Tải phụ lục 1, 2, 3 Kinh tế pháp luật 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Kinh tế pháp luật 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Kinh tế pháp luật 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 12 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Tranh ảnh, sơ đồ, bảng số liệu, tình huống kinh tế - pháp luật, văn bản pháp luật phù hợp | Theo bài học | Bài 1-16 | Ưu tiên nguồn chính thống, cập nhật |
3 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, đạo đức và quyền riêng tư số |
4 | Phiếu học tập, tình huống pháp lí, biểu mẫu khảo sát, dữ liệu kinh tế - xã hội | Theo kế hoạch bài dạy | Các bài có hoạt động phân tích, thảo luận, thực hành | Không sử dụng dữ liệu cá nhân nhạy cảm |
5 | Phần mềm trình chiếu, bảng tính/công cụ thiết kế sản phẩm số | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có sản phẩm học tập số | Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học | .... | Học lí thuyết, xử lí tình huống kinh tế - pháp luật, thảo luận nhóm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, báo cáo sản phẩm, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/thư viện (nếu có) | .... | Tìm kiếm, đánh giá nguồn; lập bảng tính/kế hoạch tài chính; thiết kế sản phẩm số | Có thể thay bằng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tăng trưởng và phát triển kinh tế | 4 | Phân biệt được tăng trưởng và phát triển kinh tế; nêu được các chỉ tiêu, giải thích vai trò và nhận biết mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững; tham gia hoạt động góp phần thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Hội nhập kinh tế quốc tế | 4 | Nêu được khái niệm hội nhập kinh tế quốc tế; giải thích sự cần thiết, liệt kê các hình thức hội nhập; xác định trách nhiệm của bản thân và ủng hộ đường lối, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
3 | Bài 3. Bảo hiểm | 4 | Nêu được khái niệm, vai trò của bảo hiểm; giải thích sự cần thiết, liệt kê một số loại hình bảo hiểm và thực hiện trách nhiệm công dân về bảo hiểm bằng những việc làm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
4 | Bài 4. An sinh xã hội | 4 | Nêu được khái niệm, vai trò của an sinh xã hội; giải thích sự cần thiết, gọi tên một số chính sách an sinh xã hội cơ bản và thực hiện trách nhiệm công dân bằng những việc làm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
5 | Bài 5. Lập kế hoạch kinh doanh | 4 | Nêu được nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh; giải thích sự cần thiết phải lập kế hoạch; diễn giải các bước và lập được kế hoạch kinh doanh đơn giản dưới hình thức bài tập thực hành. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. |
6 | Bài 6. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp | 4 | Nêu được khái niệm trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp; liệt kê các hình thức, ý nghĩa và xác định trách nhiệm công dân khi đánh giá hoạt động trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. |
7 | Bài 7. Quản lí thu, chi trong gia đình | 4 | Nêu được thế nào là quản lí thu, chi trong gia đình; giải thích sự cần thiết; đánh giá thói quen thu, chi và tham gia lập kế hoạch thu, chi trong gia đình phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh doanh và nộp thuế | 4 | Nêu được các quy định cơ bản của pháp luật về quyền, nghĩa vụ kinh doanh và nộp thuế; phân tích, đánh giá hành vi; tự giác thực hiện và vận động người khác chấp hành đúng quy định. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
9 | Bài 9. Quyền và nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản và tôn trọng tài sản của người khác | 4 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác; phân tích, đánh giá hành vi và thực hiện trách nhiệm phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. |
10 | Bài 10. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình | 4 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ trong hôn nhân, gia đình; phân tích, đánh giá hành vi và thực hiện trách nhiệm phù hợp với lứa tuổi. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. |
11 | Bài 11. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong học tập | 3 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ học tập; tự giác thực hiện, phân tích và phê phán các hành vi vi phạm quyền, nghĩa vụ học tập. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. |
12 | Bài 12. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an sinh xã hội | 4 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an sinh xã hội; thực hiện trách nhiệm và phê phán hành vi vi phạm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. |
13 | Bài 13. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa, môi trường và tài nguyên thiên nhiên | 4 | Nêu được các quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ trong bảo vệ di sản văn hóa, môi trường và tài nguyên thiên nhiên; phân tích, đánh giá hành vi và thực hiện trách nhiệm công dân phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
14 | Bài 14. Một số vấn đề chung về pháp luật quốc tế | 3 | Nêu được khái niệm, vai trò và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế; nhận biết mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. |
15 | Bài 15. Công pháp quốc tế về dân cư, lãnh thổ và chủ quyền quốc gia | 4 | Nhận biết được nội dung cơ bản của công pháp quốc tế về dân cư, lãnh thổ và chủ quyền quốc gia; phân tích, đánh giá các hành vi vi phạm pháp luật quốc tế trong tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
16 | Bài 16. Nguyên tắc cơ bản của Tổ chức Thương mại Thế giới và hợp đồng thương mại quốc tế | 4 | Nhận biết được nội dung cơ bản các nguyên tắc của WTO và hợp đồng thương mại quốc tế; phân tích, đánh giá một số hành vi vi phạm pháp luật Việt Nam và pháp luật quốc tế trong lĩnh vực thương mại. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Phát triển kinh tế và sự biến đổi văn hóa, xã hội | 12 | Nêu được những biến đổi văn hóa, xã hội do tác động của phát triển kinh tế; chỉ ra nguyên nhân; thực hiện được bài tập nghiên cứu và đề xuất giải pháp hạn chế, khắc phục tác động tiêu cực. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. |
2 | Chuyên đề 2. Một số vấn đề về Luật Doanh nghiệp | 12 | Nêu được khái niệm và nội dung cơ bản của Luật Doanh nghiệp; nhận biết hậu quả của hành vi vi phạm; phân tích tình huống và thực hiện trách nhiệm phù hợp với quy định pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
