Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 9 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Giáo dục thể chất 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ............................ TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT, KHỐI LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Phân môn thể thao tự chọn của nhà trường: ........................................................
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Giáo dục thể chất 9, tài liệu hướng dẫn | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các nội dung | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Còi, cờ, cọc tiêu, thước đo, đồng hồ bấm giờ, dây/đích | Theo lớp | Chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy cao | Kiểm tra an toàn trước khi sử dụng |
3 | Xà nhảy cao, cột xà, đệm/hố cát và dụng cụ bảo đảm an toàn | Theo nhóm | Chủ đề Nhảy cao kiểu nằm nghiêng | Kiểm tra khu vực giậm nhảy, xà và vùng rơi trước khi tập |
4 | Vợt, cầu, lưới cầu lông; bóng đá; bóng rổ và bảng/rổ | Theo phân môn lựa chọn | Phần Thể thao tự chọn | Chỉ chuẩn bị theo phân môn nhà trường lựa chọn |
5 | Máy tính/TV/máy chiếu, thiết bị quay video hoặc học liệu số | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có tích hợp NLS/AI | Chỉ sử dụng khi phù hợp; bảo vệ dữ liệu hình ảnh học sinh |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Sân trường/sân điền kinh | .... | Chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy cao, hoạt động thể lực | Theo điều kiện thực tế |
2 | Nhà đa năng/phòng thể chất | .... | Bài tập thể dục, hoạt động trong điều kiện thời tiết không thuận lợi | Theo điều kiện thực tế |
3 | Sân Cầu lông/Bóng đá/Bóng rổ | .... | Phân môn thể thao tự chọn tương ứng | Nhà trường lựa chọn một phân môn phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chủ đề. Sử dụng các yếu tố tự nhiên và dinh dưỡng để rèn luyện sức khoẻ, phát triển thể chất | 2 | Bước đầu biết sử dụng các yếu tố tự nhiên và chế độ dinh dưỡng phù hợp để rèn luyện sức khoẻ, phát triển thể chất; biết lựa chọn hình thức luyện tập an toàn, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. |
| CHỦ ĐỀ 1. CHẠY CỰ LI NGẮN (100 m) |
|
|
2 | Bài 1. Củng cố kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát | 3 | Củng cố và hoàn thiện kĩ thuật xuất phát thấp, chạy lao sau xuất phát; biết điều chỉnh động tác qua quan sát, phản hồi và bảo đảm an toàn trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. |
3 | Bài 2. Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích | 3 | Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích; phối hợp được các giai đoạn chạy cự li ngắn và biết tự đánh giá kết quả luyện tập. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
| CHỦ ĐỀ 2. NHẢY CAO KIỂU NẰM NGHIÊNG |
|
|
4 | Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy và chạy đà kết hợp giậm nhảy | 4 | Thực hiện được kĩ thuật giậm nhảy và chạy đà kết hợp giậm nhảy trong nhảy cao kiểu nằm nghiêng; biết xác định hướng, điểm giậm nhảy và bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.1TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
5 | Bài 2. Kĩ thuật trên không và rơi xuống cát (đệm) | 3 | Thực hiện được kĩ thuật trên không và rơi xuống cát/đệm; biết điều chỉnh tư thế qua nghe, quan sát và luyện tập; chủ động giúp đỡ bạn trong tập luyện. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
