Tải phụ lục 1, 2, 3 Kinh tế pháp luật 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Kinh tế pháp luật 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Kinh tế pháp luật 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Tranh ảnh, sơ đồ, bảng số liệu, tình huống kinh tế - pháp luật, văn bản pháp luật phù hợp | Theo bài học | Bài 1-21 | Ưu tiên tư liệu chính thống, cập nhật |
3 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, đạo đức và quyền riêng tư số |
4 | Phiếu học tập, tình huống pháp lí, biểu mẫu khảo sát, dữ liệu kinh tế | Theo kế hoạch bài dạy | Các bài có hoạt động phân tích, thảo luận, thực hành | Dữ liệu phù hợp lứa tuổi, không dùng thông tin nhạy cảm |
5 | Phần mềm trình chiếu, bảng tính/công cụ thiết kế sản phẩm số | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có sản phẩm học tập số | Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học | .... | Học lí thuyết, xử lí tình huống kinh tế - pháp luật, thảo luận nhóm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, báo cáo sản phẩm, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/thư viện (nếu có) | .... | Tìm kiếm, đánh giá nguồn; lập bảng tính/kế hoạch tài chính; thiết kế sản phẩm số | Có thể thay bằng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường | 3 | Nêu được khái niệm cạnh tranh; giải thích được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh; phân tích được vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế; phê phán những biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Cung - cầu trong nền kinh tế thị trường | 3 | Nêu được khái niệm cung, cầu và các nhân tố ảnh hưởng đến cung, cầu; phân tích được mối quan hệ, vai trò của quan hệ cung - cầu và vận dụng vào tình huống sản xuất, kinh doanh cụ thể. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
3 | Bài 3. Lạm phát | 3 | Nêu được khái niệm và các loại hình lạm phát; giải thích được nguyên nhân, mô tả hậu quả và nêu được vai trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế lạm phát. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
4 | Bài 4. Thất nghiệp | 3 | Nêu được khái niệm, các loại hình thất nghiệp; giải thích nguyên nhân, mô tả hậu quả và nêu vai trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế thất nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
5 | Bài 5. Thị trường lao động và việc làm | 3 | Nêu được các khái niệm cơ bản về lao động, việc làm, thị trường lao động và thị trường việc làm; phân tích mối quan hệ, xu hướng tuyển dụng và định hướng lựa chọn nghề phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
6 | Bài 6. Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh | 3 | Nêu được thế nào là ý tưởng và cơ hội kinh doanh; nhận biết được các nguồn hình thành ý tưởng, cơ hội và một số năng lực cần thiết của người kinh doanh; biết đánh giá ý tưởng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Đạo đức kinh doanh | 3 | Nêu được quan niệm, biểu hiện và vai trò của đạo đức kinh doanh; biết đánh giá hành vi kinh doanh và có thái độ ủng hộ hành vi kinh doanh có đạo đức. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
8 | Bài 8. Văn hóa tiêu dùng | 3 | Nêu được vai trò và một số đặc điểm của văn hóa tiêu dùng Việt Nam; biết đánh giá hành vi tiêu dùng và hình thành thói quen tiêu dùng văn minh, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
9 | Bài 9. Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | 3 | Nêu được quy định cơ bản về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật; phân tích được ý nghĩa và thực hiện quyền, nghĩa vụ bình đẳng trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
10 | Bài 10. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về bình đẳng giới trong các lĩnh vực; nhận biết và phê phán hành vi phân biệt đối xử về giới; thực hiện trách nhiệm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
11 | Bài 11. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền bình đẳng giữa các dân tộc; hiểu ý nghĩa và có thái độ tôn trọng, đoàn kết, không phân biệt đối xử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
12 | Bài 12. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo; biết đánh giá hành vi và thực hiện trách nhiệm tôn trọng quyền bình đẳng tôn giáo. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
13 | Bài 13. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền, nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội; biết thực hiện quyền phù hợp với lứa tuổi. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
14 | Bài 14. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử | 3 | Nêu được những quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ bầu cử, ứng cử; nhận biết được hành vi đúng, sai và ý nghĩa của việc thực hiện đúng quy định. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
15 | Bài 15. Quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại, tố cáo | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ khiếu nại, tố cáo; phân biệt được khiếu nại với tố cáo và biết lựa chọn cách xử lí phù hợp trong tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
16 | Bài 16. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc; nhận thức được trách nhiệm của công dân và thực hiện những việc phù hợp với lứa tuổi. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
