hiện được chạy đà kết hợp giậm nhảy; xác định được hướng, góc chạy đà và điểm giậm nhảy phù hợp với khả năng cá nhân.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

7

Bài 3. Kĩ thuật trên không và rơi xuống cát (đệm)

2

Thực hiện được kĩ thuật trên không và rơi xuống cát/đệm; biết phối hợp động tác và tuân thủ quy định an toàn trong khu vực nhảy cao.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B2.1.

8

Bài 4. Phối hợp các giai đoạn kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua

3

Phối hợp được các giai đoạn chạy đà, giậm nhảy, qua xà và rơi xuống; biết tự đánh giá, điều chỉnh kĩ thuật và vận dụng trong tập luyện.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

 

CHỦ ĐỀ 3. CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

9

Bài 1. Bài tập bổ trợ trong chạy giữa quãng

3

Thực hiện được các bài tập bổ trợ chạy giữa quãng; biết duy trì nhịp thở, nhịp bước và khắc phục hiện tượng “cực điểm” khi chạy cự li trung bình.

Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

10

Bài 2. Bài tập bổ trợ trong xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát

2

Thực hiện được các bài tập bổ trợ xuất phát và tăng tốc; biết phân phối sức và chấp hành một số điều luật cơ bản khi luyện tập chạy cự li trung bình.

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

11

Bài 3. Phối hợp các giai đoạn trong chạy cự li trung bình

3

Phối hợp được các giai đoạn chạy cự li trung bình; biết phân phối sức, duy trì nhịp độ, tự đánh giá và điều chỉnh quá trình luyện tập.

Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.C2.1; 8.A2.1.

 

CHỦ ĐỀ 4. BÀI TẬP THỂ DỤC

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

12

Bài 1. Bài thể dục nhịp điệu (động tác chạy tại chỗ, tay ngực, vươn người, bật tách chụm chân)

4

Thực hiện đúng các động tác của bài thể dục nhịp điệu; phối hợp động tác với nhịp, rèn tư thế, khả năng phối hợp và tự đánh giá.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

13

Bài 2. Bài thể dục nhịp điệu (động tác lườn, bật nhảy co gối, di chuyển chéo, bật nhảy – tay cao)

4

Thực hiện đúng các động tác của bài thể dục nhịp điệu; phối hợp liên tục theo nhịp hoặc âm nhạc phù hợp, rèn sức khoẻ và tinh thần hợp tác.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

 

PHẦN BA. THỂ THAO TỰ CHỌN - Nhà trường lựa chọn 01 trong 03 phân môn dưới đây; không cộng gộp thời lượng.

 

Mỗi phương án thể thao tự chọn có 30 tiết; chỉ thực hiện một phương án.

 

PHƯƠNG ÁN 1. CẦU LÔNG

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

14

Bài 1. Di chuyển lùi đánh cầu cao tay bên phải

10

Thực hiện được kĩ thuật di chuyển lùi phối hợp đánh cầu cao tay bên phải; biết vận dụng trong bài tập/trò chơi và chấp hành quy định an toàn.

Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.1TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

15

Bài 2. Kĩ thuật đập cầu thuận tay

10

Thực hiện được kĩ thuật đập cầu thuận tay; biết phối hợp phát cầu, di chuyển và đập cầu trong tình huống đơn giản; có ý thức hợp tác và an toàn.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

16

Bài 3. Di chuyển ngang đập cầu thuận tay

10

Thực hiện được di chuyển ngang phối hợp đập cầu thuận tay; biết lựa chọn vị trí, thời điểm và tự nhận xét hiệu quả động tác.

Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.1TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

 

PHƯƠNG ÁN 2. BÓNG ĐÁ

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

17

Bài 1. Kĩ thuật đá bóng bằng mu ngoài bàn chân và đánh đầu bằng trán giữa

10

Thực hiện được kĩ thuật đá bóng bằng mu ngoài bàn chân và đánh đầu bằng trán giữa; biết phối hợp di chuyển, kiểm soát bóng và bảo đảm an toàn.

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

18

Bài 2. Kĩ thuật dừng bóng bổng bằng đùi và lòng bàn chân

10

Thực hiện được kĩ thuật dừng bóng bổng bằng đùi và lòng bàn chân; biết vận dụng trong bài tập phối hợp và tình huống thi đấu đơn giản.

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

19

Bài 3. Kĩ thuật dẫn bóng bằng mu giữa bàn chân

10

Thực hiện được kĩ thuật dẫn bóng bằng mu giữa bàn chân; biết thay đổi hướng/tốc độ và vận dụng trong bài tập hoặc trò chơi phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.C2.1; 8.A2.1.

 

PHƯƠNG ÁN 3. BÓNG RỔ

 

Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK.