6 | Bài 3. Phối hợp các giai đoạn kĩ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng | 3 | Phối hợp được các giai đoạn của kĩ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng; biết vận dụng bài tập bổ trợ, tự đánh giá và điều chỉnh kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.C2.1; 9.A2.1. |
| CHỦ ĐỀ 3. CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH |
|
|
7 | Bài 1. Củng cố kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát | 3 | Củng cố kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát trong chạy cự li trung bình; biết phân phối sức và chấp hành một số điều luật cơ bản. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
8 | Bài 2. Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích | 3 | Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích; phối hợp các giai đoạn, duy trì nhịp độ và biết khắc phục hiện tượng “cực điểm”. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
| CHỦ ĐỀ 4. BÀI TẬP THỂ DỤC |
|
|
9 | Bài 1. Bài thể dục nhịp điệu (Phần 1) | 6 | Thực hiện đúng các động tác của phần 1 bài thể dục nhịp điệu; phối hợp động tác với nhịp, rèn tư thế, khả năng phối hợp và tự đánh giá. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.3TC2b; 6.2TC2c. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. |
10 | Bài 2. Bài thể dục nhịp điệu (Phần 2) | 6 | Thực hiện đúng các động tác phần 2 và phối hợp toàn bài thể dục nhịp điệu; chủ động luyện tập, phối hợp theo nhạc khi phù hợp và rèn luyện sức khoẻ. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
| PHẦN BA. THỂ THAO TỰ CHỌN - Nhà trường lựa chọn 01 trong 03 phân môn dưới đây; không cộng gộp thời lượng. |
|
|
| PHƯƠNG ÁN 1. CẦU LÔNG |
|
|
11 | Bài 1. Kĩ thuật bật nhảy đánh cầu cao tay bên phải | 10 | Thực hiện được kĩ thuật bật nhảy đánh cầu cao tay bên phải; phán đoán, xử lí tình huống linh hoạt và phối hợp trong luyện tập, thi đấu. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. |
12 | Bài 2. Kĩ thuật bật nhảy đập cầu thuận tay | 10 | Thực hiện được kĩ thuật bật nhảy đập cầu thuận tay; biết vận dụng trong tình huống đơn giản, tự nhận xét và điều chỉnh động tác. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
13 | Bài 3. Kĩ thuật bỏ nhỏ | 10 | Thực hiện được kĩ thuật bỏ nhỏ thuận tay, trái tay; biết lựa chọn vị trí, điểm tiếp xúc cầu và vận dụng trong luyện tập, thi đấu. Tích hợp NLS: 1.2TC2a; 2.1TC2a; 3.1TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
| PHƯƠNG ÁN 2. BÓNG ĐÁ |
|
|
14 | Bài 1. Kĩ thuật đá bóng bằng mu giữa bàn chân và tại chỗ ném biên | 10 | Thực hiện được kĩ thuật đá bóng bằng mu giữa bàn chân và tại chỗ ném biên; biết phối hợp, xử lí tình huống đơn giản và tuân thủ an toàn. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. |
15 | Bài 2. Kĩ thuật dừng bóng bổng bằng mu giữa bàn chân | 10 | Thực hiện được kĩ thuật dừng bóng bổng bằng mu giữa bàn chân; biết phối hợp di chuyển, kiểm soát bóng và điều chỉnh kĩ thuật qua phản hồi. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
16 | Bài 3. Kĩ thuật dẫn bóng bằng mu ngoài bàn chân | 10 | Thực hiện được kĩ thuật dẫn bóng bằng mu ngoài bàn chân; biết thay đổi hướng, tốc độ và vận dụng trong bài tập, trò chơi. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 2.4TC2b; 3.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.C2.1; 9.A2.1. |
| PHƯƠNG ÁN 3. BÓNG RỔ |
|
|
17 | Bài 1. Kĩ thuật đột phá bước thuận | 10 | Thực hiện được kĩ thuật đột phá bước thuận; biết lựa chọn hướng di chuyển, phối hợp dẫn bóng và bảo đảm an toàn trong tập luyện. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 5.3TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. |
18 | Bài 2. Kĩ thuật đột phá bước chéo | 10 | Thực hiện được kĩ thuật đột phá bước chéo; biết vận dụng trong tình huống đơn giản và phối hợp với đồng đội. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.C2.1; 9.A2.1. |
19 | Bài 3. Kĩ thuật tại chỗ chuyền bóng một tay trên vai | 10 | Thực hiện được kĩ thuật tại chỗ chuyền bóng một tay trên vai; biết lựa chọn hướng, lực chuyền và phối hợp với đồng đội trong bài tập. Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 2.4TC2a; 3.1TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không có chuyên đề lựa chọn.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá mức độ thực hiện kĩ thuật đã học, thể lực và ý thức an toàn; ưu tiên thực hành, quan sát và tự đánh giá. | Thực hành và/hoặc vấn đáp |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng kĩ thuật vận động, thể lực, thái độ tự giác và khả năng phối hợp trong luyện tập. | Thực hành |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá kĩ thuật cơ bản của phân môn lựa chọn, khả năng vận dụng trong bài tập/trò chơi và ý thức chấp hành quy định an toàn. | Thực hành và/hoặc vấn đáp |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm, gồm vận động cơ bản và phân môn thể thao tự chọn; chú trọng tiến bộ cá nhân và vận dụng kĩ thuật. | Thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 9 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Ngày hội rèn luyện thể lực học sinh lớp 9 | Tham gia các trạm vận động phù hợp; ghi nhận kết quả cá nhân, tự đánh giá tiến bộ và xây dựng mục tiêu rèn luyện tiếp theo. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. | 2 | Học kì I - sau Tuần 8 | Sân trường | GV GDTC | GVCN/Đoàn - Đội | Dụng cụ vận động, phiếu theo dõi; thiết bị số nếu phù hợp |
2 | Hoạt động trải nghiệm: Kĩ thuật chạy và nhảy cao an toàn | Thực hành theo nhóm, quan sát và phản hồi kĩ thuật; biết nhận diện nguy cơ và đề xuất cách tổ chức luyện tập an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.1TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 2 | Học kì I - theo kế hoạch | Sân trường | GV GDTC | GVCN | Còi, cọc tiêu, xà nhảy cao, đệm/hố cát, thước đo, thiết bị quay nếu sử dụng |
3 | Giao lưu phân môn thể thao tự chọn | Tổ chức luyện tập/trò chơi hoặc thi đấu đơn giản theo phân môn nhà trường lựa chọn; ghi kết quả và rút kinh nghiệm. Tích hợp NLS: 1.2TC2b; 2.1TC2a; 3.1TC2b; 5.3TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. | 2 | Học kì II - sau Tuần 26 | Sân phân môn | GV GDTC | GVCN/Đoàn - Đội | Dụng cụ Cầu lông/Bóng đá/Bóng rổ theo phân môn lựa chọn |
4 | Sản phẩm số: Nhật kí vận động và dinh dưỡng | Ghi chép mức độ vận động, dinh dưỡng và tiến bộ; xây dựng bảng/slide ngắn và chia sẻ kinh nghiệm rèn luyện an toàn, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 2 | Cuối năm học | Lớp học/sân trường | GV GDTC | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Phiếu hoặc công cụ số đơn giản; không công khai dữ liệu sức khoẻ cá nhân |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT, LỚP 9
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết.
