Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 7 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công nghệ 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Vùng biển Việt Nam có sự đa dạng sinh học cao với khoảng trên bao nhiêu loài giáp xác, nhuyễn thể và rong biển?
A. Trên 100 loài.
B. Trên 300 loài.
C. Trên 600 loài.
D. Trên 2040 loài.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Nhiệt độ thích hợp nhất cho cá nước ngọt sinh trưởng và phát triển trong ao nuôi là bao nhiêu?
A. Từ 15°C đến 20°C.
B. Từ 20°C đến 25°C.
C. Từ 25°C đến 28°C.
D. Từ 30°C đến 35°C.
Câu 6: Khi chuẩn bị ao nuôi, lượng vôi bột cần dùng rắc đều xuống đáy ao (để diệt khuẩn, chỉnh pH) thường là bao nhiêu?
A. 1 đến 2 kg/100 mét vuông.
B. 3 đến 5 kg/100 mét vuông.
C. 7 đến 10 kg/100 mét vuông.
D. 15 đến 20 kg/100 mét vuông.
Câu 7: Trong quá trình nuôi cá thương phẩm, lượng thức ăn viên nổi cho cá hằng ngày thường chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cá trong ao?
A. Từ 1% đến 2%.
B. Từ 3% đến 5%.
C. Từ 10% đến 15%.
D. Từ 28% đến 30%.
Câu 8: Công cụ nào sau đây được sử dụng chuyên dụng để đo độ trong của nước ao nuôi?
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Máy quạt nước.
C. Đĩa Secchi.
D. Giấy quỳ tím.
Câu 9: Loài cá nào sau đây thường được người dân ưa chuộng nuôi làm cá cảnh trong nhà do màu sắc sặc sỡ và dễ nuôi?
A. Cá bảy màu.
B. Cá mè trắng.
C. Cá tra.
D. Cá trắm cỏ.
Câu 10: Khi lập bảng chi phí nuôi cá cảnh, chi phí thức ăn thường được tính theo đơn vị thời gian nào để dễ dàng quản lí dự toán?
A. Đồng / Giờ.
B. Đồng / Ngày.
C. Đồng / Tháng.
D. Đồng / Năm.
Câu 11: Quốc gia nào được mệnh danh là "Cường quốc cá cảnh" của thế giới, dù diện tích nông nghiệp rất ít?
A. Nhật Bản.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Singapore.
Câu 12: Trong số các loài cá cảnh sau, loài nào thường có đơn giá cao nhất, thể hiện sự đẳng cấp của người chơi?
A. Cá chọi (Betta).
B. Cá Rồng.
C. Cá vàng.
D. Cá hề Nemo.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Nhận định về vai trò và việc bảo vệ môi trường, nguồn lợi thủy sản:
a) Thủy sản cung cấp nguồn thức ăn trực tiếp cho con người nhưng không dùng làm nguyên liệu thức ăn cho chăn nuôi.
b) Đánh bắt và hoạt động thủy sản trên biển góp phần quan trọng vào việc khẳng định chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
c) Việc thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nội thủy, vũng vịnh là biện pháp tích cực giúp phục hồi nguồn lợi.
d) Để bảo vệ nguồn lợi, ngư dân nên tăng cường đánh bắt ở các khu vực ven bờ, đặc biệt là vào mùa cá sinh sản để dễ đánh bắt hơn.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Tình huống kĩ thuật: Bác nông dân tên Hải có một ao đất và đang bắt đầu các bước chuẩn bị ao để thả lứa cá trắm cỏ mới. Bác tiến hành các thao tác sau:
a) Bác Hải hút bớt bùn dưới đáy ao, rắc vôi bột và phơi đáy ao từ 3 - 5 ngày để tiêu diệt mầm bệnh trước khi cấp nước mới.
b) Khi cấp nước từ kênh vào ao, bác Hải không dùng lưới lọc ở miệng ống bơm vì muốn tận dụng rác lá cây làm phân bón hữu cơ cho ao.
c) Để nuôi cá trắm cỏ nhanh lớn, bác Hải chọn mua thức ăn viên có độ đạm (protein) lên tới 50% và cho ăn 4 lần/ngày.
d) Ngoài thức ăn viên nổi, bác Hải còn thiết kế một cái khung trên mặt ao để quây các loại thức ăn xanh (cỏ, rau muống) cho cá trắm cỏ ăn dặm thêm.