20

Bài 1. Kĩ thuật dẫn bóng

10

Thực hiện được kĩ thuật dẫn bóng; biết kiểm soát bóng khi di chuyển và vận dụng trong bài tập/trò chơi; có ý thức phối hợp, an toàn.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

21

Bài 2. Kĩ thuật chuyền và bắt bóng hai tay trên đầu

10

Thực hiện được kĩ thuật chuyền và bắt bóng hai tay trên đầu; biết phối hợp với đồng đội trong bài tập và tình huống đơn giản.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.C2.1; 8.A2.1.

22

Bài 3. Kĩ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp

10

Thực hiện được kĩ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp; biết phối hợp dẫn bóng, bước chân và ném rổ; bảo đảm an toàn khi luyện tập.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không có chuyên đề lựa chọn.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

01 tiết (45 phút)

Tuần 9 

Đánh giá mức độ thực hiện kĩ thuật đã học, khả năng vận dụng trong bài tập, ý thức tập luyện và bảo đảm an toàn.

Thực hành và/hoặc vấn đáp

Cuối học kì I

01 tiết (45 phút)

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng kĩ thuật vận động, thể lực, thái độ tự giác và khả năng phối hợp trong luyện tập.

Thực hành

Giữa học kì II

01 tiết (45 phút)

Tuần 27

Đánh giá kĩ thuật cơ bản của phân môn lựa chọn, khả năng vận dụng trong bài tập/trò chơi và ý thức chấp hành quy định an toàn.

Thực hành và/hoặc vấn đáp

Cuối học kì II

01 tiết (45 phút)

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm, gồm vận động cơ bản và phân môn thể thao tự chọn; chú trọng tiến bộ cá nhân và vận dụng kĩ thuật.

Thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 8                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Ngày hội rèn luyện thể lực học sinh lớp 8

Tham gia các trạm vận động phù hợp; ghi nhận kết quả cá nhân, tự đánh giá tiến bộ và xây dựng mục tiêu rèn luyện tiếp theo.

Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 5.1TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A1.1; 8.C2.1.

2

Học kì I - sau Tuần 8

Sân trường

GV GDTC

GVCN/Đoàn - Đội

Dụng cụ vận động, phiếu theo dõi; thiết bị số nếu phù hợp

2

Hoạt động trải nghiệm: Kĩ thuật chạy và nhảy cao an toàn

Thực hành theo nhóm, quan sát và phản hồi kĩ thuật; biết nhận diện nguy cơ và đề xuất cách tổ chức luyện tập an toàn.

Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

2

Học kì I - theo kế hoạch

Sân trường

GV GDTC

GVCN

Còi, cọc tiêu, xà nhảy cao, đệm/hố cát, thước đo, thiết bị quay nếu sử dụng

3

Giao lưu phân môn thể thao tự chọn

Tổ chức luyện tập/trò chơi hoặc thi đấu đơn giản theo phân môn nhà trường lựa chọn; ghi kết quả và rút kinh nghiệm.

Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.1TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

2

Học kì II - sau Tuần 26

Sân phân môn

GV GDTC

GVCN/Đoàn - Đội

Dụng cụ Cầu lông/Bóng đá/Bóng rổ theo phân môn lựa chọn

4

Sản phẩm số: Nhật kí vận động và dinh dưỡng

Ghi chép mức độ vận động, chế độ dinh dưỡng và tiến bộ; xây dựng bảng/slide ngắn và chia sẻ kinh nghiệm rèn luyện an toàn, phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

2

Cuối năm học

Lớp học/sân trường

GV GDTC

GV Tin học/GVCN (nếu có)

Phiếu hoặc công cụ số đơn giản; không công khai dữ liệu sức khoẻ cá nhân

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT 8

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết. 

Nội dung chung và kiểm tra định kì thực hiện thống nhất; nhà trường lựa chọn 01 trong 04 phân môn Bóng chuyền, Bóng đá, Bóng rổ hoặc Cầu lông. Bốn phân môn được trình bày liên tiếp trong cùng bảng để lựa chọn, không cộng gộp thời lượng.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Chủ đề. Sử dụng chế độ dinh dưỡng thích hợp với bản thân trong luyện tập thể dục thể thao

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 1.2TC2b; 2.4TC2a; 4.2TC2b. AI: 8.A1.1; 8.C2.1.

2

Tuần 1

SGK; tranh/phiếu về dinh dưỡng; thiết bị trình chiếu nếu phù hợp

Lớp học

 

CHỦ ĐỀ 1. CHẠY CỰ LI NGẮN (100 m)

 

 

Thực hiện theo trình tự của SGK.

 

3

Bài 1. Xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 8.A1.1; 8.C2.1.

3

Tuần 2-3

SGK; bàn đạp xuất phát, còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân trường/nhà đa năng

4

Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

2

Tuần 3-4

SGK; bàn đạp xuất phát, còi, cọc tiêu; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân trường/nhà đa năng

5

Bài 3. Phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

3

Tuần 4-5

SGK; bàn đạp xuất phát, còi, cọc tiêu; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân trường/nhà đa năng

 

CHỦ ĐỀ 2. NHẢY CAO KIỂU BƯỚC QUA

 

 

Thực hiện theo trình tự của SGK.

