Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 7 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công nghệ 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Theo tài liệu địa lí và công nghệ, đường bờ biển của Việt Nam dài khoảng bao nhiêu?
A. 1 040 km.
B. 2 040 km.
C. 3 260 km.
D. 4 500 km.
Câu 2: Một trong những vai trò quan trọng của thủy sản là cung cấp nguồn nguyên liệu để sản xuất loại mặt hàng nào sau đây?
A. Vật liệu xây dựng cốt thép.
B. Thức ăn cho chăn nuôi.
C. Linh kiện điện tử.
D. Sợi dệt quần áo.
Câu 3: Loài động vật thủy sản nào dưới đây thuộc nhóm "đặc sản" mang lại nguồn thu nhập lớn từ xuất khẩu cho nước ta?
A. Cá rô phi.
B. Cá chép.
C. Tôm hùm.
D. Ốc bươu vàng.
Câu 4: Đâu là giải pháp kĩ thuật sinh thái nhằm bảo vệ và phục hồi các loài thủy sản tự nhiên?
A. Mở rộng vùng khai thác gần bờ.
B. Xây dựng các khu bảo tồn biển.
C. Tăng cường sử dụng thuốc nổ.
D. Nhập khẩu ồ ạt cá ngoại lai.
Câu 5: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Khi sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ nước ao, học sinh cần giữ cố định nhiệt kế ngập trong nước khoảng thời gian bao lâu trước khi đọc kết quả?
A. Từ 1 - 2 phút.
B. Từ 5 - 10 phút.
C. Từ 15 - 20 phút.
D. Khoảng 30 phút.
Câu 9: Dựa vào bảng định mức chi phí nuôi cá cảnh, một chiếc bể nuôi loại nhỏ (dung tích 5 - 10 lít) có đơn giá ước tính nằm trong khoảng nào?
A. 50.000 - 100.000 đồng.
B. 200.000 - 500.000 đồng.
C. 500.000 - 1.000.000 đồng.
D. 3.000.000 - 5.000.000 đồng.
Câu 10: Quốc gia nào có diện tích đất nông nghiệp rất ít nhưng lại xuất khẩu cá cảnh chiếm gần 20% thị phần toàn cầu?
A. Nhật Bản.
B. Thái Lan.
C. Singapore.
D. Việt Nam.
Câu 11: Trong quy trình lập kế hoạch nuôi cá cảnh, loài cá nào sau đây có giá trị 200.000 - 1.000.000 đồng/con theo ước tính?
A. Cá bảy màu.
B. Cá chọi.
C. Cá koi.
D. Cá vàng.
Câu 12: Hạng mục "Chi phí phòng, trị bệnh cho cá cảnh" trong bảng dự toán được tính toán dựa trên đơn vị thời gian nào?
A. Đồng/ngày.
B. Đồng/tuần.
C. Đồng/tháng.
D. Đồng/năm.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đánh giá kĩ thuật chăm sóc, phòng bệnh và quản lí nước ao:
a) Thuốc chữa bệnh cho cá có thể được hòa vào nước ao để làm sạch môi trường hoặc trộn trực tiếp vào thức ăn.
b) Lượng thức ăn nổi cho cá cần được tăng lên gấp đôi khi thời tiết xấu hoặc nước ao bị bẩn để cá có đủ sức đề kháng.
c) Màu sắc nước ao nuôi tốt nhất, cho thấy ao giàu thức ăn tự nhiên và an toàn cho cá là màu xanh nõn chuối.
d) Hằng ngày, nên cho cá ăn thành hai bữa chính vào lúc sáng sớm (khoảng 8 – 9 giờ) và chiều mát (khoảng 3 – 4 giờ).
Câu 3: Tình huống kĩ thuật: Bác Thành có một ao đất nuôi cá diêu hồng. Gần đây, bác đo độ trong của nước ao bằng đĩa Secchi và thấy kết quả dừng ở mức 15 cm. Sáng sớm, cá trong ao thường xuyên nổi đầu lên mặt nước.
a) Kết quả đo đĩa Secchi 15 cm cho thấy nước ao của bác Thành đang quá trong, cá dễ bị thiếu thức ăn tự nhiên trầm trọng.
b) Hiện tượng cá nổi đầu thành đàn vào buổi sáng sớm chứng tỏ cá đang bị đói bụng và cần phải rải thức ăn ngay lập tức.
c) Để cấp cứu hiện tượng cá nổi đầu, bác Thành cần nhanh chóng bật hệ thống máy quạt nước hoặc máy phun mưa nhằm cung cấp khí oxygen.
d) Nếu muốn điều chỉnh môi trường nước về mức tối ưu, bác Thành cần có biện pháp thay nước để độ trong đạt ngưỡng từ 20 cm đến 30 cm.