Nội dung chung và kiểm tra định kì thực hiện thống nhất; nhà trường lựa chọn 01 trong 04 phân môn Bóng chuyền, Bóng đá, Bóng rổ hoặc Cầu lông. Bốn phân môn được trình bày liên tiếp trong cùng bảng để lựa chọn, không cộng gộp thời lượng.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề. Sử dụng các yếu tố tự nhiên và dinh dưỡng để rèn luyện sức khoẻ, phát triển thể chất Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; tranh/phiếu về yếu tố tự nhiên và dinh dưỡng; thiết bị trình chiếu nếu phù hợp | Lớp học |
| CHỦ ĐỀ 1. CHẠY CỰ LI NGẮN (100 m) |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
|
2 | Bài 1. Củng cố kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 1.2TC2b; 2.4TC2a; 4.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; bàn đạp xuất phát, còi, cờ/cọc tiêu; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
3 | Bài 2. Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.3TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; bàn đạp xuất phát, còi, cọc tiêu; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
| CHỦ ĐỀ 2. NHẢY CAO KIỂU NẰM NGHIÊNG |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
|
4 | Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy và chạy đà kết hợp giậm nhảy Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 4 | Tuần 5-6 | SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu | Sân trường/nhà đa năng |
5 | Bài 2. Kĩ thuật trên không và rơi xuống cát (đệm) Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 7-8 | SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu | Sân trường/nhà đa năng |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân trường/nhà đa năng |
7 | Bài 3. Phối hợp các giai đoạn kĩ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 1.2TC2b; 2.4TC2a; 4.2TC2b. AI: 9.C2.1; 9.A2.1. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; xà/cột nhảy cao, đệm hoặc hố cát, thước đo, cọc tiêu | Sân trường/nhà đa năng |
| CHỦ ĐỀ 3. CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
|
8 | Bài 1. Củng cố kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 3 | Tuần 11-12 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ | Sân trường/nhà đa năng |
9 | Bài 2. Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ | Sân trường/nhà đa năng |
| CHỦ ĐỀ 4. BÀI TẬP THỂ DỤC |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
|
10 | Bài 1. Bài thể dục nhịp điệu (Phần 1) Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. | 6 | Tuần 14-16 | SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng | Sân trường/nhà đa năng |
11 | Bài 2. Bài thể dục nhịp điệu (Phần 2) Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 2.1TC2a; 1.2TC2b; 2.4TC2a; 4.2TC2b. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 6 | Tuần 16-18 | SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng | Sân trường/nhà đa năng |
12 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân trường/nhà đa năng |
| PHẦN BA. THỂ THAO TỰ CHỌN Lựa chọn 01 phương án dưới đây |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
|
| PHƯƠNG ÁN 1. CẦU LÔNG |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
|
13 | Bài 1. Kĩ thuật bật nhảy đánh cầu cao tay bên phải Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. | 10 | Tuần 19-23 | SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
14 | Bài 2. Kĩ thuật bật nhảy đập cầu thuận tay Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 10 | Tuần 24-29 | SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
15 | Bài 3. Kĩ thuật bỏ nhỏ Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 5.1TC2b; 6.2TC2b. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 10 | Tuần 29-34 | SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
16 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
17 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
| PHƯƠNG ÁN 2. BÓNG ĐÁ |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
|
18 | Bài 1. Kĩ thuật đá bóng bằng mu giữa bàn chân và tại chỗ ném biên Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 5.1TC2a; 6.2TC2a. AI: 9.B2.1; 9.C2.1. | 10 | Tuần 19-23 | SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
19 | Bài 2. Kĩ thuật dừng bóng bổng bằng mu giữa bàn chân Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2c. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 10 | Tuần 24-29 | SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
20 | Bài 3. Kĩ thuật dẫn bóng bằng mu ngoài bàn chân Tích hợp NLS: 1.1TC2b; 1.2TC2a; 2.1TC2a; 4.2TC2a; 6.2TC2b. AI: 9.C2.1; 9.A2.1. | 10 | Tuần 29-34 | SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
21 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
22 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
| PHƯƠNG ÁN 3. BÓNG RỔ |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
|
23 | Bài 1. Kĩ thuật đột phá bước thuận Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.2TC2a. AI: 9.A1.1; 9.B2.1. | 10 | Tuần 19-23 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
24 | Bài 2. Kĩ thuật đột phá bước chéo Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 2.1TC2a; 1.2TC2a; 2.4TC2b; 4.2TC2a. AI: 9.C2.1; 9.A2.1. | 10 | Tuần 24-29 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
25 | Bài 3. Kĩ thuật tại chỗ chuyền bóng một tay trên vai Tích hợp NLS: 1.1TC2a; 1.2TC2b; 2.1TC2a; 4.2TC2b; 6.3TC2a. AI: 9.A2.1; 9.C2.1. | 10 | Tuần 29-34 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
26 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
27 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không có chuyên đề lựa chọn.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)