Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoá học 10 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hóa học 10 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hóa học 10 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HÓA HỌC 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học | Theo lớp | Bài 5-8 | Theo điều kiện nhà trường |
2 | Bộ mô hình nguyên tử, orbital, phân tử; mô hình tinh thể NaCl | Theo bộ môn | Bài 1-3, 10-13 | Có thể dùng mô phỏng số thay thế/bổ trợ |
3 | Dụng cụ thí nghiệm cơ bản: ống nghiệm, giá đỡ, cốc, pipet, đèn cồn, kẹp gỗ... | Theo bộ môn | Bài 6, 7, 11, 15, 19, 21, 22 | Bảo đảm an toàn hoá chất |
4 | Hoá chất phù hợp chương trình Hóa học 10 | Theo bài | Các bài có thí nghiệm/thực hành | Quản lí, bảo quản theo quy định |
5 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet; phần mềm/mô phỏng hoá học | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, mô phỏng, NLS/AI và chuyên đề | Ưu tiên nguồn tin cậy; bảo đảm an toàn số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Hóa học | .... | Thực hành, thí nghiệm, quan sát hiện tượng hoá học | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Lí thuyết, học liệu số, mô phỏng, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/phòng STEM | .... | Mô phỏng, xử lí dữ liệu, chuyên đề thực hành hóa học và CNTT | Có thể dùng thiết bị cá nhân phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Mở đầu | 2 | Nêu được đối tượng nghiên cứu của hoá học; trình bày được vai trò của hoá học đối với đời sống và sản xuất; nêu được phương pháp học tập và nghiên cứu hoá học. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
2 | Bài 1. Thành phần của nguyên tử | 2 | Trình bày được thành phần của nguyên tử; so sánh được khối lượng electron với proton, neutron và kích thước hạt nhân với kích thước nguyên tử. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
3 | Bài 2. Nguyên tố hoá học | 3 | Trình bày được khái niệm nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị và nguyên tử khối; tính được nguyên tử khối trung bình từ dữ liệu đồng vị. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. |
4 | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | 4 | So sánh được mô hình Rutherford–Bohr với mô hình hiện đại; nêu được khái niệm orbital, lớp và phân lớp electron; viết được cấu hình electron và dự đoán được một số tính chất cơ bản của nguyên tố. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2. |
5 | Bài 4. Ôn tập chương 1 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về cấu tạo nguyên tử để giải quyết bài tập và tình huống học tập. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
6 | Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học | 3 | Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn, nguyên tắc sắp xếp; xác định được ô, chu kì, nhóm và phân loại nguyên tố theo cấu hình electron. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
7 | Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm | 3 | Giải thích được xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại và phi kim trong chu kì, nhóm A. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3. |
8 | Bài 7. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì | 1 | Nhận xét và giải thích được xu hướng biến đổi thành phần, tính acid/base của oxide và hydroxide trong chu kì; viết được phương trình minh hoạ. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
9 | Bài 8. Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học | 1 | Phát biểu được định luật tuần hoàn; vận dụng mối liên hệ giữa vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo và tính chất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. |
10 | Bài 9. Ôn tập chương 2 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
11 | Bài 10. Quy tắc octet | 1 | Trình bày và vận dụng được quy tắc octet trong quá trình hình thành liên kết hoá học của các nguyên tố nhóm A. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
12 | Bài 11. Liên kết ion | 2 | Trình bày được sự hình thành liên kết ion, cấu tạo tinh thể NaCl; giải thích được một số tính chất của hợp chất ion. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
13 | Bài 12. Liên kết cộng hoá trị | 4 | Trình bày được liên kết cộng hoá trị, công thức Lewis, liên kết cho–nhận; phân biệt được các kiểu liên kết dựa vào độ âm điện. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. |
14 | Bài 13. Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals | 2 | Trình bày được liên kết hydrogen và tương tác van der Waals; vận dụng giải thích ảnh hưởng đến tính chất vật lí của chất. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
15 | Bài 14. Ôn tập chương 3 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về liên kết hoá học để giải quyết bài tập. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