 

7

Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy đá lăng

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 1.2TC2b; 2.4TC2a; 4.2TC2b. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

2

Tuần 6

SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu

Sân trường/nhà đa năng

8

Bài 2. Kĩ thuật chạy đà kết hợp với giậm nhảy

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

3

Tuần 7-8

SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu

Sân trường/nhà đa năng

9

Bài 3. Kĩ thuật trên không và rơi xuống cát (đệm)

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B2.1.

2

Tuần 8-9

SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu

Sân trường/nhà đa năng

10

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

1

Tuần 9

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân trường/nhà đa năng

11

Bài 4. Phối hợp các giai đoạn kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

3

Tuần 10-11

SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu

Sân trường/nhà đa năng

 

CHỦ ĐỀ 3. CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH

 

 

Thực hiện theo trình tự của SGK.

 

13

Bài 1. Bài tập bổ trợ trong chạy giữa quãng

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 1.2TC2b; 2.4TC2a; 4.2TC2b. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

3

Tuần 11-12

SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân trường/nhà đa năng

14

Bài 2. Bài tập bổ trợ trong xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

2

Tuần 13

SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ

Sân trường/nhà đa năng

15

Bài 3. Phối hợp các giai đoạn trong chạy cự li trung bình

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.C2.1; 8.A2.1.

3

Tuần 14-15

SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân trường/nhà đa năng

 

CHỦ ĐỀ 4. BÀI TẬP THỂ DỤC

 

 

Thực hiện theo trình tự của SGK.

 

17

Bài 1. Bài thể dục nhịp điệu (động tác chạy tại chỗ, tay ngực, vươn người, bật tách chụm chân)

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

4

Tuần 15-17

SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng

Sân trường/nhà đa năng

18

Bài 2. Bài thể dục nhịp điệu (động tác lườn, bật nhảy co gối, di chuyển chéo, bật nhảy – tay cao)

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2b; 6.2TC2a. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

4

Tuần 17-18

SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng

Sân trường/nhà đa năng

19

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

1

Tuần 18

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân trường/nhà đa năng

 

PHẦN BA. THỂ THAO TỰ CHỌN - Lựa chọn 01 phương án dưới đây

 

 

Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án.

 

 

PHƯƠNG ÁN 1. CẦU LÔNG

 

 

Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án.

 

22

Bài 1. Di chuyển lùi đánh cầu cao tay bên phải

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

10

Tuần 19-23

SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân phân môn/nhà đa năng

23

Bài 2. Kĩ thuật đập cầu thuận tay

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

10

Tuần 24-29

SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân phân môn/nhà đa năng

24

Bài 3. Di chuyển ngang đập cầu thuận tay

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

10

Tuần 29-34

SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp

Sân phân môn/nhà đa năng

25

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

1

Tuần 27

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân phân môn/nhà đa năng

26

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

1

Tuần 35

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân phân môn/nhà đa năng

 

PHƯƠNG ÁN 2. BÓNG ĐÁ

 

 

Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án.

 

28

Bài 1. Kĩ thuật đá bóng bằng mu ngoài bàn chân và đánh đầu bằng trán giữa

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2c. AI: 8.B2.1; 8.C2.1.

10

Tuần 19-23

SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn

Sân phân môn/nhà đa năng

29

Bài 2. Kĩ thuật dừng bóng bổng bằng đùi và lòng bàn chân

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

10

Tuần 24-29

SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn

Sân phân môn/nhà đa năng

30

Bài 3. Kĩ thuật dẫn bóng bằng mu giữa bàn chân

Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 8.C2.1; 8.A2.1.

10

Tuần 29-34

SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn

Sân phân môn/nhà đa năng

31

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

1

Tuần 27

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân phân môn/nhà đa năng

32

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

1

Tuần 35

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân phân môn/nhà đa năng

 

PHƯƠNG ÁN 3. BÓNG RỔ

 

 

Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án.

 

34

Bài 1. Kĩ thuật dẫn bóng

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 8.A1.1; 8.B2.1.

10

Tuần 19-23

SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn

Sân phân môn/nhà đa năng

35

Bài 2. Kĩ thuật chuyền và bắt bóng hai tay trên đầu

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2b. AI: 8.C2.1; 8.A2.1.

10

Tuần 24-29

SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn

Sân phân môn/nhà đa năng

36

Bài 3. Kĩ thuật hai bước ném rổ một tay dưới thấp

Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 8.A2.1; 8.C2.1.

10

Tuần 29-34

SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn

Sân phân môn/nhà đa năng

37

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

1

Tuần 27

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân phân môn/nhà đa năng

38

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

1

Tuần 35

Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra

Sân phân môn/nhà đa năng

2. Chuyên đề lựa chọn

Không có chuyên đề lựa chọn.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Thể dục 8

Chat hỗ trợ
Chat ngay