Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 4 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN TOÁN 4 - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện môn Toán lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, nội dung của cả SGK Toán 4 Tập một và Tập hai, phù hợp với đối tượng học sinh.

- Tăng cường thực hành, luyện tập, trải nghiệm, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào đời sống; chú trọng phát triển tư duy, lập luận và giao tiếp toán học.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Toán cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống, Tập một và Tập hai.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học và Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách môn Toán: ........................................................

- Thiết bị/học liệu: SGK Toán 4 Tập một, Tập hai; bộ đồ dùng học Toán; thước, ê-ke, compa; mô hình hình học; máy tính cầm tay; tranh ảnh, phiếu học tập và học liệu số phù hợp (nếu có).

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Toán 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.

- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua những nhiệm vụ thực sự phù hợp như khai thác dữ liệu, sử dụng công cụ số/máy tính cầm tay, biểu diễn toán học, kiểm tra kết quả và giải quyết vấn đề; không lạm dụng.

IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Toán 4

90 tiết

85 tiết

175 tiết

- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.

- Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì: giữa học kì I - tuần 9; cuối học kì I - tuần 18; giữa học kì II - tuần 27; cuối năm - tuần 35. Nội dung kiểm tra được bố trí trong kế hoạch dạy học của tuần tương ứng, không làm tăng tổng thời lượng 175 tiết.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học linh hoạt qua hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm; tăng cường thực hành, trải nghiệm, mô hình hoá, giải quyết vấn đề và vận dụng toán học vào thực tiễn.

- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi hỗ trợ học toán có ý nghĩa: biểu diễn, tính toán, kiểm tra, phân tích dữ liệu, gợi ý cách giải hoặc phản hồi; không thay thế tư duy và lập luận của học sinh.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.

- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh theo quy định, lưu minh chứng và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4

MÔN TOÁN - Năm học 2026 - 2027

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Toán 4, Tập một và Tập hai; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Lớp học, SGK Toán 4 Tập một và Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay và thiết bị số/học liệu số khi phù hợp.

III. Kế hoạch dạy học môn Toán 4

- PPCT: 175 tiết/năm, 5 tiết/tuần; Tập một 90 tiết, Tập hai 85 tiết. Kiểm tra, đánh giá định kì thực hiện ở tuần 9, 18, 27 và 35 theo kế hoạch nhà trường.

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Chủ đề

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 1

Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 2

Bài 3. Số chẵn, số lẻ

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 2

Bài 4. Biểu thức chứa chữ

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.B2.1.

Tuần 3

Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính

1 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1.

Tuần 3

Bài 6. Luyện tập chung

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 3

CHỦ ĐỀ 2. GÓC VÀ ĐƠN VỊ ĐO GÓC

Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc

1 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 3

Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.C5.MR1.

Tuần 4

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.C5.MR1.

Tuần 4

Bài 9. Luyện tập chung

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.C5.MR1.

Tuần 4

CHỦ ĐỀ 3. SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000

1 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1.

Tuần 5

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1.

Tuần 5

Bài 11. Hàng và lớp

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 6

Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 6

Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 7

Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.B2.1.

Tuần 7

Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1.

Tuần 7

Bài 16. Luyện tập chung

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 8

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 8

CHỦ ĐỀ 4. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG

Bài 17. Yến, tạ, tấn

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 9

Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

4 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 9

Bài 19. Giây, thế kỉ

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1.

Tuần 10

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1.

Tuần 10

Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 10

Bài 21. Luyện tập chung

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 11

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 11

CHỦ ĐỀ 5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

Bài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số

2 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 11

Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 12

Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.B2.1.

Tuần 12

Bài 25. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1.

Tuần 13

Bài 26. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 13

CHỦ ĐỀ 6. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Bài 27. Hai đường thẳng vuông góc

2 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 14

Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.C5.MR1.

Tuần 14

Bài 29. Hai đường thẳng song song

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.C5.MR1.

Tuần 14

Bài 30. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 15

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 15

Bài 31. Hình bình hành, hình thoi

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 15

Bài 32. Luyện tập chung

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.C5.MR1.

