Tải phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Vật lí 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Vật lí 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN VẬT LÍ 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ thí nghiệm Vật lí nhiệt và khí lí tưởng | Theo điều kiện nhà trường | Bài 2-6; Bài 8-12 | Bổ sung theo danh mục thiết bị tối thiểu |
2 | Bộ thí nghiệm từ trường, cảm ứng điện từ, máy phát điện | Theo điều kiện nhà trường | Bài 14-19 | Kiểm tra an toàn điện trước khi sử dụng |
3 | Mô hình/học liệu mô phỏng an toàn về phóng xạ | Theo điều kiện nhà trường | Bài 21-24 | Ưu tiên mô phỏng; tuân thủ quy định an toàn bức xạ |
4 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có mô phỏng, dữ liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
5 | Cảm biến, phần mềm/mô phỏng Vật lí (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Các bài thực nghiệm, xử lí dữ liệu | Có thể thay bằng học liệu số tương đương |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Vật lí | .... | Thí nghiệm Vật lí nhiệt, khí lí tưởng, từ trường và cảm ứng điện từ | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, mô phỏng, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng máy tính (nếu có) | .... | Xử lí dữ liệu, thiết kế sản phẩm, chuyên đề học tập | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể | 2 | Mô tả được mô hình động học phân tử về cấu tạo chất; giải thích được sự khác nhau về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí và các quá trình chuyển thể dựa trên mô hình phân tử; tìm được ví dụ thực tế về sự chuyển thể. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học | 2 | Nêu được khái niệm nội năng; phân tích được hai cách làm thay đổi nội năng là thực hiện công và truyền nhiệt; vận dụng được định luật I của nhiệt động lực học và mô hình động học phân tử để giải thích một số quá trình truyền năng lượng đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
3 | Bài 3. Nhiệt độ. Thang nhiệt độ - nhiệt kế | 2 | Nêu được ý nghĩa của nhiệt độ và trạng thái cân bằng nhiệt; phân biệt được thang nhiệt độ Celsius và Kelvin, chuyển đổi được nhiệt độ giữa hai thang; mô tả được nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế và vận dụng để giải thích một số hiện tượng truyền nhiệt. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
4 | Bài 4. Nhiệt dung riêng | 2 | Nêu được khái niệm và đơn vị nhiệt dung riêng; vận dụng được hệ thức Q = mcΔT; thực hiện/khai thác được thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước và dùng khái niệm nhiệt dung riêng để giải thích một số hiện tượng thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Nhiệt nóng chảy riêng | 2 | Nêu được khái niệm, đơn vị và hệ thức tính nhiệt nóng chảy riêng; thực hiện/khai thác được thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá; dùng khái niệm nhiệt nóng chảy riêng để giải thích một số hiện tượng thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
6 | Bài 6. Nhiệt hoá hơi riêng | 2 | Nêu được khái niệm, đơn vị và hệ thức tính nhiệt hoá hơi riêng; thực hiện/khai thác được thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước; dùng khái niệm nhiệt hoá hơi riêng để giải thích một số hiện tượng thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
7 | Bài 7. Bài tập về vật lí nhiệt | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về cấu trúc chất, nội năng, nhiệt độ, nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt hoá hơi riêng để giải bài tập; biết lựa chọn dữ kiện, kiểm tra đơn vị và đánh giá tính hợp lí của kết quả. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
8 | Bài 8. Mô hình động học phân tử chất khí | 2 | Nêu được các giả thuyết cơ bản của mô hình động học phân tử chất khí; dùng mô hình để giải thích một số tính chất và hiện tượng của chất khí trong thực tế. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
9 | Bài 9. Định luật Boyle | 2 | Phát biểu và vận dụng được định luật Boyle cho quá trình đẳng nhiệt; biểu diễn và khai thác được quan hệ giữa áp suất và thể tích; dùng định luật Boyle để giải thích một số hiện tượng thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
10 | Bài 10. Định luật Charles | 2 | Phát biểu và vận dụng được định luật Charles cho quá trình đẳng áp; biểu diễn và khai thác được quan hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối; dùng định luật Charles để giải thích một số hiện tượng thực tế. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
