Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 7 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công nghệ 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Một trong những vai trò quan trọng của thủy sản là cung cấp nguồn nguyên liệu cho lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp dệt may.
B. Chế biến và xuất khẩu.
C. Sản xuất vật liệu xây dựng.
D. Công nghiệp khai khoáng.
Câu 5: Thức ăn viên nổi dùng cho cá nuôi thương phẩm thường có hàm lượng protein trong khoảng bao nhiêu?
A. 10% - 15%.
B. 15% - 20%.
C. 28% - 30%.
D. 40% - 50%.
Câu 6: Trong quy trình chuẩn bị ao nuôi cá, người ta thường phơi đáy ao trong khoảng thời gian bao lâu trước khi lấy nước?
A. 1 đến 2 ngày.
B. 3 đến 5 ngày.
C. 7 đến 10 ngày.
D. 12 đến 15 ngày.
Câu 7: Khi sử dụng đĩa Secchi để đo độ trong của nước ao nuôi, khoảng độ trong nào là thích hợp nhất cho cá phát triển?
A. Từ 5 cm đến 10 cm.
B. Từ 20 cm đến 30 cm.
C. Từ 40 cm đến 50 cm.
D. Từ 60 cm đến 70 cm.
Câu 8: Người nuôi sử dụng máy quạt nước hoặc máy phun mưa trong ao cá nhằm mục đích chính là gì?
A. Tạo dòng chảy để cá bơi lội nhanh hơn.
B. Làm sạch thức ăn thừa trôi nổi trên mặt nước.
C. Cung cấp và tăng cường khí oxygen cho cá.
D. Hút bớt lớp bùn tích tụ dưới đáy ao.
Câu 9: Loài cá nào sau đây thường được người dân ưa chuộng nuôi làm cá cảnh trong nhà?
A. Cá bảy màu.
B. Cá trôi.
C. Cá mè trắng.
D. Cá lăng.
Câu 10: Trong bảng tính toán chi phí cơ bản để nuôi cá cảnh, "Bể nuôi cá cảnh" thường được tính theo đơn vị nào?
A. Con.
B. Chiếc.
C. Bộ.
D. Tháng.
Câu 11: Khoản chi phí nào sau đây bắt buộc phải được duy trì và tính theo đơn vị "đồng/tháng" hoặc "đồng/năm"?
A. Chi phí mua cá giống lần đầu.
B. Chi phí mua bể kính.
C. Chi phí mua sắm bộ lọc nước.
D. Chi phí thức ăn cho cá.
Câu 12: Quốc gia nào được mệnh danh là "Cường quốc cá cảnh" của thế giới, chiếm gần 20% thị phần xuất khẩu toàn cầu?
A. Nhật Bản.
B. Thái Lan.
C. Singapore.
D. Việt Nam.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đánh giá kỹ thuật chăm sóc và quản lý nước ao nuôi cá:
a) Trong ao có thả cá trắm cỏ, người nuôi nên dùng thêm thức ăn xanh như cỏ, rau.
b) Khi thời tiết xấu hoặc nước ao bị bẩn, cần tăng thêm lượng thức ăn để cá có sức đề kháng chống lại bệnh tật.
c) Khi cá lớn và mật độ trong ao quá dày, người nuôi có thể tiến hành đánh bắt bớt những con đạt kích cỡ thương phẩm (thu tỉa).
d) Nước ao nuôi cá lý tưởng nhất và giàu thức ăn tự nhiên thường có màu xanh nõn chuối.
Câu 3: Tình huống vận dụng quy trình chuẩn bị ao nuôi cá:
Bác Hùng chuẩn bị một lứa nuôi cá mới. Bác tát cạn ao, hút bớt bùn và rắc vôi bột với liều lượng 10 kg/100 m2. Sau đó bác lấy ngay nước mới từ kênh vào ao (không qua màng lọc) để thả cá giống cho kịp thời vụ.
a) Việc bác Hùng rắc vôi bột nhằm mục đích diệt khuẩn, nấm bệnh và vệ sinh đáy ao là đúng kĩ thuật.
b) Bác Hùng lấy ngay nước mới vào ao mà không cần phơi đáy ao là một biện pháp tốt để giữ lại độ ẩm cho bùn.
c) Không sử dụng lưới chắn khi lấy nước từ kênh vào ao có nguy cơ làm lọt cá tạp, địch hại vào ao nuôi.
d) Quy trình chuẩn bị ao của bác Hùng đã được thực hiện đầy đủ và chính xác tất cả các bước theo tiêu chuẩn.
