Đề thi cuối kì 2 LSĐL 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Thương cảng nào sau đây là trung tâm buôn bán sầm uất bậc nhất của vương quốc Phù Nam?
A. Vân Đồn.
B. Hội An.
C. Óc Eo.
D. Cù Lao Chàm.
Câu 5: Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có ý nghĩa lịch sử to lớn nhất là gì?
A. Đánh dấu sự ra đời của nhà nước Âu Lạc.
B. Kết thúc vĩnh viễn hơn 1000 năm Bắc thuộc, mở ra kỉ nguyên độc lập tự chủ lâu dài.
C. Buộc nhà Hán phải công nhận quyền tự trị của người Việt.
D. Mở rộng lãnh thổ đất nước xuống phía Nam.
Câu 6: Đặc điểm kinh tế nổi bật nhất của cư dân Chăm-pa là sự kết hợp giữa:
A. nông nghiệp lúa nước và thương mại đường biển.
B. chăn nuôi du mục và khai thác lâm sản.
C. nghề rèn sắt và đúc đồng.
D. thủ công nghiệp và trao đổi hàng hóa ven sông.
Câu 7: Châu lục nào hiện nay có quy mô dân số đông nhất thế giới?
A. Châu Âu.
B. Châu Phi.
C. Châu Mỹ.
D. Châu Á.
Câu 8: Hoạt động nào dưới đây của con người mang lại tác động tích cực đến môi trường thiên nhiên?
A. Khai thác kiệt quệ nước ngầm.
B. Trồng cây, gây rừng phủ xanh đất trống.
C. Xả trực tiếp chất thải sinh hoạt ra sông.
D. Săn bắt động vật hoang dã để làm thuốc.
Câu 9: Sự phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai được gọi là:
A. phát triển kinh tế nhanh.
B. tăng trưởng nóng.
C. phát triển bền vững.
D. bảo vệ môi trường tuyệt đối.
Câu 10: Loại năng lượng nào sau đây được xếp vào nhóm năng lượng tái tạo (năng lượng sạch)?
A. Than đá, dầu mỏ.
B. Khí tự nhiên, củi đốt.
C. Năng lượng mặt trời, sức gió.
D. Khí đốt sinh hoạt.
Câu 11: Sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?
A. Điều kiện tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
B. Số lượng các đô thị lớn trên mỗi lục địa.
C. Sự khác biệt về tôn giáo và ngôn ngữ.
D. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của từng quốc gia.
Câu 12: Mục tiêu cốt lõi của việc khai thác thông minh tài nguyên thiên nhiên là gì?
A. Khai thác càng nhanh, càng nhiều càng tốt để làm giàu.
B. Dừng mọi hoạt động khai thác tài nguyên để bảo vệ môi trường.
C. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên đi đôi với việc phục hồi, tái tạo.
D. Chỉ khai thác tài nguyên trong khu vực rừng đặc dụng.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về trận chiến Bạch Đằng năm 938:
Năm 938, quân Nam Hán do Hoằng Tháo chỉ huy kéo sang xâm lược nước ta. Ngô Quyền đã khéo léo lợi dụng địa hình cửa sông Bạch Đằng, nơi có bãi lầy và hiện tượng thủy triều lên xuống với biên độ lớn để bố trí trận địa cọc ngầm nhọn bịt sắt. Khi thủy triều lên, ông cho thuyền nhẹ ra khiêu chiến rồi rút lui nhử địch vào bãi cọc. Khi thủy triều rút, đạo quân chủ lực của ta từ các nhánh sông đổ ra đánh úp, thuyền giặc va vào cọc sắt vỡ đắm vô số.
(Đại cương Lịch sử Việt Nam tập 1, Trương Hữu Quýnh chủ biên,
NXB Giáo dục, 2007)
a) Trong trận Bạch Đằng năm 938, Ngô Quyền đã áp dụng chiến thuật "cố thủ trong thành" để phòng ngự giặc.
b) Hiện tượng tự nhiên (thủy triều) đã được Ngô Quyền biến thành vũ khí sắc bén để chống lại đạo quân thủy của Nam Hán.
c) Việc bố trí trận địa cọc ngầm cho thấy nghệ thuật quân sự tài tình, biết lợi dụng địa thế hiểm trở của cha ông ta.
d) Chiến thuật đánh nhử của Ngô Quyền chỉ thành công nhờ quân Nam Hán tự rút lui vì thiếu lương thực.
Câu 3: Đọc đoạn thông tin về tác động của con người đến thiên nhiên:
Con người đã không ngừng can thiệp vào tự nhiên để phục vụ mục đích tồn tại và phát triển. Việc xây dựng đập thủy điện trên các con sông lớn mang lại nguồn năng lượng sạch và giúp điều tiết lũ lụt. Tuy nhiên, các công trình này đồng thời làm thay đổi nghiêm trọng hệ sinh thái, ngăn cản lượng phù sa bồi đắp cho hạ lưu và làm suy giảm đa dạng sinh học các loài cá tự nhiên.
