Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Vật lí tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Vật lí 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ................................... TỔ: ………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN VẬT LÍ, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ thí nghiệm dao động, con lắc lò xo/con lắc đơn; cảm biến chuyển động (nếu có) | Theo bộ | Bài 1-7 | Dùng cho thí nghiệm, mô phỏng và khảo sát dao động. |
2 | Bộ thí nghiệm sóng, máy phát âm/tần số, micro/cảm biến âm; dây, nguồn rung | Theo bộ | Bài 8-15 | Dùng cho thí nghiệm sóng, giao thoa, sóng dừng và đo âm. |
3 | Bộ thí nghiệm điện trường, điện tích, tụ điện; nguồn điện an toàn | Theo bộ | Bài 16-21 | Dùng cho quan sát, khảo sát điện trường và tụ điện. |
4 | Bộ mạch điện một chiều, điện trở, ampe kế, vôn kế, biến trở, pin/nguồn điện | Theo bộ | Bài 22-26 | Dùng cho khảo sát định luật Ohm, nguồn điện và thực hành. |
5 | Máy tính, máy chiếu, phần mềm mô phỏng, học liệu số/thiết bị thu thập dữ liệu | Theo điều kiện | Các bài có hoạt động số | Phục vụ mô phỏng, xử lí dữ liệu, tương tác số và AI khi phù hợp. |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Vật lí | 01 | Dạy học lí thuyết, trình chiếu, mô phỏng, thảo luận và hoạt động nhóm | Theo điều kiện nhà trường |
2 | Phòng thí nghiệm Vật lí | 01 | Thực hành dao động, sóng, điện và mạch điện | Bảo đảm quy định an toàn |
3 | Phòng máy tính/phòng đa năng | 01 | Xử lí dữ liệu, mô phỏng, học liệu số, hoạt động AI và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện nhà trường |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Dao động điều hoà | 2 | Nêu được khái niệm dao động cơ, dao động tuần hoàn và dao động điều hoà; mô tả được dao động điều hoà bằng phương trình và đồ thị li độ - thời gian; xác định được biên độ của dao động điều hoà trong một số tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Mô tả dao động điều hoà | 2 | Nêu và xác định được các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha ban đầu và độ lệch pha; khai thác được phương trình và đồ thị để mô tả trạng thái dao động tại một thời điểm. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1. |
3 | Bài 3. Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà | 2 | Thiết lập và vận dụng được biểu thức vận tốc, gia tốc của dao động điều hoà; phân tích được mối quan hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc; khai thác được đồ thị để xác định các đại lượng dao động. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. |
4 | Bài 4. Bài tập về dao động điều hoà | 2 | Vận dụng được phương trình dao động điều hoà và các mối liên hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc, chu kì, tần số và pha để giải bài tập; đọc, phân tích và kiểm tra tính hợp lí của đồ thị dao động. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
5 | Bài 5. Động năng. Thế năng. Sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà | 2 | Nêu và phân tích được sự biến đổi động năng, thế năng và cơ năng trong dao động điều hoà; vận dụng được biểu thức năng lượng của con lắc lò xo, con lắc đơn trong trường hợp lí tưởng; giải thích được sự chuyển hoá năng lượng trong dao động. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A2.1. |
6 | Bài 6. Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng | 2 | Mô tả được dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng; nêu được điều kiện xảy ra cộng hưởng; phân tích được lợi ích, tác hại và một số ứng dụng của cộng hưởng trong đời sống và kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A2.1. |
7 | Bài 7. Bài tập về sự chuyển năng lượng trong dao động điều hoà | 2 | Vận dụng được các biểu thức động năng, thế năng, cơ năng và các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà để giải bài tập; phân tích được đồ thị năng lượng và kiểm tra tính hợp lí của kết quả. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Mô tả sóng | 2 | Mô tả được sự truyền sóng cơ; nêu và xác định được biên độ, chu kì, tần số, bước sóng, tốc độ truyền sóng; vận dụng được hệ thức giữa các đại lượng để giải thích hiện tượng và giải bài tập đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.C4.1. |
9 | Bài 9. Sóng ngang, sóng dọc, sự truyền năng lượng của sóng cơ | 2 | Phân biệt được sóng ngang và sóng dọc; mô tả được sự truyền năng lượng của sóng cơ mà không kèm theo sự truyền vật chất; giải thích được một số hiện tượng sóng trong thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
