Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 11 TH ứng dụng tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 11 THUD tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 11 THUD năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ............................... TỔ: …………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC - ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính cá nhân kết nối mạng, hệ điều hành Windows/Linux | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-9 | Ưu tiên phòng máy có Internet ổn định |
2 | Thiết bị số và phụ kiện kết nối (điện thoại, máy ảnh/webcam, USB, Bluetooth...) | Theo điều kiện nhà trường | Bài 2, 5; hoạt động trải nghiệm | Bảo đảm an toàn thiết bị, dữ liệu |
3 | Phần mềm/hệ quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Bài 10-24 | Có thể dùng phần mềm nguồn mở hoặc tương đương |
4 | Phần mềm chỉnh sửa ảnh và làm video | Theo điều kiện nhà trường | Bài 25-31 | GIMP/Photopea/Inkscape/phần mềm video hoặc tương đương |
5 | Phần mềm chuyên đề vẽ trang trí, làm phim hoạt hình, chỉnh sửa ảnh | Theo điều kiện nhà trường | Chuyên đề 1-3 | Ưu tiên phần mềm miễn phí/nguồn mở phù hợp |
6 | Máy chiếu, màn hình tương tác, học liệu số và Internet | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Khai thác NLS/AI theo nội dung từng bài |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành hệ điều hành, Internet, cơ sở dữ liệu, chỉnh sửa ảnh/video và chuyên đề | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, thảo luận, báo cáo, học liệu số và hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có) | .... | Dự án, sản phẩm số, hoạt động giáo dục liên môn | Có thể thay bằng phòng máy/phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ điều hành | 2 | Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của một số hệ điều hành thông dụng cho máy tính cá nhân; nêu được đặc điểm của hệ điều hành trên thiết bị di động; trình bày được mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành | 2 | Sử dụng được một số chức năng cơ bản của hệ điều hành cho máy tính cá nhân; sử dụng được một số tiện ích cơ bản trên hệ điều hành của thiết bị di động; quản lí tệp, thư mục và ứng dụng an toàn, hiệu quả. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
3 | Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet | 2 | Phân biệt được phần mềm thương mại, phần mềm tự do và phần mềm nguồn mở; nêu được vai trò của phần mềm nguồn mở; sử dụng được một số phần mềm/dịch vụ chạy trên Internet phù hợp và có ý thức tuân thủ giấy phép, bản quyền. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. |
4 | Bài 4. Bên trong máy tính | 2 | Nhận biết và mô tả được chức năng cơ bản của CPU, bộ nhớ, thiết bị lưu trữ và các thành phần chính bên trong máy tính; giải thích được một số thông số kĩ thuật thường gặp để lựa chọn thiết bị phù hợp. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
5 | Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số | 2 | Nhận biết được một số chuẩn kết nối thông dụng; thực hiện được việc kết nối máy tính với một số thiết bị số; lựa chọn, xử lí được cách kết nối phù hợp và bảo đảm an toàn thiết bị, dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
6 | Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet | 2 | Sử dụng được dịch vụ lưu trữ trực tuyến để tổ chức, đồng bộ và chia sẻ tệp; thiết lập quyền truy cập phù hợp; thực hiện chia sẻ thông tin có trách nhiệm và bảo vệ dữ liệu cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. |
7 | Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet | 2 | Sử dụng được các kĩ thuật tìm kiếm nâng cao, lựa chọn từ khoá và bộ lọc phù hợp; đánh giá, đối chiếu và kiểm chứng được độ tin cậy của nguồn thông tin; tổ chức được kết quả tìm kiếm phục vụ học tập. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội | 2 | Sử dụng được các chức năng nâng cao của thư điện tử và mạng xã hội để trao đổi, hợp tác; tổ chức liên hệ, thư, nhóm; thực hiện giao tiếp số đúng chuẩn mực và bảo vệ quyền riêng tư. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.B2.1. |
9 | Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet | 2 | Nhận biết được một số nguy cơ trong giao tiếp trên Internet; thực hiện được biện pháp bảo vệ tài khoản, dữ liệu cá nhân và danh tính số; ứng xử văn minh, có trách nhiệm trên môi trường số. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. |