Câu 4: Tình huống lập kế hoạch nuôi cá cảnh:
Bạn Mai có ngân sách 150.000 đồng và muốn tập tành nuôi cá cảnh. Mai quyết định mua một chiếc bể thủy tinh tròn nhỏ (giá 60.000 đồng) và định dùng toàn bộ số tiền còn lại để mua một con cá rồng giống về nuôi.
a) Với ngân sách hiện có, Mai hoàn toàn có thể mua một đàn cá bảy màu (khoảng 10.000 - 20.000 đồng/con) thay vì cá rồng.
b) Cá rồng là loài cá cảnh có kích thước lớn và giá trị kinh tế rất cao (có thể lên tới hàng triệu đồng), do đó ngân sách của Mai không đủ để mua cá rồng.
c) Bể thủy tinh tròn nhỏ gọn rất thích hợp và là không gian sống lý tưởng để cá rồng sinh trưởng tốt.
d) Khi lập kế hoạch chi tiêu, ngoài tiền mua bể và cá, Mai cần phải dự trù thêm chi phí mua thức ăn hàng tháng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1.0 điểm): Gia đình em có một ao nuôi cá chuẩn bị thả lứa mới với diện tích đáy ao là 300 m2.
a) Em hãy tính toán lượng vôi bột cần dùng để xử lý đáy ao (Biết định mức yêu cầu là trung bình 8 kg vôi bột cho 100 m2).
b) Trong quá trình nuôi, nếu quan sát thấy hiện tượng cá nổi đầu thành đàn và đớp khí liên tục trên mặt nước, em cần khuyên gia đình thực hiện ngay biện pháp kỹ thuật nào để cấp cứu cá?
Câu 3 (1.0 điểm): Khi lập bảng dự toán chi phí nuôi cá cảnh trong năm đầu tiên, tại sao khoản mục "Bể nuôi" và "Máy sủi khí" chỉ cần tính số lượng 1 lần, trong khi khoản mục "Thức ăn" lại phải dự toán theo đơn vị "đồng/tháng"?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 30% | ||||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 40% | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 30% | ||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12TN 1TL | 2TN 1TL | 2TN 1TL | 28 TN 1 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Thủy sản | Bài 14: Giới thiệu về thủy sản. | - Biết: Nhận diện được các loài thủy sản, số lượng loài và vai trò của thủy sản. Trình bày được vai trò và kể tên các loài thủy sản có giá trị kinh tế. - Hiểu: Phân tích đúng/sai các biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản. | C1-4 | C1 | C1 | |||||||||
| 2 | Bài 15: Nuôi cá ao. | - Biết: Nhận diện các thông số chuẩn bị ao nuôi (thời gian phơi, độ trong, hàm lượng thức ăn, công dụng thiết bị). - Hiểu: Đánh giá đúng/sai kỹ thuật chăm sóc, quản lý thức ăn và thu hoạch cá. - Vận dụng: Phân tích đúng/sai các thao tác thực tế trong quy trình chuẩn bị ao nuôi. Tính toán lượng vật tư (vôi) cho ao cụ thể và xử lý tình huống cá nổi đầu. | C5-8 | C2 | C3 | C2 | |||||||||
| 3 | Bài 16: Thực hành: Lập kế hoạch nuôi cá cảnh. | - Biết: Nhận biết các loài cá cảnh phổ biến, đơn vị tính chi phí và thông tin cường quốc cá cảnh. - Hiểu: Giải thích được lý do lập các hạng mục chi phí và thời gian dự toán. - Vận dụng: Phân tích đúng/sai tính hợp lý của các quyết định chi tiêu khi nuôi cá cảnh. | C9-12 | C4 | C3 | ||||||||||