Câu 4: Tình huống kĩ thuật: Bạn Minh có ngân sách 100.000 đồng và muốn lập kế hoạch nuôi cá cảnh. Minh dự định ra cửa hàng để hiện thực hóa kế hoạch này.
a) Minh dự định mua 1 chiếc bể thủy tinh tròn nhỏ (khoảng 50.000đ) và 10 con cá bảy màu giống, đây là một kế hoạch hoàn toàn khả thi với ngân sách của Minh.
b) Minh quyết định không mua máy sủi khí vì nghĩ rằng chỉ cần thay nước máy (nước máy xả trực tiếp từ vòi) mỗi ngày là cá sẽ đủ oxygen sống khỏe.
c) Chi phí tiền điện (chạy sủi khí) và tiền nước sạch hàng tháng được Minh phân loại vào nhóm "Chi phí khác".
d) Với ngân sách hiện có, Minh có thể tự tin mua 1 con cá Rồng giống để nuôi trong chiếc bể thủy tinh tròn đó.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Khi lập dự toán chi phí nuôi cá cảnh trong năm đầu tiên, tại sao khoản mục "Bể nuôi", "Máy sủi khí" chỉ cần tính số lượng 1 lần (đơn vị: chiếc/bộ), trong khi "Thức ăn" lại phải dự toán theo đơn vị "đồng/tháng"?
Câu 3 (1,0 điểm): Nhà em chuẩn bị nuôi một bể cá cảnh lớn trong phòng khách. Tuy nhiên, em nhận thấy nước máy ở nhà thường có mùi nồng của khí clo (chlorine). Em hãy đề xuất một biện pháp kĩ thuật đơn giản để xử lí nguồn nước máy này trước khi bơm vào bể cá, đảm bảo an toàn cho cá cảnh.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | 4 | 1 | 1 | 1 | 20% | |||||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | 4 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 40% | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 40% | |||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12TN 1TL | 2TN 1TL | 2TN 1TL | 28 TN 1 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | - Biết: Nhận diện được số lượng loài, vai trò của thủy sản và các phương pháp khai thác bị cấm. - Hiểu: Phân tích, đánh giá được tính đúng/sai của các hoạt động khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản. | C1-4 | C1 | ||||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | - Biết: Nhận biết được thông số kĩ thuật (nhiệt độ, vôi bột, đĩa Secchi, lượng thức ăn) trong nuôi cá ao.- Trình bày được khái niệm/mục đích của việc thu tỉa và thu toàn bộ. - Hiểu: Giải thích và nhận định đúng/sai về các kĩ thuật quản lí chất lượng nước, phòng bệnh cho cá. - Vận dụng: Đánh giá, xử lí đúng/sai tình huống thực tế về quy trình chuẩn bị ao nuôi trước khi thả cá. | C5-8 | C2 | C3 | C1 | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | - Biết: Liệt kê được các loài cá cảnh phổ biến, thiết bị cần thiết và nhận diện "Cường quốc cá cảnh". - Hiểu: Giải thích được đặc thù của các nhóm chi phí (thiết bị cố định và vật tư tiêu hao) khi lập dự toán. - Vận dụng: Đánh giá đúng/sai tính khả thi của một kế hoạch mua sắm cá cảnh dựa trên ngân sách thực tế.- Lập kế hoạch và đề xuất thiết bị xử lí phù hợp cho bể cá. | C9-12 | C4 | C2 | C3 | |||||||||