10 | Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí | 2 | Giải thích được vai trò của lưu trữ dữ liệu có cấu trúc trong quản lí; mô tả được nhu cầu cập nhật, tìm kiếm, thống kê và khai thác thông tin từ dữ liệu; liên hệ với các bài toán quản lí thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
11 | Bài 11. Cơ sở dữ liệu | 2 | Nêu được khái niệm cơ sở dữ liệu, một số đặc trưng và yêu cầu của việc tổ chức dữ liệu; phân biệt dữ liệu với thông tin và giải thích được lợi ích của cơ sở dữ liệu trong các hệ thống quản lí. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. |
12 | Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu | 2 | Phân biệt được cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu; nêu được chức năng cơ bản của hệ quản trị; mô tả được vai trò của người dùng và phần mềm trong hệ cơ sở dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
13 | Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ | 2 | Trình bày được mô hình dữ liệu quan hệ; nhận biết bảng, bản ghi, trường, khoá chính, khoá ngoài và liên kết giữa các bảng; giải thích được nguyên tắc hạn chế dư thừa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
14 | Bài 14. SQL - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc | 2 | Nêu được vai trò của SQL; đọc, viết và vận dụng được một số câu lệnh truy vấn cơ bản để khai thác dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ; kiểm tra và điều chỉnh truy vấn khi cần. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
15 | Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu | 2 | Nêu được các nguy cơ đối với cơ sở dữ liệu; giải thích được vai trò của xác thực, phân quyền, sao lưu và phục hồi; đề xuất được biện pháp bảo vệ dữ liệu, quyền riêng tư và duy trì tính sẵn sàng của hệ thống. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. |
16 | Bài 16. Công việc quản trị cơ sở dữ liệu | 2 | Mô tả được nhiệm vụ, môi trường làm việc, yêu cầu kiến thức và kĩ năng của nghề quản trị cơ sở dữ liệu; tìm kiếm và đánh giá thông tin nghề nghiệp, liên hệ với năng lực và định hướng cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. |
17 | Bài 17. Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính | 2 | Cài đặt hoặc sử dụng được một hệ quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp; tạo, mở và quản lí tệp cơ sở dữ liệu; thực hiện thao tác quản trị cơ bản và tổ chức môi trường làm việc khoa học. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
18 | Bài 18. Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khoá | 2 | Phân tích yêu cầu của một bài toán quản lí để xác định bảng, trường dữ liệu, kiểu dữ liệu, khoá chính và quan hệ cần thiết; kiểm tra tính hợp lí của cấu trúc được thiết kế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1. |
19 | Bài 19. Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng | 2 | Tạo được cơ sở dữ liệu và các bảng theo thiết kế; thiết lập kiểu dữ liệu, khoá chính, ràng buộc cơ bản; kiểm tra và điều chỉnh cấu trúc dữ liệu sau khi tạo. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
20 | Bài 20. Thực hành tạo lập các bảng có khoá ngoài | 2 | Thiết lập được khoá ngoài và mối liên kết giữa các bảng; kiểm tra tính toàn vẹn tham chiếu; phát hiện và sửa được một số lỗi liên kết dữ liệu thường gặp. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. |
21 | Bài 21. Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng | 2 | Nhập, sửa, xoá và truy xuất được dữ liệu trong các bảng; sử dụng biểu mẫu hoặc truy vấn phù hợp; kiểm tra tính chính xác của kết quả và bảo đảm an toàn dữ liệu khi thao tác. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
22 | Bài 22. Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu | 2 | Cập nhật được dữ liệu trong các bảng có quan hệ tham chiếu; giải thích và xử lí được các ràng buộc toàn vẹn; kiểm tra tác động của thao tác cập nhật lên dữ liệu liên quan. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
23 | Bài 23. Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng | 2 | Tạo và thực hiện được truy vấn khai thác dữ liệu từ nhiều bảng liên kết; lựa chọn trường và điều kiện phù hợp; đối chiếu, đánh giá và trình bày kết quả truy xuất. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
24 | Bài 24. Thực hành sao lưu dữ liệu | 2 | Thực hiện được sao lưu và phục hồi cơ sở dữ liệu theo quy trình; lựa chọn vị trí, phiên bản và phương án sao lưu phù hợp; giải thích được ý nghĩa của sao lưu đối với an toàn dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. |
25 | Bài 25. Phần mềm chỉnh sửa ảnh | 2 | Nhận biết được chức năng và giao diện cơ bản của phần mềm chỉnh sửa ảnh; thực hiện được thao tác mở, lưu, quản lí lớp và một số chỉnh sửa cơ bản; sử dụng tài nguyên hình ảnh đúng bản quyền. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