16 | Bài 15. Phản ứng oxi hoá – khử | 4 | Xác định được số oxi hoá; nêu được phản ứng oxi hoá – khử, ý nghĩa; cân bằng được phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron và liên hệ thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2. |
17 | Bài 16. Ôn tập chương 4 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về phản ứng oxi hoá – khử. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
18 | Bài 17. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học | 4 | Trình bày được phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt, enthalpy tạo thành và biến thiên enthalpy; tính được biến thiên enthalpy từ dữ liệu cho trước. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3. |
19 | Bài 18. Ôn tập chương 5 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về năng lượng hoá học. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
20 | Bài 19. Tốc độ phản ứng | 4 | Trình bày được khái niệm tốc độ phản ứng và cách tính tốc độ phản ứng; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng; vận dụng được kiến thức tốc độ phản ứng vào thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.D1.1. |
21 | Bài 20. Ôn tập chương 6 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về tốc độ phản ứng. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
22 | Bài 21. Nhóm halogen | 4 | Trình bày được trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, tính chất hoá học và xu hướng biến đổi của các halogen; thực hiện hoặc quan sát được một số thí nghiệm và vận dụng được kiến thức halogen vào thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.2. |
23 | Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide | 4 | Giải thích được xu hướng biến đổi nhiệt độ sôi và tính acid của hydrogen halide; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm nhận biết ion halide; nêu được một số ứng dụng của hydrogen halide và muối halide. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. |
24 | Bài 23. Ôn tập chương 7 | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về nguyên tố nhóm halogen và hợp chất. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng khi nhà trường tổ chức dạy học chuyên đề Hóa học 10 theo lựa chọn của học sinh. Thời lượng toàn bộ hệ chuyên đề: 35 tiết/năm.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Liên kết hoá học | 4 | Viết được công thức Lewis; sử dụng được mô hình VSEPR để dự đoán dạng hình học của một số phân tử đơn giản; trình bày được khái niệm và sự lai hoá AO (sp, sp², sp³), vận dụng để giải thích liên kết trong một số phân tử. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. |
2 | Bài 2. Phản ứng hạt nhân | 4 | Nêu được sơ lược về sự phóng xạ tự nhiên và lấy được ví dụ; vận dụng được các định luật bảo toàn số khối và điện tích cho phản ứng hạt nhân; nêu được sơ lược về phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch và ứng dụng của phản ứng hạt nhân phục vụ nghiên cứu khoa học, đời sống và sản xuất; nêu được ứng dụng của đồng vị phóng xạ và tính được tuổi mẫu theo chu kì bán rã trong trường hợp đơn giản. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.3. |
3 | Bài 3. Năng lượng hoạt hoá của phản ứng hoá học | 3 | Trình bày được khái niệm năng lượng hoạt hoá theo khía cạnh ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng; nêu được ảnh hưởng của năng lượng hoạt hoá và nhiệt độ đến tốc độ phản ứng thông qua phương trình Arrhenius; giải thích được vai trò của chất xúc tác. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3. |
4 | Bài 4. Entropy và biến thiên năng lượng tự do Gibbs | 4 | Nêu được khái niệm entropy; nêu được ý nghĩa của dấu và trị số của biến thiên năng lượng tự do Gibbs; tính được ΔG° từ bảng số liệu ΔH° và S° của các chất trong trường hợp phù hợp. NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3; 10.C3.1. |
5 | Bài 5. Sơ lược về phản ứng cháy, nổ | 2 | Nêu được khái niệm, đặc điểm cơ bản của phản ứng cháy và một số ví dụ về sự cháy một số chất vô cơ, hữu cơ; nêu được điều kiện cần và đủ để phản ứng cháy xảy ra; nêu được khái niệm, đặc điểm cơ bản của phản ứng nổ, nổ vật lí, nổ hoá học; trình bày được khái niệm về nổ bụi và một số sản phẩm độc hại thường sinh ra trong phản ứng cháy. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1. |
6 | Bài 6. Điểm chớp cháy. Nhiệt độ ngọn lửa. Nhiệt độ tự bốc cháy | 2 | Nêu được khái niệm điểm chớp cháy; trình bày được việc sử dụng điểm chớp cháy để phân biệt chất lỏng dễ cháy và có thể gây cháy; trình bày được khái niệm nhiệt độ ngọn lửa và nhiệt độ tự bốc cháy. NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.3. |
7 | Bài 7. Hoá học về phản ứng cháy, nổ | 2 | Tính được ΔH° một số phản ứng cháy, nổ để dự đoán mức độ mãnh liệt của phản ứng cháy, nổ; tính được sự thay đổi của tốc độ phản ứng cháy theo nhiệt độ thông qua quy tắc van’t Hoff trong trường hợp phù hợp. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3. |
