Tải phụ lục 3 Công nghệ 8 kết nối tri thức file word
Phụ lục hay còn gọi là kế hoạch giáo dục theo Công văn 5512 sẽ giúp giáo viên nhanh chóng xây dựng, hoàn thiện phân phối chương trình chi tiết, trình tổ chuyên môn phê duyệt phù hợp với địa phương. Bản phụ lục 3 Công nghệ 8 kết nối tri thức này là tham khảo. Thầy cô kéo xuống xem chi tiết
Một số tài liệu quan tâm khác
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS ...................... TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- CÔNG NGHỆ Họ và tên giáo viên: Nguyễn Ngọc Ánh
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ LỚP 8
(Năm học 202.... – 202....)
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
- Kế hoạch dạy học
- Phân phối chương trình
Học kì |
Số tuần |
Số tiết /tuần |
Số đầu điểm tối thiểu |
||
|
|
|
ĐĐGtx |
ĐĐGgk |
ĐĐGck |
I |
18 |
9 tuần x 02 tiết +9 tuần x01 tiết= 27tiết |
3 |
1 |
1 |
II |
17 |
8 tuần x 02 tiết + 9 tuần x 01 tiết = 25 tiết |
3 |
1 |
1 |
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thứ tự tiết (3) |
Thời điểm (4) |
Thiết bị dạy học (5) |
Địa điểm dạy học (6) |
Điều chỉnh (7) |
HỌC KÌ I |
|||||||
Chương I: Vẽ kĩ thuật |
|||||||
1 |
Bài 1: Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật |
01 |
1 |
Tuần 1 |
-Tranh vẽ về bản vẽ kĩ thuật, các yêu cầu về đường nét, cách ghi kích thước. - Mẫu vật: Các mẫu giấy A0, A1, A2, A3, A4.. |
Trên lớp học |
|
2 |
Bài 2: Hình chiếu vuông góc |
03 |
2 |
Tuần 1,2 |
- Mô hình các khối đa diện cơ bản: hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều. - Mô hình các khối tròn xoay cơ bản: hình trụ, hình nón, hình cầu. |
|
|
3 |
|||||||
4 |
|||||||
3 |
Bài 3: Bản vẽ chi tiết |
02 |
5 |
Tuần 3,4 |
Tranh vẽ bản vẽ chi tiết ống lót, đầu côn. |
|
|
6 |
|||||||
4 |
Bài 4: Bản vẽ lắp |
02 |
7 |
Tuần 4 |
Tranh vẽ bản vẽ lắp bộ giá đỡ. |
|
|
8 |
|||||||
5 |
Bài 5: Bản vẽ nhà |
02 |
9 |
Tuần 5 |
Tranh một số kí hiệu bộ phận của ngôi nhà. |
|
|
10 |
|||||||
Chương II: Cơ khí |
|||||||
6 |
Bài 6: Vật liệu cơ khí |
02 |
11 |
Tuần 6 |
Bản mẫu vật vật liệu cơ khí |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
12 |
|||||||
7 |
Bài 7: Truyền và biến đổi chuyển động |
02 |
13 |
Tuần 7,8 |
-Bộ thực hành truyền và biến đổi chuyển động. |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
14 |
|||||||
15 |
|||||||
8 |
Ôn tập giữa HKI |
01 |
16 |
Tuần 8 |
Đề cương ôn tập giữa học kì I |
Trên lớp học |
|
9 |
Kiểm tra, đánh giá giữa HKI |
01 |
17 |
Tuần 9 |
Ma trận, đề và đáp án |
|
|
10 |
Bài 8: Gia công cơ khí bằng tay |
03 |
18 19 20 |
Tuần 9,10,11 |
-Tranh vẽ về các phương pháp gia công, Video – clip về các phương pháp gia công. -Bộ dụng cụ gia công bằng tay: dũa, búa, đục, vạch dấu, chấm dấu. - Dụng cụ đo kiểm tra: thước lá, thước cặp, đo độ |
|
|
11 |
Bài 9: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí |
02 |
21 |
Tuần 12,13 |
-Tranh, ảnh, clip về nghề cơ khí |
Trên lớp học |
|
22 |
|||||||
12 |
Bài 10: Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay |
02 |
23 |
Tuần 14,15 |
Bộ dụng cụ gia công bằng tay: dũa, búa, đục, vạch dấu, chấm dấu - Dụng cụ đo kiểm tra: thước lá, thước cặp, đo độ. |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