26 | Bài 26. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn | 2 | Sử dụng được các công cụ chọn, điều chỉnh độ sáng, tương phản và màu sắc để cải thiện ảnh; đánh giá kết quả trước và sau chỉnh sửa, lựa chọn công cụ phù hợp với mục tiêu. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
27 | Bài 27. Công cụ vẽ và một số ứng dụng | 2 | Sử dụng được công cụ vẽ, đường, vùng chọn và lớp để tạo hoặc bổ sung thành phần đồ hoạ; kết hợp các công cụ để thiết kế sản phẩm ảnh phục vụ một mục đích cụ thể. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. |
28 | Bài 28. Tạo ảnh động | 2 | Tạo được ảnh động từ nhiều lớp hoặc nhiều khung hình; điều chỉnh trình tự, thời gian hiển thị và xuất sản phẩm ở định dạng phù hợp; đánh giá hiệu quả truyền đạt của sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
29 | Bài 29. Khám phá phần mềm làm phim | 2 | Nhận biết được giao diện và các thành phần cơ bản của phần mềm làm phim; nhập, sắp xếp và quản lí tư liệu; xây dựng được dự kiến nội dung và cấu trúc đơn giản cho sản phẩm video. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
30 | Bài 30. Biên tập phim | 2 | Thực hiện được cắt ghép, sắp xếp cảnh, chèn chữ, âm thanh và hiệu ứng cơ bản; đồng bộ các nguồn tư liệu và xuất video; tôn trọng bản quyền khi sử dụng hình ảnh, âm thanh. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. |
31 | Bài 31. Thực hành tạo phim hoạt hình | 2 | Thiết kế và hoàn thiện được một phim hoạt hình ngắn theo kịch bản; phân công, hợp tác, biên tập và xuất sản phẩm; đánh giá sản phẩm theo mục tiêu, tính sáng tạo, bản quyền và trách nhiệm số. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.3NC1a; 4.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Chuyên đề học tập Tin học 11: tổng thời lượng 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu phần mềm vẽ trang trí | 2 | Sử dụng được các chức năng cơ bản của phần mềm vẽ trang trí; tạo, lưu và quản lí được tệp đồ hoạ; vẽ được hình đơn giản bằng các đối tượng có sẵn trong phần mềm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Làm việc với đối tượng hình khối | 2 | Tạo và biến đổi được các đối tượng hình khối; điều chỉnh thuộc tính, sắp xếp lớp và kết hợp đối tượng để tạo bố cục đơn giản. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
3 | Bài 3. Tạo các đối tượng đường | 2 | Tạo, chỉnh sửa và định dạng được các đối tượng đường; vận dụng nút, đoạn và đường cong để tạo hình đồ hoạ theo yêu cầu. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
4 | Bài 4. Chỉnh sửa, ghép nối, kết nối các đối tượng đồ hoạ | 2 | Thực hiện được các phép chỉnh sửa, căn chỉnh, ghép nối và kết hợp đối tượng; lựa chọn công cụ phù hợp để tạo hình phức hợp. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
5 | Bài 5. Thiết kế sản phẩm trang trí hoàn chỉnh | 2 | Lập được ý tưởng, thiết kế và hoàn thiện một sản phẩm trang trí; phối hợp hợp lí màu sắc, hình khối, chữ và bố cục; xuất được sản phẩm và đánh giá theo yêu cầu. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. |
6 | Bài 6. Làm quen với phần mềm làm phim hoạt hình | 2 | Nhận biết được giao diện, các công cụ và quy trình cơ bản của phần mềm làm phim hoạt hình; tạo, lưu và quản lí được dự án hoạt hình. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Thiết kế nhân vật hoạt hình | 2 | Thiết kế được nhân vật hoạt hình từ các đối tượng đồ hoạ; tổ chức các thành phần nhân vật hợp lí và chuẩn bị cho việc tạo chuyển động. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.D1.1. |
8 | Bài 8. Thực hành sản xuất phim hoạt hình | 2 | Tạo được cảnh, chuyển động và chuỗi hành động cơ bản; kiểm tra và điều chỉnh sản phẩm theo kịch bản đã xây dựng. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. |
9 | Bài 9. Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình | 2 | Tạo, nhập và xử lí được hình ảnh, âm thanh, chữ và các nguồn dữ liệu khác phục vụ phim; quản lí tài nguyên dự án và tuân thủ bản quyền. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. |
10 | Bài 10. Ra mắt phim hoạt hình của em | 2 | Hoàn thiện, xuất bản và giới thiệu được sản phẩm phim hoạt hình; biết phân công, hợp tác, tiếp nhận phản hồi và đánh giá sản phẩm theo tiêu chí. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.5NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. |
11 | Bài 11. Thao tác với các lớp ảnh | 3 | Sử dụng thành thạo lớp ảnh để tổ chức, che hiện, sắp xếp và phối hợp các thành phần; vận dụng lớp ảnh trong thiết kế và chỉnh sửa sản phẩm. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. |