10 | Bài 10. Thực hành: Đo tần số của sóng âm | 2 | Lắp ráp và thực hiện được thí nghiệm đo tần số của sóng âm; thu thập, xử lí và biểu diễn dữ liệu đo; đánh giá được sai số và trình bày kết quả thực hành. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
11 | Bài 11. Sóng điện từ | 2 | Nêu được bản chất, các tính chất cơ bản và phổ của sóng điện từ; liên hệ được tần số, bước sóng và ứng dụng của các miền sóng điện từ; phân tích được lợi ích và yêu cầu an toàn khi sử dụng bức xạ điện từ. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a. AI: 11.B2.1. |
12 | Bài 12. Giao thoa sóng | 2 | Mô tả được hiện tượng giao thoa sóng; nêu được điều kiện để có giao thoa ổn định; vận dụng được các hệ thức để xác định vị trí cực đại, cực tiểu giao thoa trong trường hợp đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.B2.1. |
13 | Bài 13. Sóng dừng | 2 | Mô tả được hiện tượng sóng dừng, nút và bụng sóng; nêu được điều kiện hình thành sóng dừng trên dây; vận dụng được các hệ thức phù hợp và liên hệ với một số ứng dụng thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.A2.1. |
14 | Bài 14. Bài tập về sóng | 2 | Vận dụng được các đại lượng và hệ thức về sóng, giao thoa sóng và sóng dừng để giải bài tập; biết lựa chọn dữ kiện, biểu diễn và kiểm tra tính hợp lí của kết quả. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.D1.1. |
15 | Bài 15. Thực hành: Đo tốc độ truyền âm | 2 | Thực hiện được thí nghiệm đo tốc độ truyền âm; thu thập, xử lí dữ liệu và tính sai số; so sánh kết quả với giá trị tham khảo, nhận xét nguyên nhân sai lệch và trình bày báo cáo thực hành. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1. |
16 | Bài 16. Lực tương tác giữa hai điện tích | 2 | Phát biểu và vận dụng được định luật Coulomb; xác định được phương, chiều và độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm; giải thích được sự phụ thuộc của lực điện vào điện tích và khoảng cách. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1. |
17 | Bài 17. Khái niệm điện trường | 3 | Nêu được khái niệm điện trường và cường độ điện trường; mô tả được điện phổ, đường sức điện; xác định được vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra và vận dụng nguyên lí chồng chất điện trường trong trường hợp đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.D1.1. |
18 | Bài 18. Điện trường đều | 3 | Mô tả được điện trường đều và đặc điểm đường sức; vận dụng được quan hệ giữa lực điện và cường độ điện trường; phân tích được chuyển động của điện tích trong điện trường đều ở mức độ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.C2.1. |
19 | Bài 19. Thế năng điện | 2 | Nêu được khái niệm thế năng điện và công của lực điện; vận dụng được mối liên hệ giữa công của lực điện với độ biến thiên thế năng điện; giải thích được tính chất thế của điện trường tĩnh. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
20 | Bài 20. Điện thế | 2 | Nêu được khái niệm điện thế và hiệu điện thế; vận dụng được mối liên hệ giữa hiệu điện thế, công của lực điện và điện trường; xác định được hiệu điện thế trong một số tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A2.1. |
21 | Bài 21. Tụ điện | 2 | Nêu được cấu tạo, công dụng và điện dung của tụ điện; vận dụng được hệ thức điện dung và năng lượng của tụ điện; nhận biết được một số loại tụ điện và ứng dụng của tụ điện trong thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
22 | Bài 22. Cường độ dòng điện | 2 | Nêu được bản chất dòng điện, cường độ dòng điện và đơn vị đo; vận dụng được mối liên hệ giữa điện lượng, cường độ dòng điện và thời gian; giải thích được chiều dòng điện quy ước. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. |
23 | Bài 23. Điện trở. Định luật Ohm | 4 | Phát biểu và vận dụng được định luật Ohm; khai thác được đặc tuyến vôn - ampe để nhận xét tính dẫn điện của vật dẫn; xác định được điện trở, điện trở suất và vận dụng để giải các bài toán mạch điện đơn giản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.C4.1. |
24 | Bài 24. Nguồn điện | 3 | Nêu được khái niệm suất điện động và điện trở trong của nguồn điện; mô tả được sự chuyển hoá năng lượng trong nguồn; vận dụng được các hệ thức của nguồn điện và mạch điện kín trong tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
25 | Bài 25. Năng lượng điện và công suất điện | 3 | Vận dụng được các biểu thức tính điện năng, công suất điện và hiệu suất; phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong mạch điện; đề xuất được biện pháp sử dụng điện an toàn, tiết kiệm và hiệu quả. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1. |