Câu 4: Tình huống lập kế hoạch chi phí: Hưng có ngân sách 600.000 đồng và muốn nuôi một bể cá cảnh trong năm đầu tiên. Hưng dự kiến mua: 1 bể dung tích 50 lít (giá 500.000 đồng), 5 con cá bảy màu (giá 10.000 đồng/con) và dự trù tiền mua thức ăn hàng tháng là 20.000 đồng/tháng.
a) Số tiền Hưng dùng để mua cá giống bảy màu (50.000 đồng) được phân loại vào nhóm chi phí duy trì hàng tháng.
b) Hưng có thể loại bỏ hoàn toàn việc lắp máy sục khí nếu mua cá rồng thay thế cho cá bảy màu trong chiếc bể 50 lít này.
c) Để tiết kiệm ngân sách, Hưng nên đổi sang mua loại bể nhỏ (5 - 10 lít) với giá chỉ khoảng 50.000 - 100.000 đồng thay vì bể 50 lít.
d) Với ngân sách 600.000 đồng hiện tại, Hưng không thể chi trả đủ cho cả tiền mua bể lớn, cá giống và tiền thức ăn trong suốt 12 tháng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy kể tên 4 loài cá thường được ưa chuộng nuôi làm cá cảnh. Kể tên quốc gia được mệnh danh là "Cường quốc cá cảnh" của thế giới và nêu ngắn gọn nguyên nhân dẫn đến danh xưng đó.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Gia đình em có một ao nuôi cá với diện tích đáy là 250m2. Ao đang được tát cạn để chuẩn bị nuôi lứa cá mới.
a) Hãy tính toán khối lượng vôi bột tối thiểu cần thiết để rắc xử lí đáy ao này (biết định mức theo sách giáo khoa là từ 7 - 10kg/ 100m2).
b) Nêu rõ 2 tác dụng chính của việc rắc vôi bột và phơi đáy ao từ 3 - 5 ngày trong quy trình chuẩn bị ao.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | 4 | 1 | 1 | 1 | 2 | 30% | ||||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 40% | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 30% | |||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12TN 1TL | 2TN 1TL | 2TN 1TL | 28 TN 1 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | - Biết: Nhận biết chiều dài bờ biển, sản phẩm nguyên liệu, giải pháp bảo vệ và các loài cá xuất khẩu cao. - Hiểu: Trình bày được các biện pháp bảo vệ môi trường và giải thích ý nghĩa của việc hạn chế hóa chất. Phân tích tính đúng/sai của các hành động khai thác và bảo tồn nguồn lợi thủy sản thực tiễn. | C1-4 | C1 | C2 | |||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | - Biết: Nhận diện dụng cụ lọc nước, đường kính viên thức ăn, cách thu hoạch toàn bộ và thao tác đo đạc bằng nhiệt kế. - Hiểu: Đánh giá đúng/sai kĩ thuật cho ăn, phòng bệnh và nhận biết đặc điểm màu nước ao. - Vận dụng: Phân tích tính đúng/sai trong việc xử lí tình huống cá nổi đầu và số đo độ trong đĩa Secchi. Tính toán chính xác lượng vôi bột cho một ao cụ thể và giải thích được cơ sở khoa học của việc phơi đáy. | C5-8 | C2 | C3 | C3 | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | - Biết: Liệt kê được tên cá cảnh, cường quốc cá cảnh. Nắm được đơn giá bể nhỏ và đơn vị tính chi phí phòng bệnh. - Vận dụng: Tính toán, đánh giá đúng/sai tính khả thi của một kế hoạch tài chính dựa trên ngân sách và bảng định mức sách giáo khoa. | C9-12 | C4 | C1 | ||||||||||