12 | Bài 12. Tạo ảnh động | 3 | Tạo được ảnh động từ các lớp/khung hình; điều chỉnh trình tự và thông số chuyển động; xuất sản phẩm ở định dạng phù hợp. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
13 | Bài 13. Điều chỉnh thời gian trễ và tạo chữ động | 3 | Điều chỉnh được thời gian trễ, nhịp chuyển động và tạo chữ động; phối hợp hiệu ứng để tăng hiệu quả truyền đạt của sản phẩm. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. |
14 | Bài 14. Tạo hiệu ứng cho ảnh động | 3 | Tạo và phối hợp được một số hiệu ứng cho ảnh động; thử nghiệm, so sánh và lựa chọn hiệu ứng phù hợp với mục đích truyền thông. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
15 | Bài 15. Thực hành biên tập ảnh động | 3 | Thiết kế, biên tập và hoàn thiện một sản phẩm ảnh động; tổ chức quy trình làm việc, đánh giá chất lượng, tối ưu tệp và trình bày sản phẩm số. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 8. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 16. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 17 đến Bài 23. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt từ Bài 17 đến Bài 31. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
Mã NLS/AI được lựa chọn theo từng bài và ghi trực tiếp trong cột “Yêu cầu cần đạt”, không diễn giải nội dung mã.
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Kĩ năng tìm kiếm, kiểm chứng và chia sẻ thông tin số | Thực hiện một nhiệm vụ tìm kiếm theo chủ đề; đánh giá nguồn, kiểm chứng thông tin và chia sẻ kết quả có trích nguồn, bảo vệ dữ liệu cá nhân. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 8 | Phòng máy | GV Tin học | GV bộ môn liên quan | Máy tính, Internet, công cụ tìm kiếm/AI phù hợp |
2 | Truyền thông về an toàn và văn hoá số | Xây dựng sản phẩm số tuyên truyền về lừa đảo, bảo mật, quyền riêng tư và giao tiếp văn minh trên Internet; đánh giá tác động của sản phẩm. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. | 2 | Tuần 10 | Phòng máy/lớp học | GV Tin học | GV GDKT&PL/GVCN | Máy tính, phần mềm thiết kế/trình chiếu |
3 | Dự án cơ sở dữ liệu quản lí quy mô nhỏ | Phân tích nhu cầu, thiết kế các bảng và quan hệ, tạo dữ liệu mẫu, truy vấn và trình bày kết quả; kiểm tra tính toàn vẹn, bảo mật và khả năng sao lưu. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 4 | Tuần 27 | Phòng máy | GV Tin học | GV Toán/GVCN (nếu có) | Hệ quản trị CSDL, máy tính, dữ liệu mẫu |
4 | Thiết kế sản phẩm truyền thông bằng ảnh | Lựa chọn chủ đề, thu thập tài nguyên hợp pháp, chỉnh sửa và thiết kế sản phẩm ảnh; tuân thủ bản quyền và đánh giá hiệu quả truyền thông. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 31 | Phòng máy | GV Tin học | GV Mĩ thuật (nếu có) | Phần mềm chỉnh sửa ảnh, kho tư liệu hợp pháp |
5 | Sản xuất video/hoạt hình ngắn | Xây dựng kịch bản, phân công, thu thập tư liệu, biên tập và xuất bản video/hoạt hình; phản biện và cải tiến sản phẩm theo tiêu chí. | 3 | Tuần 34 | Phòng máy | GV Tin học | GV Ngữ văn/Mĩ thuật (nếu có) | Máy tính, phần mềm làm phim, thiết bị ghi hình/âm thanh |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………… Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC - ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Chuyên đề học tập Tin học - Định hướng Tin học ứng dụng (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ điều hành NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
2 | Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
3 | Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
4 | Bài 4. Bên trong máy tính NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
5 | Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 5 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
6 | Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
7 | Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
8 | Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
9 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
10 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
11 | Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
12 | Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
13 | Bài 11. Cơ sở dữ liệu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
14 | Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
15 | Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
16 | Bài 14. SQL - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc | 2 | Tuần 15 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