17 | Bài 17. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của công dân | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật bảo hộ; nhận biết, phê phán hành vi xâm phạm và biết cách tự bảo vệ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
18 | Bài 18. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở; nhận biết hành vi vi phạm và biết thực hiện quyền, nghĩa vụ đúng pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
19 | Bài 19. Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín; biết bảo vệ thông tin cá nhân và tôn trọng quyền riêng tư của người khác. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
20 | Bài 20. Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin; biết thực hiện quyền có trách nhiệm, đánh giá nguồn thông tin và tuân thủ pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
21 | Bài 21. Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do tín ngưỡng và tôn giáo | 2 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo; biết tôn trọng quyền của người khác và phê phán hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trái pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tác động tiêu cực và nguyên nhân phát sinh tác động của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên | 4 | Nêu được các tác động tiêu cực của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên và xác định được những nguyên nhân chủ yếu phát sinh các tác động đó. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
2 | Bài 2. Sự cần thiết và biện pháp giải quyết vấn đề tác động tiêu cực của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên | 4 | Giải thích được sự cần thiết phải giải quyết tác động tiêu cực; nghiên cứu trường hợp, đánh giá và đề xuất một số biện pháp, chính sách phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1. |
3 | Bài 3. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự | 4 | Nêu được khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự; vận dụng để nhận xét, điều chỉnh hành vi trong một số quan hệ dân sự gần gũi. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
4 | Bài 4. Một số chế định của pháp luật dân sự về nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự | 4 | Nêu được một số quy định cơ bản về nghĩa vụ và hợp đồng dân sự; phân tích tình huống, nhận biết hậu quả pháp lí và biết thực hiện đúng quyền, nghĩa vụ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
5 | Bài 5. Một số chế định của pháp luật dân sự về hôn nhân và gia đình, thừa kế di sản | 4 | Nêu được một số quy định cơ bản về hôn nhân, gia đình và thừa kế; phân tích, đánh giá tình huống và biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
6 | Bài 6. Một số chế định của pháp luật dân sự về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ | 4 | Nêu được một số quy định cơ bản về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; nhận biết hành vi xâm phạm và hình thành ý thức tôn trọng bản quyền. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
7 | Bài 7. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của pháp luật lao động | 4 | Nêu được khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật lao động; nhận biết được quyền, nghĩa vụ cơ bản của các bên trong quan hệ lao động. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
8 | Bài 8. Một số quy định của pháp luật lao động về hợp đồng lao động, tiền lương và thưởng, bảo hiểm xã hội | 4 | Nêu và vận dụng được một số quy định cơ bản về hợp đồng lao động, tiền lương, thưởng và bảo hiểm xã hội trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. |
9 | Bài 9. Một số quy định của pháp luật lao động về tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp lao động | 3 | Nêu được một số quy định cơ bản về tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp; biết phân tích tình huống và lựa chọn cách giải quyết phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học về cạnh tranh, cung - cầu, lạm phát và thất nghiệp; chú trọng vận dụng vào tình huống kinh tế. | Viết |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung giáo dục kinh tế học kì I và những nội dung chuyển tiếp theo kế hoạch nhà trường. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về quyền bình đẳng và một số quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân; chú trọng phân tích tình huống pháp luật. | Viết |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11; vận dụng kiến thức vào tình huống thực tiễn phù hợp. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát số: Cung - cầu và giá cả quanh em | Thu thập dữ liệu giá, lượng cung - cầu của một hàng hóa/dịch vụ; đánh giá nguồn, tổng hợp và trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 8 | Lớp học/khu vực phù hợp | GV GDKT&PL | GVCN/Đoàn trường (nếu có) | Thiết bị số, Internet, phiếu khảo sát; không thu thập dữ liệu cá nhân nhạy cảm |
2 | Diễn đàn: Ý tưởng kinh doanh có trách nhiệm | Xây dựng và trình bày một ý tưởng kinh doanh; đánh giá cơ hội, rủi ro, yếu tố đạo đức và khả năng ứng dụng công nghệ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, công cụ trình chiếu, dữ liệu giả định |
3 | Truyền thông số: Bình đẳng và tôn trọng khác biệt | Thiết kế sản phẩm truyền thông về bình đẳng giới, dân tộc hoặc tôn giáo; sử dụng nguồn chính thống, tôn trọng bản quyền và quyền riêng tư. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 27 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GVCN/Đoàn trường | Thiết bị số, công cụ thiết kế; tư liệu chính thống |