11 | Bài 11. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng | 2 | Thiết lập và vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng (Clapeyron); giải thích được một số hiện tượng và thiết bị có liên quan đến trạng thái của khí lí tưởng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. |
12 | Bài 12. Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ | 3 | Giải thích được áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử; nêu và vận dụng được mối liên hệ giữa động năng trung bình của phân tử với nhiệt độ tuyệt đối; dùng mô hình để giải thích một số hiện tượng liên quan đến áp suất khí. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.2. |
13 | Bài 13. Bài tập về khí lí tưởng | 2 | Vận dụng được định luật Boyle, định luật Charles và phương trình trạng thái khí lí tưởng để giải các bài tập có liên quan; biết kiểm tra điều kiện áp dụng và tính hợp lí của kết quả. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
14 | Bài 14. Từ trường | 3 | Nêu được khái niệm từ trường, đường sức từ và các đặc điểm cơ bản; biểu diễn được từ trường trong một số trường hợp; giải thích được nguyên tắc hoạt động của la bàn và nêu được ứng dụng của nam châm trong thực tế. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. |
15 | Bài 15. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ | 5 | Xác định được phương, chiều và độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện trong từ trường đều; nêu và vận dụng được khái niệm cảm ứng từ; xác định được độ lớn cảm ứng từ bằng thiết bị thí nghiệm và giải thích được nguyên tắc hoạt động của nam châm điện. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
16 | Bài 16. Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ | 2 | Nêu và tính được từ thông; phát biểu, vận dụng được định luật Lenz và định luật Faraday về cảm ứng điện từ; giải thích được sự xuất hiện suất điện động cảm ứng và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
17 | Bài 17. Máy phát điện xoay chiều | 3 | Nêu được đặc trưng cơ bản của dòng điện xoay chiều và mối liên hệ giữa giá trị hiệu dụng với giá trị cực đại; trình bày được nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều và hoạt động của máy phát điện xoay chiều; giải thích được ưu thế của dòng điện xoay chiều trong truyền tải điện năng và đề xuất biện pháp sử dụng điện an toàn. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.1. |
18 | Bài 18. Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ | 3 | Mô tả và giải thích được nguyên tắc hoạt động của một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp, đàn ghi-ta điện, bếp từ, sạc điện thoại không dây; vận dụng định luật Faraday và định luật Lenz để giải thích hiện tượng. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. |
19 | Bài 19. Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ | 2 | Nêu được khái niệm điện từ trường; mô tả được sự hình thành và lan truyền của sóng điện từ, các đặc điểm cơ bản của sóng điện từ; sử dụng được mô hình sóng điện từ để giải thích hiện tượng và ứng dụng. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.2. |
20 | Bài 20. Bài tập về từ trường | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về từ trường, lực từ, cảm ứng điện từ, dòng điện xoay chiều và sóng điện từ để giải bài tập; biết kiểm chứng và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
21 | Bài 21. Cấu trúc hạt nhân | 3 | Mô tả được cấu trúc hạt nhân, sử dụng được kí hiệu hạt nhân và khái niệm đồng vị; giải thích được thế giới vật chất được tạo thành từ các hạt proton, neutron và electron; đánh giá được kích thước của hạt nhân từ dữ liệu thí nghiệm tán xạ hạt α. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
22 | Bài 22. Phản ứng hạt nhân và năng lượng liên kết | 4 | Nêu và vận dụng được nguyên tắc tạo biến đổi một chất bất kì thành chất khác; nêu được tiềm năng khai thác năng lượng hạt nhân; giải thích được sự toả/thu năng lượng trong phản ứng hạt nhân, độ hụt khối và năng lượng liên kết; giải thích được nguồn gốc của vàng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.C4.1. |
23 | Bài 23. Hiện tượng phóng xạ | 4 | Nêu được bản chất, các loại và định luật phóng xạ; xác định được cách nhận diện các đồng vị có khả năng phóng xạ; phân tích được nguyên tắc an toàn bức xạ và giải thích được sự sống thích nghi an toàn khi tiếp xúc với nguồn phóng xạ trong giới hạn cho phép. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. |