17 | Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
18 | Bài 16. Công việc quản trị cơ sở dữ liệu NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; Internet khi phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
19 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
20 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
21 | Bài 17. Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính | 2 | Tuần 19 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
22 | Bài 18. Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khoá NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 20 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
23 | Bài 19. Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 21 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
24 | Bài 20. Thực hành tạo lập các bảng có khoá ngoài NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
25 | Bài 21. Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
26 | Bài 22. Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 24 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
27 | Bài 23. Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 25 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
28 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
29 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
30 | Bài 24. Thực hành sao lưu dữ liệu NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
31 | Bài 25. Phần mềm chỉnh sửa ảnh NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
32 | Bài 26. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
33 | Bài 27. Công cụ vẽ và một số ứng dụng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
34 | Bài 28. Tạo ảnh động NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
35 | Bài 29. Khám phá phần mềm làm phim NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
36 | Bài 30. Biên tập phim NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
37 | Bài 31. Thực hành tạo phim hoạt hình NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.3NC1a; 4.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính; phần mềm/công cụ số phù hợp; Internet hoặc dữ liệu mẫu; máy chiếu khi cần | Phòng máy tính |
38 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
39 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Tin học - Định hướng Tin học ứng dụng. Thời điểm thực hiện do nhà trường/tổ chuyên môn sắp xếp.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu phần mềm vẽ trang trí NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
2 | Bài 2. Làm việc với đối tượng hình khối NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
3 | Bài 3. Tạo các đối tượng đường NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Chỉnh sửa, ghép nối, kết nối các đối tượng đồ hoạ NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
5 | Bài 5. Thiết kế sản phẩm trang trí hoàn chỉnh NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
6 | Bài 6. Làm quen với phần mềm làm phim hoạt hình NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
7 | Bài 7. Thiết kế nhân vật hoạt hình NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.3NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 13-14 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
8 | Bài 8. Thực hành sản xuất phim hoạt hình NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
9 | Bài 9. Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 17-18 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
10 | Bài 10. Ra mắt phim hoạt hình của em NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.5NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
11 | Bài 11. Thao tác với các lớp ảnh NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 21-23 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
12 | Bài 12. Tạo ảnh động NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 3 | Tuần 24-26 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
13 | Bài 13. Điều chỉnh thời gian trễ và tạo chữ động NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 27-29 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
14 | Bài 14. Tạo hiệu ứng cho ảnh động NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 3 | Tuần 30-32 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
15 | Bài 15. Thực hành biên tập ảnh động NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 33-35 | SGK chuyên đề; máy tính; phần mềm đồ hoạ/hoạt hình/chỉnh sửa ảnh phù hợp; học liệu số | Phòng máy tính |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)