24 |
|||||||
Chương III. AN TOÀN ĐIỆN |
|||||||
16 |
Bài 11: Tai nạn điện |
01 |
25 |
Tuần 16 |
Tranh ảnh, video về tai nạn điện |
Trên lớp học |
|
17 |
Ôn tập cuối HKI |
01 |
26 |
Tuần 17 |
Đề cương ôn tập cuối kì I |
Trên lớp học |
|
18 |
Kiểm tra, đánh giá cuối HKI |
01 |
27 |
Tuần 18 |
Ma trận, đề và đáp án |
|
|
HỌC KỲ II |
|||||||
19 |
Bài 12: Biện pháp an toàn điện |
02 |
28 |
Tuần 19 |
- Tranh, ảnh về an toàn điện. - Bộ dụng cụ an toàn điện. - Một số mẫu trang bị bảo hộ và dụng cụ an toàn điện - Dụng cụ thiết bị điện: bút thử điện, kìm. |
Trên lớp học |
|
29 |
|||||||
20 |
Bài 13: Sơ cứu người bị tai nạn điện |
03 |
30 31 32 |
Tuần 20, 21 |
-Tranh ảnh về tai nạn điện. -Dụng cụ và thiết bị để sơ cứu người bị tai nạn điện |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
Chương IV. KĨ THUẬT ĐIỆN |
|||||||
21 |
Bài 14: Khái quát về mạch điện |
02 |
33 |
Tuần 21, 22 |
- Tranh, ảnh về mạch điện. - Mẫu vật: Các thiết bị đóng – cắt (cầu dao, aptomat, công tắc), bảo vệ (cầu chì.. |
Trên lớp học |
|
34 |
|||||||
22 |
Bài 15: Cảm biến và mô đun cảm biến |
02 |
35 |
Tuần 23 |
-Một số cảm biến và modun cảm biến: nhiệt độ, độ ẩm, sánh sáng |
|
|
36 |
|||||||
23 |
Bài 16: Mạch điều khiển và sử dụng mô đun cảm biến |
04 |
37 |
Tuần 24,25 |
-Mô hình một mạch điều khiển tự động: cảm biến ánh sáng, cảm biết độ ẩm, cảm biến nhiệt |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
38 |
|||||||
39 |
|||||||
40 |
|||||||
24 |
Bài 17: Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
02 |
41 42 |
Tuần 25, 26 |
-Tranh, ảnh, clip về nghề điện |
Trên lớp học
|
|
25 |
Ôn tập giữa HKI |
01 |
43 |
Tuần 26 |
Đề cương ôn tập giữa học kì I |
||
26 |
Kiểm tra, đánh giá cuối HKII |
01 |
44 |
Tuần 27 |
Ma trận, đề và đáp án |
||
Chương V. THIẾT KẾ KĨ THUẬT |
|||||||
25 |
Bài 18: Giới thiệu về thiết kế kĩ thuật |
01 |
45 |
Tuần 28 |
-Tranh, ảnh, clip, tư liệu về thiết kế kĩ thuật. |
Trên lớp học |
|
26 |
Bài 19: Các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật |
02 |
46 |
Tuần 29,30 |
-Tranh, hình ảnh một số bộ ghế ngồi - Hình ảnh về các bước thiết kế kĩ thuật |
|
|
47 |
|||||||
27 |
Bài 20: Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động |
03 |
48 49 50 |
Tuần 31,32,33 |
- Tranh, ảnh về mô hình tưới cây tự động, bút chì, thước đo, tài liệu tham khảo. - Các vật liệu, linh kiện điện tử cần thiết để mô hình hệ thống tưới cây tự động. |
Phòng bộ môn Công nghệ |
|
28 |
Ôn tập cuối HKI |
01 |
51 |
Tuần 34 |
Đề cương ôn tập giữa học kì II |
|
|
29 |
Kiểm tra, đánh giá cuối HKII |
01 |
52 |
Tuần 35 |
Ma trận, đề và đáp án |
|
|
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Thứ tự tiết từ tiết số 1 đến tiết cuối cùng của môn học
(4) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(5) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(6) Ghi chú: Ghi thay đổi, điều chỉnh khi thực hiện KHDH
- Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
|
......................, ngày tháng năm 2023 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |