Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 7 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: NGỮ VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 7

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK Ngữ văn 7 Tập một, Tập hai; sách giáo viên và tài liệu tham khảo

Theo lớp

Tất cả các bài

Bảo đảm đúng chương trình và nguồn tài liệu phù hợp

2

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, thuyết trình, NLS/AI

Bảo đảm an toàn số, bản quyền và quyền riêng tư

3

Tranh ảnh, sơ đồ, phiếu học tập, bảng phụ, tư liệu văn học - văn hoá

Theo bài/nhóm

Đọc, Thực hành tiếng Việt, Viết, Nói và nghe

Lựa chọn tư liệu rõ nguồn gốc

4

Thư viện/tủ sách lớp, sách đọc mở rộng

Theo điều kiện thực tế

Đọc mở rộng, Bài 10 Trang sách và cuộc sống

Khuyến khích văn hoá đọc

5

Công cụ soạn thảo, trình chiếu, ghi âm/ghi hình phù hợp

Theo điều kiện nhà trường

Các hoạt động tạo sản phẩm số, nói và nghe

Sử dụng phù hợp mục tiêu bài học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Dạy học đọc, tiếng Việt, viết, nói và nghe; khai thác học liệu số

Theo điều kiện thực tế

2

Thư viện/phòng đọc

....

Đọc mở rộng, tìm kiếm và đối chiếu tư liệu, hoạt động văn hoá đọc

Theo điều kiện thực tế

3

Phòng máy tính/phòng đa phương tiện (nếu có)

....

Thiết kế sản phẩm số, thuyết trình, hoạt động NLS/AI

Có thể thay bằng thiết bị lớp học phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Nội dung/phần

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Bầu trời tuổi thơ

Văn bản 1 – Bầy chim chìa vôi (Nguyễn Quang Thiều)

2

Nhận biết chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật và tính cách nhân vật; hiểu tác dụng của mở rộng thành phần câu; biết tóm tắt văn bản theo yêu cầu độ dài, trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; trân trọng tuổi thơ và giá trị cuộc sống.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Văn bản 2 – Đi lấy mật (trích Đất rừng phương Nam, Đoàn Giỏi)

2

Nhận biết chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật và tính cách nhân vật; hiểu tác dụng của mở rộng thành phần câu; biết tóm tắt văn bản theo yêu cầu độ dài, trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; trân trọng tuổi thơ và giá trị cuộc sống.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Mở rộng thành phần chính và trạng ngữ của câu bằng cụm từ

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng việc mở rộng thành phần chính và trạng ngữ của câu bằng cụm từ trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 1.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 3 – Ngàn sao làm việc (Võ Quảng)

1

Nhận biết chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật và tính cách nhân vật; hiểu tác dụng của mở rộng thành phần câu; biết tóm tắt văn bản theo yêu cầu độ dài, trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; trân trọng tuổi thơ và giá trị cuộc sống.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài

2

Thực hiện được việc tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 1.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Trao đổi về một vấn đề mà em quan tâm

2

Thực hiện được trao đổi về một vấn đề mà bản thân quan tâm và tóm tắt ý chính của người khác; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 1.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 1 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Ngôi nhà trên cây (trích Tôt-tô-chan bên cửa sổ, Cư-rô-y-a-na-gi Tê-sư-cô)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 1 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

Đọc mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 1 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

2

Bài 2. Khúc nhạc tâm hồn

Văn bản 1 – Đồng dao mùa xuân (Nguyễn Khoa Điềm)

2

Nhận biết và nhận xét nét độc đáo của thơ bốn chữ, năm chữ qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ; hiểu nói giảm nói tránh; bước đầu làm thơ, viết đoạn văn ghi cảm xúc và trình bày ý kiến về vấn đề đời sống.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Nói giảm nói tránh

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng biện pháp tu từ nói giảm nói tránh và tác dụng biểu đạt trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 2.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1b; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Gặp lá cơm nếp (Thanh Thảo)

