Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 7 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công nghệ 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thủy sản cung cấp nguồn thực phẩm có hàm lượng chất gì cao cho con người?
A. Tinh bột.
B. Chất xơ.
C. Vitamin C.
D. Protein (đạm).
Câu 2: Theo thống kê, Việt Nam có bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?
A. 1 000 km.
B. 2 040 km.
C. 3 260 km.
D. 4 040 km.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6: Thức ăn viên nổi dùng cho cá nuôi thương phẩm nên có kích cỡ hạt (cỡ viên) khoảng bao nhiêu là phù hợp?
A. Từ 1 – 2 mm.
B. Từ 3 – 4 mm.
C. Từ 5 – 6 mm.
D. Từ 8 – 9 mm.
Câu 7: Để cá sinh trưởng và phát triển tốt nhất, nước trong ao nuôi nên duy trì màu gì?
A. Màu đỏ đục.
B. Màu đen sẫm.
C. Trong suốt không màu.
D. Màu xanh nõn chuối.
Câu 8: Người ta sử dụng dụng cụ nào dưới đây để đo độ trong của nước ao nuôi cá?
A. Đĩa Secchi.
B. Nhiệt kế thủy ngân.
C. Giấy quỳ tím.
D. Cân điện tử.
Câu 9: Dựa vào bảng đơn giá ước tính, loài cá cảnh nào sau đây thường có giá trị cao nhất (có thể lên tới 5.000.000 đồng/con)?
A. Cá bảy màu.
B. Cá vàng.
C. Cá rồng.
D. Cá chọi.
Câu 10: Quốc gia nào được mệnh danh là "Cường quốc cá cảnh" của thế giới với thị phần xuất khẩu chiếm gần 20%?
A. Nhật Bản.
B. Thái Lan.
C. Singapore.
D. Việt Nam.
Câu 11: Trong bảng lập kế hoạch nuôi cá cảnh, hạng mục "Máy bơm, sục khí, bộ lọc" được tính toán theo đơn vị nào?
A. Con.
B. Bộ.
C. Chiếc.
D. Tháng.
Câu 12: Loại bể nuôi cá cảnh phổ biến nào được khuyến nghị trong sách giáo khoa cho gia đình?
A. Bể hình khối chữ nhật và bể hình cầu.
B. Bể hình ống và bể lập phương.
C. Bể hình chóp và bể hình thoi.
D. Bể hình lục giác và bể trụ đứng.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá về vai trò và việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
a) Các hoạt động thủy sản trên biển góp phần quan trọng vào việc khẳng định chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
b) Sử dụng thuốc nổ, xung điện để đánh bắt là biện pháp giúp tăng năng suất cao nên được nhà nước khuyến khích.
c) Cần hạn chế đánh bắt thủy sản ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào các mùa sinh sản của cá.
d) Việc thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nội thủy, vũng vịnh là hành vi vi phạm pháp luật làm biến đổi sinh thái.
Câu 2: Đánh giá kĩ thuật quản lí nước và thức ăn trong nuôi cá ao:
a) Thức ăn viên nổi chuyên dụng cho cá cần có hàm lượng protein cao, từ 28% đến 30%.
b) Cần tăng gấp đôi lượng thức ăn cho cá vào những ngày thời tiết xấu, mưa nhiều để cá có sức đề kháng.
c) Để cung cấp đủ oxygen cho cá trong ao, người nuôi nên trang bị máy quạt nước hoặc máy phun mưa.
d) Nhiệt độ lí tưởng nhất cho cá nước ngọt lớn nhanh là vào khoảng 35°C đến 40°C.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Tình huống lập kế hoạch nuôi cá cảnh:
a) Khi lập bảng dự toán, chi phí mua bể nuôi và máy sủi khí được tính là chi phí mua sắm ban đầu (1 lần), còn chi phí thức ăn là chi phí duy trì hàng tháng.
b) Bạn Mai có ngân sách 50.000 đồng, Mai hoàn toàn đủ tiền mua một con cá rồng giống và một chiếc bể kính lớn để nuôi.
c) Tiền điện chạy máy lọc nước và tiền nước sạch thay bể hàng tháng được xếp vào nhóm "Chi phí khác".
d) Việc tính toán chi phí trước khi bắt tay vào nuôi cá cảnh là dư thừa vì chi phí nuôi cá cảnh luôn luôn rất rẻ, ai cũng chi trả được.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy trình bày ít nhất 3 vai trò của thủy sản đối với đời sống con người. Nêu tên 2 loài động vật thủy sản có giá trị kinh tế cao đang được nuôi trồng phổ biến ở nước ta.
Câu 2 (1,0 điểm): Em hãy kể tên các bước trong quy trình chuẩn bị ao nuôi cá. Tại sao ở bước cuối cùng, khi lấy nước từ ngoài kênh/ngòi vào ao, người nuôi bắt buộc phải lọc nước qua lưới?
Câu 3 (1,0 điểm): Dịp sinh nhật, em được bố mẹ tặng số tiền 200.000 đồng để tập nuôi cá cảnh. Dựa vào những kiến thức đã học, em hãy lập một kế hoạch mua sắm đơn giản (chọn loài cá, loại bể nuôi) để số tiền mua vật tư ban đầu không vượt quá 200.000 đồng. Hãy giải thích lí do lựa chọn của em.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | - Biết: Nêu được các chất dinh dưỡng, bờ biển, vai trò và tên các loài thủy sản. - Hiểu: Đánh giá đúng/sai các hành động bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản. | C1-4 | C1 | C1 | |||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | - Biết: Nhận diện định mức vôi bột, kích cỡ thức ăn, màu nước và dụng cụ đo độ trong. - Hiểu: Trình bày được quy trình chuẩn bị ao và giải thích mục đích của các bước. Phân tích đúng/sai các kĩ thuật quản lí nước, thức ăn và nhiệt độ. - Vận dụng: Xử lí tình huống thực tế khi cá nổi đầu, đánh giá việc thu hoạch và chuẩn bị ao. | C5-8 | C2 | C3 | C2 | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | - Biết: Nhận biết giá trị các loài cá cảnh, cường quốc cá cảnh, đơn vị tính chi phí và hình dáng bể. - Vận dụng: Phân tích, phân loại đúng/sai các nhóm chi phí khi lập dự án nuôi cá. Thiết lập kế hoạch chi tiêu mua sắm cá cảnh thực tế dựa trên một mức ngân sách cho trước. | C9-12 | C4 | C3 | ||||||||||