26 | Bài 26. Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá | 2 | Lắp ráp và thực hiện được thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá; thu thập, xử lí và biểu diễn số liệu; đánh giá sai số, nhận xét kết quả và báo cáo thực hành. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Vật lí 11. Tổng thời lượng: 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Trường hấp dẫn | 5 | Nêu được ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của trường hấp dẫn; phát biểu và vận dụng được định luật Newton về hấp dẫn; giải thích được trường hấp dẫn do vật có khối lượng tạo ra và liên hệ với chuyển động của các thiên thể trong trường hấp dẫn của Trái Đất. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Cường độ trường hấp dẫn | 5 | Nêu được khái niệm cường độ trường hấp dẫn; xác định được phương, chiều và độ lớn của vectơ cường độ trường hấp dẫn do vật có khối lượng gây ra; vận dụng được biểu thức để xác định cường độ trường hấp dẫn của Trái Đất và các thiên thể. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.B2.1. |
3 | Bài 3. Thế hấp dẫn và thế năng hấp dẫn | 5 | Nêu và vận dụng được khái niệm thế hấp dẫn, thế năng hấp dẫn; phân tích được mối liên hệ giữa công của lực hấp dẫn và độ biến thiên thế năng; giải thích được chuyển động của vật trong trường hấp dẫn ở mức độ phù hợp. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.A2.1. |
4 | Bài 4. Biến điệu | 4 | Nêu được nguyên tắc biến điệu tín hiệu; mô tả được vai trò của sóng mang và quá trình điều chế trong truyền thông bằng sóng vô tuyến; liên hệ được với một số hệ thống truyền thông thực tế. NLS: 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1; 11.D1.1. |
5 | Bài 5. Tín hiệu tương tự và tín hiệu số | 3 | Phân biệt được tín hiệu tương tự và tín hiệu số; mô tả được quá trình chuyển đổi, mã hoá tín hiệu và ưu điểm của truyền thông số; phân tích được một số ví dụ về tín hiệu trong hệ thống truyền thông. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C4.1. |
6 | Bài 6. Suy giảm tín hiệu | 3 | Mô tả được nguyên nhân suy giảm tín hiệu trong quá trình truyền; nêu được các yếu tố ảnh hưởng và một số biện pháp hạn chế suy giảm; phân tích được dữ liệu hoặc tình huống truyền thông đơn giản. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Cảm biến | 4 | Nêu được nguyên lí hoạt động và ứng dụng của một số cảm biến; thu nhận và xử lí được tín hiệu cảm biến trong nhiệm vụ học tập; lựa chọn được cảm biến phù hợp với yêu cầu của một hệ thống đơn giản. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
8 | Bài 8. Bộ khuếch đại thuật toán và thiết bị đầu ra | 3 | Nêu được chức năng cơ bản của bộ khuếch đại thuật toán và một số thiết bị đầu ra; phân tích được sơ đồ khối/mạch điện tử đơn giản và vai trò của từng bộ phận. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
9 | Bài 9. Mạch điện đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra | 3 | Thiết kế, lắp ráp và thử nghiệm được một mạch điện ứng dụng đơn giản có sử dụng cảm biến hoặc thiết bị đầu ra; đánh giá hoạt động, phát hiện lỗi và điều chỉnh sản phẩm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C4.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
| Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 7; chú trọng mô tả dao động điều hoà, các đại lượng đặc trưng, năng lượng và cộng hưởng; vận dụng phương trình, đồ thị và dữ liệu. | Viết và/hoặc kết hợp hình thức phù hợp |
| Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp từ Bài 1 đến Bài 15; chú trọng dao động, sóng, giao thoa, sóng dừng và các bài thực hành đo; vận dụng kiến thức, xử lí dữ liệu và sai số. | Viết và/hoặc thực hành theo kế hoạch |
| Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 16 đến Bài 20; chú trọng lực Coulomb, điện trường, điện trường đều, thế năng điện và điện thế. | Viết và/hoặc kết hợp hình thức phù hợp |
| Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp từ Bài 16 đến Bài 26; chú trọng điện trường, tụ điện, dòng điện, định luật Ohm, nguồn điện, năng lượng - công suất điện và thực hành đo nguồn. | Viết và/hoặc thực hành theo kế hoạch |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát dao động điều hoà bằng thí nghiệm/cảm biến hoặc mô phỏng | Thu thập và biểu diễn dữ liệu dao động; xác định các đại lượng đặc trưng; hợp tác, báo cáo và kiểm chứng kết quả. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 8 | Phòng bộ môn | GV Vật lí | GV Tin học (nếu có) | Bộ dao động/cảm biến, máy tính, phần mềm mô phỏng |
2 | Thực hành đo tần số của sóng âm | Thực hiện phép đo, xử lí dữ liệu và sai số; trình bày báo cáo số. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 12 | Phòng bộ môn | GV Vật lí | Nhân viên thiết bị | Nguồn âm, micro/cảm biến âm, máy tính |