2

Nhận biết và nhận xét nét độc đáo của thơ bốn chữ, năm chữ qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ; hiểu nói giảm nói tránh; bước đầu làm thơ, viết đoạn văn ghi cảm xúc và trình bày ý kiến về vấn đề đời sống.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Văn bản 3 – Trở gió (Nguyễn Ngọc Tư)

1

Nhận biết và nhận xét nét độc đáo của thơ bốn chữ, năm chữ qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ; hiểu nói giảm nói tránh; bước đầu làm thơ, viết đoạn văn ghi cảm xúc và trình bày ý kiến về vấn đề đời sống.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức tiếng Việt gắn với ngữ liệu của bài trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 2.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Viết – Tập làm một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ

1

Thực hiện được một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ có hình ảnh và cảm xúc phù hợp; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 2.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ

2

Thực hiện được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 2.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Trình bày suy nghĩ về một vấn đề đời sống (được gợi ra từ tác phẩm văn học đã đọc)

1

Thực hiện được trình bày suy nghĩ về một vấn đề đời sống được gợi ra từ tác phẩm văn học; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 2.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 2 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Chiều sông Thương (Hữu Thỉnh)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 2 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

3

Bài 3. Cội nguồn yêu thương

Văn bản 1 – Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ (trích, Nguyễn Ngọc Thuần)

2

Nhận biết tính cách nhân vật, tác dụng của việc thay đổi kiểu người kể chuyện; nhận biết số từ, phó từ; viết bài phân tích đặc điểm nhân vật và trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; biết bồi đắp, trân trọng tình yêu thương.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Số từ, phó từ

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng số từ, phó từ và chức năng của chúng trong câu trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 3.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Người thầy đầu tiên (trích, Trin-ghi-dơ Ai-tơ-ma-tốp)

2

Nhận biết tính cách nhân vật, tác dụng của việc thay đổi kiểu người kể chuyện; nhận biết số từ, phó từ; viết bài phân tích đặc điểm nhân vật và trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; biết bồi đắp, trân trọng tình yêu thương.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức tiếng Việt gắn với ngữ liệu của bài trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 3.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Văn bản 3 – Quê hương (Tế Hanh)

1

Nhận biết tính cách nhân vật, tác dụng của việc thay đổi kiểu người kể chuyện; nhận biết số từ, phó từ; viết bài phân tích đặc điểm nhân vật và trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; biết bồi đắp, trân trọng tình yêu thương.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học

3

Thực hiện được bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 3.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề đời sống (được gợi ra từ một nhân vật văn học)

1

Thực hiện được trình bày ý kiến về một vấn đề đời sống được gợi ra từ một nhân vật văn học; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 3.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 3 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Trong lòng mẹ (trích Những ngày thơ ấu, Nguyên Hồng)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 3 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

4

Bài 4. Giai điệu đất nước

Văn bản 1 – Mùa xuân nho nhỏ (Thanh Hải)

2

Nhận biết và nhận xét nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ; hiểu nghĩa từ ngữ trong ngữ cảnh; viết bài biểu cảm về con người hoặc sự việc và trình bày ý kiến về hoạt động thiện nguyện; yêu quê hương, đất nước.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh và các biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 4.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 1.2TC1b; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Gò Me (trích, Hoàng Tố Nguyên)

2

Nhận biết và nhận xét nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ; hiểu nghĩa từ ngữ trong ngữ cảnh; viết bài biểu cảm về con người hoặc sự việc và trình bày ý kiến về hoạt động thiện nguyện; yêu quê hương, đất nước.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức tiếng Việt gắn với ngữ liệu thơ của bài trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 4.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 1.2TC1b; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 3 – Bài thơ “Đường núi” của Nguyễn Đình Thi (Vũ Quần Phương)

1

Nhận biết và nhận xét nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ; hiểu nghĩa từ ngữ trong ngữ cảnh; viết bài biểu cảm về con người hoặc sự việc và trình bày ý kiến về hoạt động thiện nguyện; yêu quê hương, đất nước.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc

3

Thực hiện được bài văn biểu cảm về một con người hoặc sự việc; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 4.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về những hoạt động thiện nguyện vì cộng đồng

1

Thực hiện được trình bày ý kiến về những hoạt động thiện nguyện vì cộng đồng; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 4.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 4 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Chiều biên giới (Lò Ngân Sủn)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 4 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

5

Bài 5. Màu sắc trăm miền

Văn bản 1 – Tháng Giêng, mơ về trăng non rét ngọt (trích, Vũ Bằng)

2

Nhận biết chất trữ tình, cái tôi tác giả, ngôn ngữ tùy bút, tản văn; nhận biết sự phong phú, đa dạng của ngôn ngữ vùng miền; viết văn bản tường trình và trình bày ý kiến về văn hoá truyền thống; trân trọng vẻ đẹp phong phú của các vùng miền.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng đặc điểm ngôn ngữ và cách dùng từ trong tùy bút, tản văn trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 5.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Chuyện cơm hến (Hoàng Phủ Ngọc Tường)

2

Nhận biết chất trữ tình, cái tôi tác giả, ngôn ngữ tùy bút, tản văn; nhận biết sự phong phú, đa dạng của ngôn ngữ vùng miền; viết văn bản tường trình và trình bày ý kiến về văn hoá truyền thống; trân trọng vẻ đẹp phong phú của các vùng miền.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng sự phong phú, đa dạng của ngôn ngữ vùng miền trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 5.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1b; 5.1TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 3 – Hội lồng tồng (Trần Quốc Vượng – Lê Văn Hảo – Dương Tất Từ)

2

Nhận biết chất trữ tình, cái tôi tác giả, ngôn ngữ tùy bút, tản văn; nhận biết sự phong phú, đa dạng của ngôn ngữ vùng miền; viết văn bản tường trình và trình bày ý kiến về văn hoá truyền thống; trân trọng vẻ đẹp phong phú của các vùng miền.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết văn bản tường trình

2

Thực hiện được văn bản tường trình đúng thể thức, rõ sự việc và thông tin cần thiết; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 5.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về vấn đề văn hoá truyền thống trong xã hội hiện đại

1

Thực hiện được trình bày ý kiến về vấn đề văn hoá truyền thống trong xã hội hiện đại; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 5.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 5 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Những khuôn cửa dấu yêu (Trương Anh Ngọc)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 5 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

Đọc mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 5 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

6

Bài 6. Bài học cuộc sống

Văn bản 1 – Đẽo cày giữa đường (Ngụ ngôn Việt Nam)

1

Nhận biết một số yếu tố của truyện ngụ ngôn và đặc điểm của tục ngữ; nhận biết đặc điểm, chức năng của thành ngữ, đặc điểm và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá; viết bài nghị luận về vấn đề đời sống theo hướng tán thành và kể lại truyện ngụ ngôn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Văn bản 2 – Ếch ngồi đáy giếng (Trang Tử)

1

Nhận biết một số yếu tố của truyện ngụ ngôn và đặc điểm của tục ngữ; nhận biết đặc điểm, chức năng của thành ngữ, đặc điểm và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá; viết bài nghị luận về vấn đề đời sống theo hướng tán thành và kể lại truyện ngụ ngôn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Văn bản 3 – Con mối và con kiến (Nam Hương)

1

Nhận biết một số yếu tố của truyện ngụ ngôn và đặc điểm của tục ngữ; nhận biết đặc điểm, chức năng của thành ngữ, đặc điểm và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá; viết bài nghị luận về vấn đề đời sống theo hướng tán thành và kể lại truyện ngụ ngôn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Thành ngữ

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng đặc điểm, chức năng và nghĩa của thành ngữ trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 6.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 4 – Một số câu tục ngữ Việt Nam

1

Nhận biết một số yếu tố của truyện ngụ ngôn và đặc điểm của tục ngữ; nhận biết đặc điểm, chức năng của thành ngữ, đặc điểm và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá; viết bài nghị luận về vấn đề đời sống theo hướng tán thành và kể lại truyện ngụ ngôn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Nói quá

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng đặc điểm và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 6.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 5 – Con hổ có nghĩa (Vũ Trinh)

1

Nhận biết một số yếu tố của truyện ngụ ngôn và đặc điểm của tục ngữ; nhận biết đặc điểm, chức năng của thành ngữ, đặc điểm và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá; viết bài nghị luận về vấn đề đời sống theo hướng tán thành và kể lại truyện ngụ ngôn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống (trình bày ý kiến tán thành)

3

Thực hiện được bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống theo hướng trình bày ý kiến tán thành; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 6.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Kể lại một truyện ngụ ngôn

1

Thực hiện được kể lại một truyện ngụ ngôn, bảo đảm cốt truyện và bài học; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 6.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 6 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Thiên nga, cá măng và tôm hùm (I-van Crư-lốp)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 6 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

7

Bài 7. Thế giới viễn tưởng

Văn bản 1 – Cuộc chạm trán trên đại dương (trích Hai vạn dặm dưới biển, Giuyn Véc-nơ)

2

Nhận biết đặc điểm truyện khoa học viễn tưởng; hiểu đặc điểm và chức năng của liên kết, công dụng dấu chấm lửng; viết bài kể lại sự việc có thật liên quan nhân vật lịch sử và thảo luận vai trò của công nghệ; nuôi dưỡng khát vọng, ước mơ.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Liên kết và mạch lạc; dấu chấm lửng

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng liên kết, mạch lạc trong văn bản và công dụng của dấu chấm lửng trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 7.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1b; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Đường vào trung tâm vũ trụ (trích Thiên Mã, Hà Thủy Nguyên)

2

Nhận biết đặc điểm truyện khoa học viễn tưởng; hiểu đặc điểm và chức năng của liên kết, công dụng dấu chấm lửng; viết bài kể lại sự việc có thật liên quan nhân vật lịch sử và thảo luận vai trò của công nghệ; nuôi dưỡng khát vọng, ước mơ.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức tiếng Việt gắn với văn bản khoa học viễn tưởng trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 7.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 3 – Dấu ấn Hồ Khanh (Nhật Văn)

1

Nhận biết đặc điểm truyện khoa học viễn tưởng; hiểu đặc điểm và chức năng của liên kết, công dụng dấu chấm lửng; viết bài kể lại sự việc có thật liên quan nhân vật lịch sử và thảo luận vai trò của công nghệ; nuôi dưỡng khát vọng, ước mơ.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến một nhân vật lịch sử

3

Thực hiện được bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến một nhân vật lịch sử; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 7.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Thảo luận về vai trò của công nghệ đối với đời sống con người

1

Thực hiện được thảo luận về vai trò của công nghệ đối với đời sống con người; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 7.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 7 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Chiếc đũa thần (trích Tinh vân Tiên Nữ, A. A. E-phơ-rê-mốp)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 7 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

8

Bài 8. Trải nghiệm để trưởng thành

Văn bản 1 – Bản đồ dẫn đường (Đa-ni-en Gốt-li-ép)

2

Nhận biết đặc điểm văn bản nghị luận về vấn đề đời sống, mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng; hiểu biện pháp tu từ và nghĩa từ; viết bài nghị luận trình bày ý kiến phản đối, trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; có trách nhiệm với bản thân và cộng đồng.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng biện pháp tu từ, nghĩa của từ và cách dùng từ trong văn bản nghị luận trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 8.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Hãy cầm lấy và đọc (Huỳnh Như Phương)

2

Nhận biết đặc điểm văn bản nghị luận về vấn đề đời sống, mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng; hiểu biện pháp tu từ và nghĩa từ; viết bài nghị luận trình bày ý kiến phản đối, trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; có trách nhiệm với bản thân và cộng đồng.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức tiếng Việt gắn với việc đọc và lập luận trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 8.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1b; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

Văn bản 3 – Nói với con (Y Phương)