Tuần 16

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.C5.MR1.

Tuần 16

CHỦ ĐỀ 7. ÔN TẬP HỌC KÌ I

Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 16

Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.B2.1.

Tuần 17

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.B2.1.

Tuần 17

Bài 35. Ôn tập hình học

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 18

Bài 36. Ôn tập đo lường

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 18

Bài 37. Ôn tập chung

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 19

CHỦ ĐỀ 8. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

Bài 38. Nhân với số có một chữ số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1.

Tuần 19

Bài 39. Chia cho số có một chữ số

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 19

Bài 40. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 20

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 20

Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000,...

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 20

Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1.

Tuần 21

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1.

Tuần 21

Bài 43. Nhân với số có hai chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 22

Bài 44. Chia cho số có hai chữ số

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 22

Bài 45. Thực hành và trải nghiệm ước lượng trong tính toán

1 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 22

Bài 46. Tìm số trung bình cộng

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 23

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1; 4.D2.1.

Tuần 23

Bài 47. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1.

Tuần 23

Bài 48. Luyện tập chung

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 24

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 24

CHỦ ĐỀ 9. LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Bài 49. Dãy số liệu thống kê

2 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.C2.1; 4.D1.1.

Tuần 24

Bài 50. Biểu đồ cột

2 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.C2.1.

Tuần 25

Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.C2.1.

Tuần 25

Bài 52. Luyện tập chung

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 25

CHỦ ĐỀ 10. PHÂN SỐ

Bài 53. Khái niệm phân số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1.

Tuần 26

Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 26

Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số

2 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 26

Bài 56. Rút gọn phân số

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 27

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 27

Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1.

Tuần 27

Bài 58. So sánh phân số

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 28

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 28

Bài 59. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 28

CHỦ ĐỀ 11. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Bài 60. Phép cộng phân số

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 29

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 29

Bài 61. Phép trừ phân số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1.

Tuần 30

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1.

Tuần 30

Bài 62. Luyện tập chung

3 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 30

CHỦ ĐỀ 12. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Bài 63. Phép nhân phân số

1 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 31

3 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 31

Bài 64. Phép chia phân số

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 32

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.D1.1.

Tuần 32

Bài 65. Tìm phân số của một số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1.

Tuần 32

Bài 66. Luyện tập chung

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 33

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 33

CHỦ ĐỀ 13. ÔN TẬP CUỐI NĂM

Bài 67. Ôn tập số tự nhiên

2 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 33

Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 34

Bài 69. Ôn tập phân số

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1.

Tuần 34

Bài 70. Ôn tập phép tính với phân số

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.D2.1.

Tuần 34

Bài 71. Ôn tập hình học và đo lường

1 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 35

1 tiết

NLS: 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 35

Bài 72. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất

1 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.C2.1.

Tuần 35

Bài 73. Ôn tập chung

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

 

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức, học liệu và tiến độ trong phạm vi kế hoạch thời gian năm học nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung Tập một - Tập hai, đánh giá định kì và việc tích hợp NLS/AI.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Toán; lớp: 4

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được kiến thức, kĩ năng toán học gì; vận dụng được vào giải quyết vấn đề nào; có cơ hội phát triển tư duy, lập luận, mô hình hoá, giao tiếp toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán.

Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- SGK Toán 4 Tập một/Tập hai, bộ đồ dùng học Toán, thước, ê-ke, compa, mô hình hình học, máy tính cầm tay, phiếu học tập và học liệu số phù hợp với bài dạy.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kiến thức đã học với tình huống toán học của bài.

- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: tổ chức cho học sinh khám phá, thao tác, quan sát, trao đổi, lập luận và hình thành kiến thức, quy tắc hoặc cách giải.