24 | Bài 24. Công nghiệp hạt nhân | 3 | Nêu được một số ứng dụng của công nghiệp hạt nhân như nhà máy điện hạt nhân, y học hạt nhân và công nghệ sinh học trong bảo quản thực phẩm; phân tích được vai trò, lợi ích, rủi ro và giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng hạt nhân vào mục đích hoà bình. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A2.1; 12.B3.1. |
25 | Bài 25. Bài tập về vật lí hạt nhân | 2 | Hệ thống hoá và vận dụng được kiến thức về cấu trúc hạt nhân, phản ứng hạt nhân, phóng xạ và công nghiệp hạt nhân để giải bài tập; biết lựa chọn dữ kiện, kiểm tra kết quả và liên hệ ứng dụng thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Vật lí. Tổng thời lượng: 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đặc trưng của dòng điện xoay chiều | 3 | Nêu được các đặc trưng cơ bản của dòng điện xoay chiều; phân biệt được giá trị tức thời, cực đại và hiệu dụng; xác định được tần số, điện áp bằng dụng cụ thực hành; xác định được công suất toả nhiệt của dòng điện xoay chiều trên điện trở thuần. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp | 3 | Mô tả và phân tích được đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp; khảo sát được mối liên hệ giữa điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều trong mạch RLC; vận dụng được kiến thức để giải thích hiện tượng cộng hưởng và một số ứng dụng. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
3 | Bài 3. Máy biến áp | 2 | Mô tả được cấu tạo, vai trò và nguyên tắc hoạt động của máy biến áp trong truyền tải điện năng đi xa; vận dụng được hệ thức máy biến áp; đánh giá được lợi ích kinh tế của việc sử dụng máy biến áp trong hệ thống truyền tải điện năng. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.1. |
4 | Bài 4. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều | 2 | Mô tả được đặc tính của diode bán dẫn; khảo sát được quan hệ dòng điện - điện áp của diode; trình bày và giải thích được nguyên lí chỉnh lưu dòng điện xoay chiều và một số mạch chỉnh lưu cơ bản. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. |
5 | Bài 5. Tia X | 2 | Nêu được bản chất, cách tạo và các tính chất cơ bản của tia X; phân tích được ứng dụng và yêu cầu an toàn khi sử dụng tia X. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. |
6 | Bài 6. Chụp X-quang. Chụp cắt lớp | 4 | Trình bày được nguyên lí vật lí cơ bản của chụp X-quang và chụp cắt lớp; phân tích được cách tạo ảnh, lợi ích, giới hạn và nguy cơ bức xạ trong chẩn đoán y học. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. |
7 | Bài 7. Siêu âm | 2 | Trình bày được cơ sở vật lí và nguyên lí sử dụng siêu âm trong chẩn đoán; phân tích được ưu điểm, giới hạn và ứng dụng của siêu âm. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Chụp cộng hưởng từ | 2 | Nêu được cơ sở vật lí của chụp cộng hưởng từ và vai trò của từ trường; phân tích được nguyên lí tạo ảnh, ưu điểm, giới hạn và yêu cầu an toàn. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. |
9 | Bài 9. Hiệu ứng quang điện và năng lượng của photon | 5 | Nêu và vận dụng được hiệu ứng quang điện và hệ thức năng lượng photon; phân tích và xử lí được dữ liệu thí nghiệm phù hợp. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 10. Lưỡng tính sóng hạt | 3 | Trình bày được lưỡng tính sóng - hạt của ánh sáng và vật chất; phân tích được một số bằng chứng thực nghiệm và hệ quả của lưỡng tính sóng - hạt. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.2. |
11 | Bài 11. Quang phổ vạch của nguyên tử | 3 | Mô tả được quang phổ vạch của nguyên tử; liên hệ được các mức năng lượng nguyên tử với sự phát xạ, hấp thụ photon; phân tích được dữ liệu quang phổ đơn giản. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C4.1. |
12 | Bài 12. Vùng năng lượng của tinh thể chất rắn | 4 | Trình bày được khái niệm vùng năng lượng của tinh thể chất rắn; giải thích sơ lược tính dẫn điện của vật liệu dựa trên cấu trúc vùng năng lượng và liên hệ được với ứng dụng vật liệu. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 8; chú trọng mô hình động học phân tử, nhiệt học, xử lí số liệu/thí nghiệm và vận dụng kiến thức. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 14 và phần Bài 15 đã học; chú trọng vật lí nhiệt, khí lí tưởng và kiến thức mở đầu về từ trường. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 15 đến Bài 20 đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng lực từ, cảm ứng điện từ, dòng điện xoay chiều, sóng điện từ và giải quyết vấn đề. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Vật lí 12; chú trọng vận dụng kiến thức từ trường, cảm ứng điện từ, sóng điện từ và vật lí hạt nhân; xử lí dữ liệu và giải quyết vấn đề thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: VẬT LÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát quá trình truyền nhiệt và vật liệu cách nhiệt | Tổ chức thí nghiệm/khảo sát, thu thập dữ liệu nhiệt độ, xử lí và trình bày kết quả; đề xuất giải pháp sử dụng vật liệu cách nhiệt hiệu quả. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 8 | Phòng bộ môn/lớp học | GV Vật lí | GV Công nghệ/Tin học (nếu có) | Dụng cụ đo nhiệt độ, vật liệu mẫu, máy tính/thiết bị số |
2 | Mô phỏng và kiểm chứng các định luật khí lí tưởng | Khai thác mô phỏng số, thay đổi tham số, thu thập dữ liệu và đối chiếu với các định luật Boyle, Charles và phương trình trạng thái. | 2 | Tuần 17 | Phòng máy/lớp học | GV Vật lí | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, phần mềm/mô phỏng, phiếu học tập |
3 | STEM: Mô hình máy phát điện/ứng dụng cảm ứng điện từ | Thiết kế hoặc phân tích mô hình ứng dụng cảm ứng điện từ; làm việc nhóm, thử nghiệm và báo cáo sản phẩm/giải pháp. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. | 3 | Tuần 24 | Phòng STEM/phòng bộ môn | GV Vật lí | GV Công nghệ/Tin học | Nam châm, cuộn dây, động cơ/mô hình, dụng cụ lắp ráp |
4 | Truyền thông khoa học về an toàn bức xạ | Thu thập, kiểm chứng nguồn tin về phóng xạ và an toàn bức xạ; xây dựng sản phẩm truyền thông số có trích nguồn và thông điệp trách nhiệm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 32 | Lớp học/thư viện | GV Vật lí | GV Tin học/GVCN | Nguồn tin cậy, máy tính/điện thoại, phần mềm thiết kế |
5 | Tranh biện: Năng lượng hạt nhân và phát triển bền vững | Phân tích dữ liệu, lợi ích, rủi ro và tác động môi trường; tranh biện dựa trên bằng chứng, tôn trọng quan điểm khác biệt và đề xuất giải pháp có trách nhiệm. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A2.1; 12.B3.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/hội trường | GV Vật lí | GV Địa lí/GDKT&PL (nếu có) | Dữ liệu, học liệu số, máy chiếu; quy tắc tranh biện |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN VẬT LÍ 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy chiếu; nhiệt kế/cảm biến nhiệt; dụng cụ thí nghiệm phù hợp; học liệu số | Lớp học |
2 | Bài 2. Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy chiếu; nhiệt kế/cảm biến nhiệt; dụng cụ thí nghiệm phù hợp; học liệu số | Lớp học |
3 | Bài 3. Nhiệt độ. Thang nhiệt độ - nhiệt kế NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; máy chiếu; nhiệt kế/cảm biến nhiệt; dụng cụ thí nghiệm phù hợp; học liệu số | Lớp học |
4 | Bài 4. Nhiệt dung riêng NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; máy chiếu; nhiệt kế/cảm biến nhiệt; dụng cụ thí nghiệm phù hợp; học liệu số | Phòng bộ môn Vật lí |
5 | Bài 5. Nhiệt nóng chảy riêng NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 2 | Tuần 5 | SGK; máy chiếu; nhiệt kế/cảm biến nhiệt; dụng cụ thí nghiệm phù hợp; học liệu số | Phòng bộ môn Vật lí |
6 | Bài 6. Nhiệt hoá hơi riêng NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 2 | Tuần 6 | SGK; máy chiếu; nhiệt kế/cảm biến nhiệt; dụng cụ thí nghiệm phù hợp; học liệu số | Phòng bộ môn Vật lí |
7 | Bài 7. Bài tập về vật lí nhiệt NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; phiếu học tập; máy tính/máy chiếu; phần mềm hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
8 | Bài 8. Mô hình động học phân tử chất khí NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; bộ thí nghiệm chất khí; áp kế/cảm biến; máy tính; mô phỏng số | Lớp học |
9 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
10 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
11 | Bài 9. Định luật Boyle NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 2 | Tuần 10 | SGK; bộ thí nghiệm chất khí; áp kế/cảm biến; máy tính; mô phỏng số | Phòng bộ môn Vật lí |
12 | Bài 10. Định luật Charles NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 2 | Tuần 11 | SGK; bộ thí nghiệm chất khí; áp kế/cảm biến; máy tính; mô phỏng số | Phòng bộ môn Vật lí |
13 | Bài 11. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. | 2 | Tuần 12 | SGK; bộ thí nghiệm chất khí; áp kế/cảm biến; máy tính; mô phỏng số | Lớp học |