1

Nhận biết đặc điểm văn bản nghị luận về vấn đề đời sống, mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng; hiểu biện pháp tu từ và nghĩa từ; viết bài nghị luận trình bày ý kiến phản đối, trình bày ý kiến về vấn đề đời sống; có trách nhiệm với bản thân và cộng đồng.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống (trình bày ý kiến phản đối)

3

Thực hiện được bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống theo hướng trình bày ý kiến phản đối; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 8.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề đời sống

1

Thực hiện được trình bày và bảo vệ ý kiến về một vấn đề đời sống; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 8.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 8 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Câu chuyện về con đường (Đoàn Công Lê Huy)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 8 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

9

Bài 9. Hoà điệu với tự nhiên

Văn bản 1 – Thuỷ tiên tháng Một (Thô-mát L. Phrít-man)

2

Nhận biết thông tin cơ bản, chi tiết, vai trò phương tiện phi ngôn ngữ và cách triển khai ý tưởng trong văn bản thông tin; nhận biết cước chú, tài liệu tham khảo và một số yếu tố Hán Việt; viết, nói để giải thích quy tắc hoặc luật lệ; sống hài hòa với tự nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt – Cước chú, tài liệu tham khảo, yếu tố Hán Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng cước chú, tài liệu tham khảo và một số yếu tố Hán Việt thông dụng trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 9.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Văn bản 2 – Lễ rửa làng của người Lô Lô (Phạm Thuỳ Dung)

2

Nhận biết thông tin cơ bản, chi tiết, vai trò phương tiện phi ngôn ngữ và cách triển khai ý tưởng trong văn bản thông tin; nhận biết cước chú, tài liệu tham khảo và một số yếu tố Hán Việt; viết, nói để giải thích quy tắc hoặc luật lệ; sống hài hòa với tự nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Văn bản 3 – Bản tin về hoa anh đào (Nguyễn Vĩnh Nguyên)

1

Nhận biết thông tin cơ bản, chi tiết, vai trò phương tiện phi ngôn ngữ và cách triển khai ý tưởng trong văn bản thông tin; nhận biết cước chú, tài liệu tham khảo và một số yếu tố Hán Việt; viết, nói để giải thích quy tắc hoặc luật lệ; sống hài hòa với tự nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thực hành tiếng Việt

1

Nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức tiếng Việt gắn với văn bản thông tin trong ngữ cảnh đọc, viết, nói và nghe; góp phần thực hiện các yêu cầu của Bài 9.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

Viết – Viết bài văn thuyết minh về quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động

3

Thực hiện được bài văn thuyết minh về quy tắc hoặc luật lệ trong một trò chơi hay hoạt động; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 9.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Giải thích quy tắc hoặc luật lệ trong một trò chơi hay hoạt động

1

Thực hiện được giải thích quy tắc hoặc luật lệ trong một trò chơi hay hoạt động; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 9.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 9 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

Thực hành đọc – Thân thiện với môi trường (Nguyễn Hữu Quỳnh Hương)

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 9 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

10

Bài 10. Trang sách và cuộc sống

Thách thức đầu tiên – Đọc: Chinh phục những cuốn sách mới

3

Phát triển năng lực đọc sách, đọc mở rộng văn bản văn học, nghị luận, thông tin theo chủ đề; nhận biết đặc điểm văn bản nghị luận phân tích tác phẩm; viết về một nhân vật yêu thích, trình bày và trao đổi về sách; vận dụng điều đã đọc vào thực tế.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thách thức đầu tiên – Viết

1

Thực hiện được bài viết ghi lại kết quả đọc và suy ngẫm về cuốn sách đã chọn; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 10.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Thách thức thứ hai – Từ ý tưởng đến sản phẩm

2

Phát triển năng lực đọc sách, đọc mở rộng văn bản văn học, nghị luận, thông tin theo chủ đề; nhận biết đặc điểm văn bản nghị luận phân tích tác phẩm; viết về một nhân vật yêu thích, trình bày và trao đổi về sách; vận dụng điều đã đọc vào thực tế.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Viết – Viết bài văn phân tích một nhân vật văn học yêu thích trong cuốn sách đã đọc