(Báo cáo Môi trường Toàn cầu của Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc - UNEP, 2022)
a) Tác động của con người vào môi trường tự nhiên luôn luôn chỉ mang lại những hệ quả tiêu cực.
b) Xây dựng đập thủy điện là một hành động khai thác tự nhiên mang lại lợi ích về kinh tế và năng lượng.
c) Hoạt động của con người thường mang tính hai mặt: vừa có thể cải tạo, vừa có thể làm suy thoái tự nhiên.
d) Các đập thủy điện không gây bất kì rủi ro nào đối với hệ sinh thái vì chúng sản xuất ra nguồn điện sạch.
Câu 4: Đọc tư liệu về mục tiêu phát triển bền vững:
Để đạt được mục tiêu phát triển bền vững, các quốc gia trên thế giới đang kêu gọi một cuộc chuyển đổi năng lượng toàn diện. Điều này đòi hỏi phải cắt giảm tối đa việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ) - tác nhân chính gây biến đổi khí hậu; đồng thời tăng cường đầu tư vào các dự án điện gió, điện mặt trời và phát triển nền kinh tế tuần hoàn, hạn chế rác thải nhựa.
(Báo cáo Khí hậu và Phát triển bền vững, Liên Hợp Quốc - UN, 2023)
a) Mục tiêu của phát triển bền vững là vẫn duy trì sử dụng than đá, dầu mỏ làm nguồn năng lượng chủ lực vô thời hạn.
b) Phát triển năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời) là một trong những giải pháp thiết thực để giảm thiểu biến đổi khí hậu.
c) Kinh tế tuần hoàn tập trung vào việc tái sử dụng vật liệu, giảm rác thải, phù hợp với định hướng phát triển bền vững.
d) Để bảo vệ môi trường, học sinh chỉ cần quan tâm đến các dự án điện quy mô lớn mà không cần chú ý đến việc giảm rác thải sinh hoạt hàng ngày.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Dựa vào kiến thức Địa lí đã học, em hãy trình bày sự khác biệt cơ bản về điều kiện tự nhiên giữa những nơi dân cư tập trung đông đúc và những nơi dân cư thưa thớt trên thế giới.
Câu 3 (0,5 điểm): Liên hệ thực tế khu vực nơi em sinh sống, hãy chỉ ra một vấn đề môi trường đang tồn tại và đề xuất 01 biện pháp khắc phục theo định hướng phát triển bền vững?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | ||||||||||||||
| 1 | Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,5 | 17,5% | |||||||
| 2 | Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 1,0 | 15% | ||||||
| 3 | Bài 19: Vương quốc Chăm Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | ||||||||
| 4 | Bài 20: Vương quốc Phù Nam | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | ||||||||||||||
| 5 | Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới | 1 | 1 | 1 | 1,25 | 0,25 | 15% | |||||||
| 6 | Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 7 | Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 1,0 | 17,5% | ||||||
| 8 | Bài 30: Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên địa phương | 1 | 0,5 | 5% | ||||||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1,5 | 0 | 1,5 | 8 TN 1,5 TL | 6 TN | 2 TN 1,5 TL | 28 TN 3 TL | |
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | |||||||||||
| 1 | Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt | - Biết: + Trình bày được những biểu hiện về sức sống của văn hóa bản địa thời Bắc thuộc. + Nêu được phong tục truyền thống tiêu biểu. - Vận dụng: Vận dụng đề xuất giải pháp bảo tồn văn hóa địa phương. | C1 | C1a | C1b | ||||||
| 2 | Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | - Biết: Nhận biết được người lãnh đạo trận Bạch Đằng 938. - Hiểu: Hiểu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng. - Vận dụng: Vận dụng đánh giá chiến thuật quân sự qua tư liệu. | C2 | C5 | C2 | ||||||
| 3 | Bài 19: Vương quốc Chăm Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | - Biết: Nêu được địa bàn ra đời của Chăm-pa. - Hiểu: Hiểu được đặc điểm kinh tế chủ yếu của Chăm-pa. | C3 | C6 | |||||||
| 4 | Bài 20: Vương quốc Phù Nam | - Biết: Nêu được tên thương cảng lớn nhất Phù Nam. - Hiểu: Phân tích vai trò của nền văn hóa Óc Eo qua tư liệu. | C4 | C1 | |||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | |||||||||||
| 5 | Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới | - Biết: + Nêu được châu lục đông dân nhất thế giới. + Trình bày sự khác biệt tự nhiên nơi dân đông và thưa. - Hiểu: Giải thích được sự phân bố dân cư phụ thuộc vào các nhân tố nào. | C7 | C11 | C2 | ||||||
| 6 | Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | - Biết: Kể tên được hoạt động sản xuất tích cực với môi trường. - Hiểu: Hiểu được tác động hai mặt của con người tới tự nhiên qua tư liệu. | C8 | C3 | |||||||
| 7 | Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững | - Biết: Nhận biết khái niệm phát triển bền vững, năng lượng sạch. - Hiểu: Giải thích mục tiêu cốt lõi của phát triển bền vững. - Vận dụng: Vận dụng đánh giá giải pháp chuyển đổi năng lượng xanh qua tư liệu. | C9,10 | C12 | C4 | ||||||
| 8 | Bài 30: Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên địa phương | - Vận dụng: Vận dụng đề xuất biện pháp khắc phục vấn đề môi trường thực tế tại địa phương. | C3 | ||||||||