14 | Bài 12. Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.2. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; bộ thí nghiệm chất khí; áp kế/cảm biến; máy tính; mô phỏng số | Lớp học |
15 | Bài 13. Bài tập về khí lí tưởng NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; bộ thí nghiệm chất khí; áp kế/cảm biến; máy tính; mô phỏng số | Lớp học |
16 | Bài 14. Từ trường NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. | 3 | Tuần 15-16 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Phòng bộ môn Vật lí |
17 | Bài 15. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ (tiết 1-2) NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Phòng bộ môn Vật lí |
18 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
19 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
20 | Bài 15. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ (tiết 3-5) NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Phòng bộ môn Vật lí |
21 | Bài 16. Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Phòng bộ môn Vật lí |
22 | Bài 17. Máy phát điện xoay chiều NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Lớp học |
23 | Bài 18. Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.D1.1. | 3 | Tuần 23-24 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Lớp học |
24 | Bài 19. Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.2. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Lớp học |
25 | Bài 20. Bài tập về từ trường (tiết 1) NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Lớp học |
26 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
27 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
28 | Bài 20. Bài tập về từ trường (tiết 2) NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; nam châm, dây dẫn, nguồn điện/dụng cụ từ trường; máy chiếu; mô phỏng | Lớp học |
29 | Bài 21. Cấu trúc hạt nhân NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 27-28 | SGK; mô hình/học liệu số; máy tính, máy chiếu; mô phỏng an toàn bức xạ | Lớp học |
30 | Bài 22. Phản ứng hạt nhân và năng lượng liên kết NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.C4.1. | 4 | Tuần 29-30 | SGK; mô hình/học liệu số; máy tính, máy chiếu; mô phỏng an toàn bức xạ | Lớp học |
31 | Bài 23. Hiện tượng phóng xạ NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 31-32 | SGK; mô hình/học liệu số; máy tính, máy chiếu; mô phỏng an toàn bức xạ | Lớp học |
32 | Bài 24. Công nghiệp hạt nhân NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A2.1; 12.B3.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK; mô hình/học liệu số; máy tính, máy chiếu; mô phỏng an toàn bức xạ | Lớp học |
33 | Bài 25. Bài tập về vật lí hạt nhân NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK; mô hình/học liệu số; máy tính, máy chiếu; mô phỏng an toàn bức xạ | Lớp học |
34 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Vật lí. Tổng thời lượng: 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đặc trưng của dòng điện xoay chiều NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Bài 2. Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 3 | Tuần 4-6 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Bài 3. Máy biến áp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Bài 4. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Tia X NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
6 | Bài 6. Chụp X-quang. Chụp cắt lớp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.B2.1. | 4 | Tuần 13-16 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
7 | Bài 7. Siêu âm NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 17-18 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
8 | Bài 8. Chụp cộng hưởng từ NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
9 | Bài 9. Hiệu ứng quang điện và năng lượng của photon NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 5 | Tuần 21-25 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
10 | Bài 10. Lưỡng tính sóng hạt NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C3.2. | 3 | Tuần 26-28 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
11 | Bài 11. Quang phổ vạch của nguyên tử NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C4.1. | 3 | Tuần 29-31 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
12 | Bài 12. Vùng năng lượng của tinh thể chất rắn NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 32-35 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ hoặc mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)