3 | STEM/mô phỏng giao thoa và sóng dừng | Thiết kế hoặc mô phỏng mô hình sóng; giải thích giao thoa/sóng dừng; tạo sản phẩm số và chia sẻ kết quả. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 15 | Lớp học/Phòng bộ môn | GV Vật lí | GV Công nghệ/Tin học | Dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu |
4 | Khảo sát điện trường và tụ điện bằng mô hình/mô phỏng | Phân tích đường sức, cường độ điện trường và hoạt động của tụ điện; lựa chọn công cụ số phù hợp và kiểm chứng kết quả. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 27 | Lớp học/Phòng bộ môn | GV Vật lí | GV Tin học (nếu có) | Bộ điện trường/tụ điện hoặc phần mềm mô phỏng |
5 | Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá | Lắp mạch, đo, xử lí số liệu, đánh giá sai số và báo cáo; bảo đảm an toàn khi thao tác với nguồn điện. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 34 | Phòng bộ môn | GV Vật lí | Nhân viên thiết bị | Pin, điện trở, ampe kế, vôn kế, biến trở, dây nối |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN VẬT LÍ 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Dao động điều hoà NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
2 | Bài 2. Mô tả dao động điều hoà NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
3 | Bài 3. Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1; 11.A2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
4 | Bài 4. Bài tập về dao động điều hoà NLS: 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Động năng. Thế năng. Sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 2.4NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C4.1. | 2 | Tuần 5 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
6 | Bài 6. Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
7 | Bài 7. Bài tập về sự chuyển năng lượng trong dao động điều hoà NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; bộ thí nghiệm dao động/con lắc; cảm biến (nếu có); máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng/học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
8 | Ôn tập giữa học kì I | 2 | Tuần 8 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
9 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
10 | Bài 8. Mô tả sóng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK; bộ thí nghiệm sóng/nguồn âm; dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
11 | Bài 9. Sóng ngang, sóng dọc, sự truyền năng lượng của sóng cơ NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; bộ thí nghiệm sóng/nguồn âm; dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
12 | Bài 10. Thực hành: Đo tần số của sóng âm NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; phiếu thực hành; bộ thí nghiệm phù hợp; dụng cụ đo/cảm biến; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệu | Phòng bộ môn Vật lí |
13 | Bài 11. Sóng điện từ NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; bộ thí nghiệm sóng/nguồn âm; dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
14 | Bài 12. Giao thoa sóng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 13-14 | SGK; bộ thí nghiệm sóng/nguồn âm; dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
15 | Bài 13. Sóng dừng NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; bộ thí nghiệm sóng/nguồn âm; dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
16 | Bài 14. Bài tập về sóng NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK; bộ thí nghiệm sóng/nguồn âm; dây, nguồn rung hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
17 | Bài 15. Thực hành: Đo tốc độ truyền âm NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; phiếu thực hành; bộ thí nghiệm phù hợp; dụng cụ đo/cảm biến; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệu | Phòng bộ môn Vật lí |
18 | Ôn tập cuối học kì I | 2 | Tuần 17-18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
19 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
20 | Bài 16. Lực tương tác giữa hai điện tích NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; bộ thí nghiệm điện trường/tụ điện; máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng phù hợp | Lớp học/Phòng bộ môn |
21 | Bài 17. Khái niệm điện trường NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 20-21 | SGK; bộ thí nghiệm điện trường/tụ điện; máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng phù hợp | Lớp học/Phòng bộ môn |