8 | Bài 8. Phòng chống cháy, nổ | 4 | Phân tích được dấu hiệu nhận biết những nguy cơ và cách phòng ngừa cháy, nổ, cách xử lí khi có cháy, nổ; nêu được các nguyên tắc chữa cháy và giải thích được cơ sở hoá học của một số biện pháp chữa cháy; giải thích được vì sao một số chất, hỗn hợp hoặc vật liệu có thể gây cháy, nổ trong những điều kiện nhất định. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.B3.1. |
9 | Bài 9. Thực hành vẽ cấu trúc phân tử | 4 | Vẽ được công thức cấu tạo, công thức Lewis của một số chất vô cơ và hữu cơ bằng phần mềm thích hợp; lưu được các file, chèn được hình ảnh vào Word, PowerPoint hoặc sản phẩm số tương đương. NLS: 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. |
10 | Bài 10. Thực hành thí nghiệm hoá học ảo | 4 | Thực hiện được các thí nghiệm hoá học ảo theo nội dung được giáo viên cho trước; phân tích và giải thích được kết quả thí nghiệm ảo. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. |
11 | Bài 11. Thực hành tính tham số cấu trúc và năng lượng | 2 | Nêu được quy trình tính toán bằng phương pháp bán kinh nghiệm phù hợp; sử dụng được phần mềm để thực hiện tính toán; sử dụng được kết quả tính toán để thấy được xu hướng thay đổi độ dài, góc liên kết và năng lượng phân tử trong dãy các chất cùng nhóm. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.C3.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ đầu học kì đến thời điểm kiểm tra; chú trọng cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và vận dụng dữ liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I, gồm cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hoá học. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt về năng lượng hoá học, phản ứng oxi hoá – khử và nội dung đã học của học kì II. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt của chương trình Hóa học 10. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Khối lớp: 10 Số học sinh: .................. Năm học: 2026 - 2027
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khám phá cấu tạo nguyên tử bằng mô hình/mô phỏng | Khai thác mô phỏng cấu tạo nguyên tử, đối chiếu mô hình và trình bày kết luận. Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 1.1.NC1a. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 6 | Lớp học/phòng máy | GV Hóa học | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, mô phỏng, máy chiếu |
2 | Thực hành tính chất hợp chất ion và liên kết | Quan sát/thực hiện thí nghiệm, ghi dữ liệu, hợp tác và báo cáo; tuân thủ an toàn. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. | 2 | Tuần 16 | Phòng bộ môn | GV Hóa học | Nhân viên PTN | Dụng cụ, hoá chất, bảo hộ |
3 | Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng | Thiết kế/tiến hành thí nghiệm, xử lí dữ liệu và rút kết luận. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.D1.1. | 2 | Tuần 28 | Phòng bộ môn | GV Hóa học | GV Tin học (nếu có) | Dụng cụ, hoá chất, bảng tính |
4 | An toàn hoá chất và phòng chống cháy nổ | Phân tích tình huống, nhận diện nguy cơ và xây dựng sản phẩm truyền thông an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.3.NC1a. AI: 10.B2.1; 10.B3.1. | 2 | Tuần 25 | Lớp học/phòng STEM | GV Hóa học | GVCN/Đoàn Đội | Học liệu số, phương tiện trình chiếu |
5 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoá học | Sử dụng mô phỏng/phần mềm để tạo mô hình, tính toán và kiểm chứng kết quả. Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. | 2 | Tuần 34 | Phòng máy | GV Hóa học | GV Tin học | Máy tính, phần mềm/mô phỏng |
Lưu ý: Tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HÓA HỌC 10
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần × 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Việc bố trí tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mở đầu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
2 | Bài 1. Thành phần của nguyên tử Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
3 | Bài 2. Nguyên tố hoá học Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
4 | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2. | 4 | Tuần 4-6 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
5 | Bài 4. Ôn tập chương 1 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 1 | Tuần 6 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
6 | Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 3 | Tuần 7-8 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
7 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
8 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
9 | Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
10 | Bài 7. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 1 | Tuần 11 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
11 | Bài 8. Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.1. | 1 | Tuần 11 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
12 | Bài 9. Ôn tập chương 2 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
13 | Bài 10. Quy tắc octet Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 1 | Tuần 13 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