- Hoạt động Luyện tập, thực hành: thực hiện bài tập từ cơ bản đến vận dụng; chú trọng giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kiến thức toán học vào tình huống thực tiễn, đo đạc, tính toán, thu thập dữ liệu hoặc giải quyết vấn đề phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Chủ đề

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

CHỦ ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

2

Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

3

Bài 3. Số chẵn, số lẻ

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

4

Bài 4. Biểu thức chứa chữ

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b

4.B2.1

5

Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính

1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

4.A1.1

6

Bài 6. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

7

CHỦ ĐỀ 2. GÓC VÀ ĐƠN VỊ ĐO GÓC

Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.A3.1; 4.D1.1

8

Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.C5.MR1

9

Bài 9. Luyện tập chung

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A2.1; 4.C5.MR1

10

CHỦ ĐỀ 3. SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000

1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

4.A1.1

11

Bài 11. Hàng và lớp

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

12

Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

13

Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

14

Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b

4.B2.1

15

Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên

1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

4.A1.1

16

Bài 16. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

17

CHỦ ĐỀ 4. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG

Bài 17. Yến, tạ, tấn

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

18

Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D1.1; 4.D2.1

19

Bài 19. Giây, thế kỉ

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.A3.1

20

Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

21

Bài 21. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D1.1

22

CHỦ ĐỀ 5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

Bài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

23

Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

24

Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b

4.B2.1

25

Bài 25. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

1.1.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

4.A1.1

26

Bài 26. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

27

CHỦ ĐỀ 6. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Bài 27. Hai đường thẳng vuông góc

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.A3.1; 4.D1.1

28

Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.C5.MR1

29

Bài 29. Hai đường thẳng song song

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

4.A2.1; 4.C5.MR1

30

Bài 30. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.D1.1; 4.D2.1

31

Bài 31. Hình bình hành, hình thoi

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.A3.1; 4.D1.1

32

Bài 32. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.C5.MR1

33

CHỦ ĐỀ 7. ÔN TẬP HỌC KÌ I

Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

34

Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b

4.B2.1

35

Bài 35. Ôn tập hình học

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.A3.1; 4.D1.1

36

Bài 36. Ôn tập đo lường

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

37

Bài 37. Ôn tập chung

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

38

CHỦ ĐỀ 8. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

Bài 38. Nhân với số có một chữ số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

4.A3.1

39

Bài 39. Chia cho số có một chữ số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.D1.1; 4.D2.1

40

Bài 40. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.D1.1

41

Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000,...

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

42

Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b

4.A3.1

43

Bài 43. Nhân với số có hai chữ số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.D1.1; 4.D2.1

44

Bài 44. Chia cho số có hai chữ số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.D1.1

45

Bài 45. Thực hành và trải nghiệm ước lượng trong tính toán

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

46

Bài 46. Tìm số trung bình cộng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D1.1; 4.D2.1

47

Bài 47. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.A3.1

48

Bài 48. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

4.D1.1

49

CHỦ ĐỀ 9. LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Bài 49. Dãy số liệu thống kê

1.2.CB2a; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.C2.1; 4.D1.1

50

Bài 50. Biểu đồ cột

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.C2.1

51

Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.C2.1

52

Bài 52. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D1.1

53

CHỦ ĐỀ 10. PHÂN SỐ

Bài 53. Khái niệm phân số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1

54

Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D2.1

55

Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

56

Bài 56. Rút gọn phân số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

57

Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1

58

Bài 58. So sánh phân số

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D2.1

59

Bài 59. Luyện tập chung

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

60

CHỦ ĐỀ 11. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Bài 60. Phép cộng phân số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

61

Bài 61. Phép trừ phân số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1

62

Bài 62. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D2.1

63

CHỦ ĐỀ 12. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Bài 63. Phép nhân phân số

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

64

Bài 64. Phép chia phân số

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.D1.1

65

Bài 65. Tìm phân số của một số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1

66

Bài 66. Luyện tập chung

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D2.1

67

CHỦ ĐỀ 13. ÔN TẬP CUỐI NĂM

Bài 67. Ôn tập số tự nhiên

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

68

Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

69

Bài 69. Ôn tập phân số

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1

70

Bài 70. Ôn tập phép tính với phân số

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.D2.1

71

Bài 71. Ôn tập hình học và đo lường

1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

4.A3.1; 4.D1.1

72

Bài 72. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.C2.1

73

Bài 73. Ôn tập chung

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Toán 4

Chat hỗ trợ
Chat ngay