22 | Bài 18. Điện trường đều NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; bộ thí nghiệm điện trường/tụ điện; máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng phù hợp | Lớp học/Phòng bộ môn |
23 | Bài 19. Thế năng điện NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; bộ thí nghiệm điện trường/tụ điện; máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng phù hợp | Lớp học/Phòng bộ môn |
24 | Bài 20. Điện thế NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 24 | SGK; bộ thí nghiệm điện trường/tụ điện; máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng phù hợp | Lớp học/Phòng bộ môn |
25 | Ôn tập giữa học kì II | 2 | Tuần 25 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
26 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
27 | Bài 21. Tụ điện NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; bộ thí nghiệm điện trường/tụ điện; máy tính, máy chiếu; phần mềm mô phỏng phù hợp | Lớp học/Phòng bộ môn |
28 | Bài 22. Cường độ dòng điện NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; bộ mạch điện một chiều; nguồn, điện trở và dụng cụ đo phù hợp; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
29 | Bài 23. Điện trở. Định luật Ohm LS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 4 | Tuần 28-30 | SGK; bộ mạch điện một chiều; nguồn, điện trở và dụng cụ đo phù hợp; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
30 | Bài 24. Nguồn điện NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 30-31 | SGK; bộ mạch điện một chiều; nguồn, điện trở và dụng cụ đo phù hợp; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
31 | Bài 25. Năng lượng điện và công suất điện NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1. | 3 | Tuần 32-33 | SGK; bộ mạch điện một chiều; nguồn, điện trở và dụng cụ đo phù hợp; máy tính, máy chiếu | Lớp học/Phòng bộ môn |
32 | Bài 26. Thực hành: Đo suất điện động và điện trở trong của pin điện hoá NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C4.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; phiếu thực hành; bộ thí nghiệm phù hợp; dụng cụ đo/cảm biến; máy tính hoặc thiết bị số để xử lí dữ liệu | Phòng bộ môn Vật lí |
33 | Ôn tập cuối học kì II | 2 | Tuần 34-35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
34 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Vật lí. Thời điểm thực hiện do nhà trường/tổ chuyên môn sắp xếp.
STT | Chuyên đề | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Trường hấp dẫn | Bài 1. Trường hấp dẫn NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 5 | Tuần 1-5 | SGK chuyên đề; máy tính, máy chiếu; mô phỏng trường hấp dẫn/quỹ đạo; phiếu học tập | Lớp học/Phòng máy tính |
2 | Bài 2. Cường độ trường hấp dẫn NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 5 | Tuần 6-10 | SGK chuyên đề; máy tính, máy chiếu; mô phỏng trường hấp dẫn/quỹ đạo; phiếu học tập | Lớp học/Phòng máy tính | |
3 | Bài 3. Thế hấp dẫn và thế năng hấp dẫn NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 5 | Tuần 11-15 | SGK chuyên đề; máy tính, máy chiếu; mô phỏng trường hấp dẫn/quỹ đạo; phiếu học tập | Lớp học/Phòng máy tính | |
4 | Chuyên đề 2. Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến | Bài 4. Biến điệu NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 4 | Tuần 16-19 | SGK chuyên đề; máy phát/thu tín hiệu hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu; học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Tín hiệu tương tự và tín hiệu số NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 3 | Tuần 20-22 | SGK chuyên đề; máy phát/thu tín hiệu hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu; học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn | |
6 | Bài 6. Suy giảm tín hiệu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 23-25 | SGK chuyên đề; máy phát/thu tín hiệu hoặc mô phỏng; máy tính, máy chiếu; học liệu số | Lớp học/Phòng bộ môn | |
7 | Chuyên đề 3. Mở đầu điện tử học | Bài 7. Cảm biến NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 4 | Tuần 26-29 | SGK chuyên đề; cảm biến/linh kiện điện tử; bộ mạch; máy tính; thiết bị đo phù hợp | Phòng bộ môn Vật lí |
8 | Bài 8. Bộ khuếch đại thuật toán và thiết bị đầu ra NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 30-32 | SGK chuyên đề; cảm biến/linh kiện điện tử; bộ mạch; máy tính; thiết bị đo phù hợp | Phòng bộ môn Vật lí | |
9 | Bài 9. Mạch điện ứng dụng đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C4.1. | 3 | Tuần 33-35 | SGK chuyên đề; cảm biến/linh kiện điện tử; bộ mạch; máy tính; thiết bị đo phù hợp | Phòng bộ môn Vật lí |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)