Đề thi cuối kì 2 Công dân 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục công dân 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công dân 8 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Vật nào dưới đây được xếp vào nhóm vũ khí thô sơ?
A. Súng lục.
B. Kiếm, giáo, mác.
C. Bom, mìn.
D. Thuốc nổ TNT.
Câu 2: Hành động nào sau đây là nguyên tắc cơ bản nhất khi phát hiện có mùi gas rò rỉ trong nhà?
A. Bật quạt điện cho khí gas bay đi.
B. Bật lửa để kiểm tra xem gas rò rỉ ở đâu.
C. Đóng ngay van bình gas và mở tung các cửa.
D. Gọi điện thoại ngay cạnh bình gas để cầu cứu.
Câu 3: Loại hóa chất nào dưới đây thường được sử dụng trong nông nghiệp nhưng lại là chất độc hại có nguy cơ gây ngộ độc cao?
A. Phân hữu cơ sinh học.
B. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ.
C. Cồn sát khuẩn 70 độ.
D. Nước muối sinh lí.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, và
A. quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
B. trách nhiệm đóng góp cho quỹ khuyến học địa phương.
C. kế hoạch phát triển quy mô của công ty.
D. lợi nhuận hàng năm của doanh nghiệp.
Câu 8: Độ tuổi tối thiểu được phép giao kết hợp đồng lao động đối với những công việc nhẹ nhàng, phù hợp với sức khỏe là từ đủ
A. 13 tuổi.
B. 14 tuổi.
C. 15 tuổi.
D. 18 tuổi.
Câu 9: Một trong những quyền cơ bản của người lao động là
A. được làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
B. tự ý nghỉ việc không báo trước khi tìm được chỗ làm mới.
C. từ chối các quy định về an toàn lao động tại nơi làm việc.
D. mang tài sản của công ty về nhà sử dụng cho cá nhân.
Câu 10: Nghĩa vụ quan trọng nhất của người sử dụng lao động đối với người lao động là
A. trả lương đầy đủ, đúng hạn và bảo đảm an toàn lao động.
B. tổ chức cho người lao động đi du lịch nước ngoài hằng năm.
C. ép buộc người lao động làm thêm giờ không giới hạn.
D. chia đều cổ phần công ty cho tất cả công nhân viên.
Câu 11: Việc cấm sử dụng lao động chưa thành niên làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thể hiện điều gì?
A. Sự phân biệt đối xử của pháp luật đối với người trẻ tuổi.
B. Chính sách bảo vệ sự phát triển toàn diện về thể chất, tinh thần của trẻ em.
C. Mong muốn giảm chi phí bảo hiểm cho các doanh nghiệp.
D. Sự thiếu hụt nguồn lao động chất lượng cao trong xã hội.
Câu 12: Công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình để học nghề, tìm kiếm việc làm là thể hiện quyền gì?
A. Quyền bình đẳng giới trong xã hội.
B. Quyền tự do kinh doanh.
C. Quyền và nghĩa vụ lao động của công dân.
D. Quyền được bảo vệ sức khỏe.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Bàn về các nguyên tắc an toàn phòng chống cháy, nổ, vũ khí:
a) Dùng nước là phương pháp hiệu quả nhất để dập tắt mọi đám cháy, kể cả đám cháy do chập điện hay xăng dầu.
b) Người dân được phép sử dụng các loại pháo hoa không gây tiếng nổ trong các dịp lễ, tết theo quy định.
c) Chỉ cần cất kĩ thuốc diệt chuột trong hộp nhựa là có thể để chung với các loại gia vị nấu ăn trong bếp.
d) Khi sử dụng các thiết bị điện sinh hoạt sinh nhiệt (bàn là, máy sấy), người dùng phải luôn chú ý quan sát, không được bỏ đi nơi khác.
Câu 2: Về quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động:
a) Lao động là hoạt động chủ yếu tạo ra của cải vật chất và tinh thần, là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội.
b) Người sử dụng lao động có quyền tùy ý khấu trừ tiền lương của người lao động để bù đắp các khoản chi tiêu của cá nhân giám đốc.
c) Mọi công dân đều có quyền bình đẳng trong lao động, không bị phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc hay tín ngưỡng.
d) Kí kết hợp đồng lao động bằng văn bản giúp bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho cả người lao động và người sử dụng lao động khi có tranh chấp.
Câu 3: Tình huống: Ông K là chủ một xưởng mộc lớn trong khu dân cư. Mặc dù xưởng chứa rất nhiều gỗ, mùn cưa và sơn PU dễ cháy, ông K vẫn thường xuyên hút thuốc lá và vứt tàn thuốc bừa bãi. Một ngày nọ, tàn thuốc cháy dở đã bén vào đống mùn cưa, gây ra vụ hỏa hoạn thiêu rụi toàn bộ xưởng và cháy lan sang hai nhà hàng xóm.
a) Sự cố cháy xưởng mộc của ông K hoàn toàn do rủi ro thời tiết, không có lỗi của con người.
b) Ông K đã vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy trong sản xuất.
c) Ông K chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính (phạt tiền) chứ không phải bồi thường thiệt hại cho nhà hàng xóm.
d) Do tính chất nghiêm trọng và thiệt hại lớn, ông K có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự về tội vi phạm quy định PCCC.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (0,5 điểm): Theo em, vì sao pháp luật nước ta nghiêm cấm công dân tự ý cất giữ, tàng trữ vũ khí quân dụng (như súng, lựu đạn) trong nhà?
Câu 3 (1,0 điểm): Tình huống: Vào một buổi tối mùa đông giá rét, em sang nhà bạn T chơi thì thấy bố mẹ bạn T đang đóng kín tất cả các cửa phòng và đốt một chậu than tổ ong lớn để sưởi ấm. Trong phòng lúc này đã có cảm giác hơi ngột ngạt.
Bằng kiến thức đã học về phòng ngừa chất độc hại (nguy cơ ngộ độc khí CO), em sẽ làm gì trong tình huống này để đảm bảo an toàn cho gia đình bạn T?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 9: Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,25 | 1,75 | 2 | 50% | ||||||
| 2 | Bài 10: Quyền và nghĩa vụ lao động của công dân | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2,75 | 1,25 | 1 | 50% | |||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 10TN 1TL | 4TN 1TL | 2TN 1TL | 28 TN 3 TL | |
| Tổng số điểm | 2,5 | 0,5 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1,5 | 0,5 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 25% | 5% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 15% | 5% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..