2

Thực hiện được bài văn phân tích một nhân vật văn học yêu thích trong cuốn sách đã đọc; biết tìm ý, lập dàn ý, viết/chỉnh sửa văn bản đúng yêu cầu; vận dụng kiến thức đọc và tiếng Việt của Bài 10.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách

1

Thực hiện được giới thiệu, trao đổi về sách và sản phẩm đọc trong Ngày hội với sách; biết chuẩn bị nội dung, trình bày rõ ràng, lắng nghe và phản hồi phù hợp; vận dụng yêu cầu của Bài 10.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

Củng cố, mở rộng/Đọc mở rộng

1

Củng cố và vận dụng các yêu cầu cần đạt của Bài 10 qua đọc thêm, luyện tập, kết nối và mở rộng; biết tự đánh giá và điều chỉnh cách học.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

90 phút

Tuần 9

Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến hết tuần 8; kết hợp đọc hiểu, thực hành tiếng Việt và viết phù hợp với nội dung Bài 1–2 và phần đã học của Bài 3.

Viết

Cuối học kì I

90 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp nội dung Ngữ văn 7 Tập một; chú trọng đọc hiểu, tiếng Việt, viết và khả năng vận dụng.

Viết

Giữa học kì II

90 phút

Tuần 26

Đánh giá các nội dung đã học trong học kì II đến hết tuần 25; kết hợp đọc hiểu, tiếng Việt và viết.

Viết

Cuối học kì II

90 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp Ngữ văn 7 cả năm; chú trọng đọc hiểu, tiếng Việt, viết và khả năng vận dụng trong tình huống phù hợp.

Viết

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: NGỮ VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 7                                      Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Hồ sơ số: Tuổi thơ và những trải nghiệm đáng nhớ

Chọn một văn bản ở Bài 1, tìm kiếm/kiểm chứng tư liệu liên quan, xây dựng poster hoặc slide giới thiệu trải nghiệm, nhân vật và thông điệp; ghi nguồn phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

HKI - sau Bài 1Lớp học/thư viện/phòng máy

GV Ngữ văn

Thư viện/GV Tin học (nếu có)

Máy tính, Internet, SGK, tư liệu đã kiểm chứng

2

Không gian thơ: Khúc nhạc tâm hồn và giai điệu đất nước

Lựa chọn, đọc diễn cảm hoặc sáng tác thơ bốn/năm chữ; thiết kế sản phẩm trình bày cảm nhận về con người, thiên nhiên, quê hương.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

HKI - sau Bài 4Lớp học/phòng đa năng

GV Ngữ văn

GVCN/Đoàn - Đội

SGK, thiết bị trình chiếu, công cụ soạn thảo

3

Diễn đàn: Bài học cuộc sống từ truyện ngụ ngôn và tục ngữ

Chọn một bài học/quan niệm sống, chuẩn bị lí lẽ và bằng chứng từ văn bản; trình bày quan điểm, lắng nghe và phản hồi ý kiến.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

HKII - sau Bài 6Lớp học

GV Ngữ văn

GVCN

Phiếu thảo luận, máy chiếu/học liệu số

4

Dự án nhỏ: Công nghệ, tương lai và trí tưởng tượng

Từ Bài 7, xây dựng sản phẩm số giới thiệu một ý tưởng/công nghệ tương lai; phân biệt thông tin có căn cứ với nội dung tưởng tượng và ghi nguồn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

HKII - sau Bài 7Lớp học/phòng máy

GV Ngữ văn

GV Tin học (nếu có)

Máy tính, Internet, công cụ trình chiếu

5

Ngày hội với sách

Đọc một cuốn sách phù hợp, viết giới thiệu/phân tích nhân vật, thiết kế sản phẩm quảng bá và thuyết trình trong Ngày hội với sách.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Cuối năm học - Bài 10Thư viện/lớp học/phòng đa năng

GV Ngữ văn

Thư viện/Đoàn - Đội

Sách, thiết bị trình chiếu, vật liệu trưng bày

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: NGỮ VĂN
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN NGỮ VĂN, LỚP 7

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết. 

Phân phối gồm đầy đủ Ngữ văn 7 Tập một và Tập hai; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.

STT

Bài học

Nội dung/phần

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Bầu trời tuổi thơ

Văn bản 1 – Bầy chim chìa vôi (Nguyễn Quang Thiều)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 1

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Đi lấy mật (trích Đất rừng phương Nam, Đoàn Giỏi)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 1

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Mở rộng thành phần chính và trạng ngữ của câu bằng cụm từ

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 2

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Ngàn sao làm việc (Võ Quảng)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 2

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dài

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 2

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Trao đổi về một vấn đề mà em quan tâm

NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 3

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 3

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Ngôi nhà trên cây (trích Tôt-tô-chan bên cửa sổ, Cư-rô-y-a-na-gi Tê-sư-cô)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 3

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Đọc mở rộng

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 4

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

2

Bài 2. Khúc nhạc tâm hồn

Văn bản 1 – Đồng dao mùa xuân (Nguyễn Khoa Điềm)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 4

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Nói giảm nói tránh

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 4

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Gặp lá cơm nếp (Thanh Thảo)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 5

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Trở gió (Nguyễn Ngọc Tư)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 5

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 5

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Tập làm một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 6

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữ

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 6

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Trình bày suy nghĩ về một vấn đề đời sống (được gợi ra từ tác phẩm văn học đã đọc)

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 6

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 7

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Chiều sông Thương (Hữu Thỉnh)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 7

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

3

Bài 3. Cội nguồn yêu thương

Văn bản 1 – Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ (trích, Nguyễn Ngọc Thuần)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 7

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Số từ, phó từ

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 8

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Người thầy đầu tiên (trích, Trin-ghi-dơ Ai-tơ-ma-tốp)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 8

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 8

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

 

Ôn tập

Ôn tập giữa học kì I

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 8

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng

Lớp học

3

Bài 3. Cội nguồn yêu thương

Văn bản 3 – Quê hương (Tế Hanh)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 9

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 9-10

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

 

Kiểm tra, đánh giá

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

2

Tuần 9

Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá

Lớp học

3

Bài 3. Cội nguồn yêu thương

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề đời sống (được gợi ra từ một nhân vật văn học)

NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 10

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 10

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Trong lòng mẹ (trích Những ngày thơ ấu, Nguyên Hồng)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 10

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

4

Bài 4. Giai điệu đất nước

Văn bản 1 – Mùa xuân nho nhỏ (Thanh Hải)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 11

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 11

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Gò Me (trích, Hoàng Tố Nguyên)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 11-12

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 12

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Bài thơ “Đường núi” của Nguyễn Đình Thi (Vũ Quần Phương)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 12

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 12-13

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về những hoạt động thiện nguyện vì cộng đồng

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 13

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 13

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Chiều biên giới (Lò Ngân Sủn)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 14

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

5

Bài 5. Màu sắc trăm miền

Văn bản 1 – Tháng Giêng, mơ về trăng non rét ngọt (trích, Vũ Bằng)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 14

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 14

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Chuyện cơm hến (Hoàng Phủ Ngọc Tường)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 15

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 15

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Hội lồng tồng (Trần Quốc Vượng – Lê Văn Hảo – Dương Tất Từ)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 15-16

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết văn bản tường trình

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 16

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về vấn đề văn hoá truyền thống trong xã hội hiện đại

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 16

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 17

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Những khuôn cửa dấu yêu (Trương Anh Ngọc)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 17

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Đọc mở rộng

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 17

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

 

Ôn tập

Ôn tập cuối học kì I

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 18

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng

Lớp học

 

Kiểm tra, đánh giá

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

2

Tuần 18

Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá

Lớp học

6

Bài 6. Bài học cuộc sống

Văn bản 1 – Đẽo cày giữa đường (Ngụ ngôn Việt Nam)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 19

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Ếch ngồi đáy giếng (Trang Tử)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 19

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Con mối và con kiến (Nam Hương)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 19

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Thành ngữ

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1b; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 19

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 4 – Một số câu tục ngữ Việt Nam

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 20

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Nói quá

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 20

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 5 – Con hổ có nghĩa (Vũ Trinh)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 20

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống (trình bày ý kiến tán thành)

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 20-21

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Kể lại một truyện ngụ ngôn

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 21

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 21

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Thiên nga, cá măng và tôm hùm (I-van Crư-lốp)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 22

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

7

Bài 7. Thế giới viễn tưởng

Văn bản 1 – Cuộc chạm trán trên đại dương (trích Hai vạn dặm dưới biển, Giuyn Véc-nơ)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 22

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Liên kết và mạch lạc; dấu chấm lửng

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 1.2TC1b; 5.1TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 22

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Đường vào trung tâm vũ trụ (trích Thiên Mã, Hà Thủy Nguyên)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 23

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 23

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Dấu ấn Hồ Khanh (Nhật Văn)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 23

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến một nhân vật lịch sử

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 24

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Thảo luận về vai trò của công nghệ đối với đời sống con người

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 24

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 25

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Chiếc đũa thần (trích Tinh vân Tiên Nữ, A. A. E-phơ-rê-mốp)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 25

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

8

Bài 8. Trải nghiệm để trưởng thành

Văn bản 1 – Bản đồ dẫn đường (Đa-ni-en Gốt-li-ép)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 25

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

 

Ôn tập

Ôn tập giữa học kì II

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 25

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng

Lớp học

8

Bài 8. Trải nghiệm để trưởng thành

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.1TC1a; 6.1TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 26

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Hãy cầm lấy và đọc (Huỳnh Như Phương)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 26

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

 

Kiểm tra, đánh giá

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

2

Tuần 26

Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá

Lớp học

8

Bài 8. Trải nghiệm để trưởng thành

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 1.2TC1b; 5.3TC1a; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 27

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Nói với con (Y Phương)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 27

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống (trình bày ý kiến phản đối)

NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 27-28

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề đời sống

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 28

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 28

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Câu chuyện về con đường (Đoàn Công Lê Huy)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 28

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

9

Bài 9. Hoà điệu với tự nhiên

Văn bản 1 – Thuỷ tiên tháng Một (Thô-mát L. Phrít-man)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 29

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt – Cước chú, tài liệu tham khảo, yếu tố Hán Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1b; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 29

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 2 – Lễ rửa làng của người Lô Lô (Phạm Thuỳ Dung)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 29-30

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Văn bản 3 – Bản tin về hoa anh đào (Nguyễn Vĩnh Nguyên)

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 30

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành tiếng Việt

NLS: 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.1TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 30

SGK Ngữ văn 7; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn thuyết minh về quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 30-31

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Giải thích quy tắc hoặc luật lệ trong một trò chơi hay hoạt động

NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.2TC1a; 4.3TC1a; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 31

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 31

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thực hành đọc – Thân thiện với môi trường (Nguyễn Hữu Quỳnh Hương)

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 32

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

10

Bài 10. Trang sách và cuộc sống

Thách thức đầu tiên – Đọc: Chinh phục những cuốn sách mới

NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 32

SGK Ngữ văn 7; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thách thức đầu tiên – Viết

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

1

Tuần 33

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Thách thức thứ hai – Từ ý tưởng đến sản phẩm

NLS: 1.1TC1c; 2.1TC1a; 3.2TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 33

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Viết – Viết bài văn phân tích một nhân vật văn học yêu thích trong cuốn sách đã đọc

NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 33-34

SGK Ngữ văn 7; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách

NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.2TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC2b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

1

Tuần 34

SGK Ngữ văn 7; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

Củng cố, mở rộng/Đọc mở rộng

NLS: 1.1TC1c; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC2a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 34

SGK Ngữ văn 7; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp

 

Ôn tập

Ôn tập cuối học kì II

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC2b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 35

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng

Lớp học

 

Kiểm tra, đánh giá

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

2

Tuần 35

Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá

Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Ngữ văn 7

Chat hỗ trợ
Chat ngay