3 | Chuyên đề 3. Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế | 11 | Bước đầu phân tích cơ hội và thách thức của Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế; nêu đường lối, chính sách hội nhập; nhận định thành tựu, hạn chế và thực hiện trách nhiệm công dân phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt về tăng trưởng, phát triển kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế, bảo hiểm và an sinh xã hội; chú trọng vận dụng số liệu, tình huống kinh tế. | Viết |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung giáo dục kinh tế học kì I, gồm lập kế hoạch kinh doanh, trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp và quản lí thu, chi trong gia đình. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt về quyền, nghĩa vụ kinh tế, xã hội của công dân; chú trọng phân tích tình huống pháp luật. | Viết |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 12; vận dụng kiến thức pháp luật quốc gia, pháp luật quốc tế vào tình huống phù hợp. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phân tích dữ liệu: Tăng trưởng và phát triển kinh tế | Thu thập dữ liệu kinh tế - xã hội từ nguồn chính thống; so sánh, đánh giá và trình bày nhận xét về tăng trưởng, phát triển bền vững. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 6 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, bảng tính; dữ liệu từ nguồn chính thống |
2 | Dự án nhỏ: Kế hoạch kinh doanh có trách nhiệm | Xây dựng kế hoạch kinh doanh đơn giản, xác định nguồn lực, rủi ro, trách nhiệm xã hội và trình bày sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GV Tin học (nếu có) | Thiết bị số, công cụ trình chiếu; dữ liệu giả định |
3 | Thực hành: Quản lí thu, chi và bảo vệ dữ liệu tài chính cá nhân | Lập kế hoạch thu, chi giả định; nhận diện rủi ro khi chia sẻ dữ liệu tài chính cá nhân trên môi trường số và đề xuất nguyên tắc sử dụng an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 20 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GVCN/GV Tin học | Bảng tính, tình huống giả định; không dùng dữ liệu tài chính thật |
4 | Phiên thảo luận: Quyền và nghĩa vụ công dân trong đời sống xã hội | Phân tích tình huống về học tập, sức khỏe, an sinh xã hội, di sản, môi trường và đề xuất cách ứng xử phù hợp pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 29 | Lớp học | GV GDKT&PL | GVCN (nếu có) | Tình huống pháp lí, văn bản pháp luật, máy chiếu |
5 | Diễn đàn số: Việt Nam và pháp luật quốc tế | Tìm kiếm, kiểm chứng thông tin về hội nhập, WTO, chủ quyền quốc gia và hợp đồng thương mại quốc tế; trình bày quan điểm có căn cứ, tôn trọng pháp luật. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 35 | Lớp học/phòng máy | GV GDKT&PL | GV Tin học (nếu có) | Internet, nguồn chính thống, công cụ trình bày |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng chương trình: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tăng trưởng và phát triển kinh tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 1-2 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Hội nhập kinh tế quốc tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 2-4 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Bảo hiểm Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 4 | Tuần 4-6 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
4 | Bài 4. An sinh xã hội Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 4 | Tuần 6-8 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
5 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
7 | Bài 5. Lập kế hoạch kinh doanh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 9-11 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 6. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 11-13 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
9 | Bài 7. Quản lí thu, chi trong gia đình Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 13-15 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
10 | Bài 8. Quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh doanh và nộp thuế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 4 | Tuần 15-17 | SGK; bảng số liệu/biểu đồ; tình huống kinh tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
11 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
12 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
13 | Bài 9. Quyền và nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản và tôn trọng tài sản của người khác Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 19-21 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
14 | Bài 10. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 21-23 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
15 | Bài 11. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong học tập Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 3 | Tuần 23-24 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
16 | Bài 12. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an sinh xã hội Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 24-26 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
17 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
18 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
19 | Bài 13. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa, môi trường và tài nguyên thiên nhiên Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 27-29 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
20 | Bài 14. Một số vấn đề chung về pháp luật quốc tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B2.1. | 3 | Tuần 29-30 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
21 | Bài 15. Công pháp quốc tế về dân cư, lãnh thổ và chủ quyền quốc gia Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 4 | Tuần 30-32 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
22 | Bài 16. Nguyên tắc cơ bản của Tổ chức Thương mại Thế giới và hợp đồng thương mại quốc tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 4 | Tuần 32-34 | SGK; văn bản pháp luật; tình huống pháp lí; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
23 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
24 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Thời lượng Chuyên đề học tập (đối với học sinh lựa chọn): 35 tiết/năm, thực hiện trong 35 tuần;
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Phát triển kinh tế và sự biến đổi văn hóa, xã hội NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 12 | Tuần 1-12 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
2 | Chuyên đề 2. Một số vấn đề về Luật Doanh nghiệp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 12 | Tuần 13-24 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
3 | Chuyên đề 3. Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 11 | Tuần 25-35 | SGK chuyên đề; tư liệu kinh tế - pháp luật; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/thư viện |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)