4 | Phiên xử lí tình huống: Quyền và nghĩa vụ công dân | Phân tích tình huống về khiếu nại, tố cáo, quyền riêng tư và tiếp cận thông tin; đề xuất cách xử lí phù hợp pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học | GV GDKT&PL | GVCN (nếu có) | Tình huống giả định, văn bản pháp luật, máy chiếu |
5 | Chuyên đề số: Công dân có trách nhiệm trong môi trường số | Nhận diện rủi ro về quyền riêng tư, bí mật thư tín, ngôn luận và thông tin; xây dựng khuyến nghị sử dụng nền tảng số và AI có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 35 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GV Tin học (nếu có) | Internet, học liệu số, công cụ trình bày; tuân thủ an toàn số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Cung - cầu trong nền kinh tế thị trường Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Lạm phát Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 3-5 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
4 | Bài 4. Thất nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
5 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
7 | Bài 5. Thị trường lao động và việc làm Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 6-8 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 6. Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
9 | Bài 7. Đạo đức kinh doanh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 10-12 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
10 | Bài 8. Văn hóa tiêu dùng Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
11 | Bài 9. Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 13-15 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
12 | Bài 10. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 15-16 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
13 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
14 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
15 | Bài 11. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 16-18 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
16 | Bài 12. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
17 | Bài 13. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 3 | Tuần 20-22 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
18 | Bài 14. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 22-23 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
19 | Bài 15. Quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại, tố cáo Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 23-25 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
20 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
21 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
22 | Bài 16. Quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 25-26 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
23 | Bài 17. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của công dân Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 27-28 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
24 | Bài 18. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 28-30 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
25 | Bài 19. Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 30-31 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
26 | Bài 20. Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 31-33 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
27 | Bài 21. Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do tín ngưỡng và tôn giáo Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
28 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
29 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tác động tiêu cực và nguyên nhân phát sinh tác động của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 4 | Tuần 1-4 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
2 | Bài 2. Sự cần thiết và biện pháp giải quyết vấn đề tác động tiêu cực của phát triển kinh tế đến môi trường tự nhiên NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1. | 4 | Tuần 5-8 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
3 | Bài 3. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 4 | Tuần 9-12 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
4 | Bài 4. Một số chế định của pháp luật dân sự về nghĩa vụ dân sự và hợp đồng dân sự NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 4 | Tuần 13-16 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
5 | Bài 5. Một số chế định của pháp luật dân sự về hôn nhân và gia đình, thừa kế di sản NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 4 | Tuần 17-20 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
6 | Bài 6. Một số chế định của pháp luật dân sự về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 4 | Tuần 21-24 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
7 | Bài 7. Khái niệm, các nguyên tắc cơ bản của pháp luật lao động NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 4 | Tuần 25-28 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
8 | Bài 8. Một số quy định của pháp luật lao động về hợp đồng lao động, tiền lương và thưởng, bảo hiểm xã hội NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A3.1. | 4 | Tuần 29-32 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
9 | Bài 9. Một số quy định của pháp luật lao động về tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp lao động NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 33-35 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)