14 | Bài 11. Liên kết ion Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 13-14 | SGK; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị số; phiếu học tập | Phòng bộ môn/Lớp học |
15 | Bài 12. Liên kết cộng hoá trị Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2; 10.C2.3. | 4 | Tuần 14-16 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
16 | Bài 13. Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
17 | Ôn tập cuối học kì I | 2 | Tuần 17-18 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
18 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
19 | Bài 14. Ôn tập chương 3 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
20 | Bài 17. Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3. | 4 | Tuần 20-21 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
21 | Bài 18. Ôn tập chương 5 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
22 | Bài 15. Phản ứng oxi hoá – khử Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.2. | 4 | Tuần 23-24 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
23 | Bài 16. Ôn tập chương 4 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
24 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 25 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
25 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
26 | Bài 19. Tốc độ phản ứng Tích hợp NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.D1.1. | 4 | Tuần 26-28 | SGK; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị số; phiếu học tập | Phòng bộ môn/Lớp học |
27 | Bài 20. Ôn tập chương 6 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
28 | Bài 21. Nhóm halogen Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.2. | 4 | Tuần 29-31 | SGK; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị số; phiếu học tập | Phòng bộ môn/Lớp học |
29 | Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.2. | 4 | Tuần 31-33 | SGK; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị số; phiếu học tập | Phòng bộ môn/Lớp học |
30 | Bài 23. Ôn tập chương 7 Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.A1.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính, máy chiếu; học liệu/mô phỏng hoá học số; phiếu học tập | Lớp học |
31 | Ôn tập cuối học kì II | 2 | Tuần 34-35 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
32 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu ôn tập/đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị/địa điểm |
|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Liên kết hoá học NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. | 4 | Tuần 1-4 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu số/mô phỏng; lớp học/phòng bộ môn |
2 | Bài 2. Phản ứng hạt nhân NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.3. | 4 | Tuần 5-8 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu số/mô phỏng; lớp học/phòng bộ môn |
3 | Bài 3. Năng lượng hoạt hoá của phản ứng hoá học NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3. | 3 | Tuần 9-11 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu số/mô phỏng; lớp học/phòng bộ môn |
4 | Bài 4. Entropy và biến thiên năng lượng tự do Gibbs NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.C2.3; 10.C3.1. | 4 | Tuần 12-15 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu số/mô phỏng; lớp học/phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Sơ lược về phản ứng cháy, nổ NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu an toàn cháy nổ; lớp học/phòng bộ môn |
6 | Bài 6. Điểm chớp cháy. Nhiệt độ ngọn lửa. Nhiệt độ tự bốc cháy NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.C2.3. | 2 | Tuần 18-19 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu an toàn cháy nổ; lớp học/phòng bộ môn |
7 | Bài 7. Hoá học về phản ứng cháy, nổ NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3. | 2 | Tuần 20-21 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu an toàn cháy nổ; lớp học/phòng bộ môn |
8 | Bài 8. Phòng chống cháy, nổ NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 10.B2.1; 10.B3.1. | 4 | Tuần 22-25 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; học liệu an toàn cháy nổ; lớp học/phòng bộ môn |
9 | Bài 9. Thực hành vẽ cấu trúc phân tử NLS: 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. | 4 | Tuần 26-29 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm hoá học/mô phỏng; phòng máy/phòng bộ môn |
10 | Bài 10. Thực hành thí nghiệm hoá học ảo NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.1.NC1a; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.D1.1. | 4 | Tuần 30-33 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm hoá học/mô phỏng; phòng máy/phòng bộ môn |
11 | Bài 11. Thực hành tính tham số cấu trúc và năng lượng NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 10.C2.3; 10.C3.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm hoá học/mô phỏng; phòng máy/phòng bộ môn |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)