Đề thi cuối kì 2 LSĐL 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong thời Bắc thuộc, người Việt đã tiếp thu kĩ thuật sản xuất nào từ người Trung Quốc để phát triển kinh tế?
A. Kĩ thuật làm giấy và chế tạo đồ thủy tinh.
B. Kĩ thuật rèn sắt và đúc súng thần công.
C. Kĩ thuật dệt lụa tơ tằm và in ấn.
D. Kĩ thuật đắp đê, làm giấy và chế tạo đồ gốm tráng men.
Câu 2: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán lần thứ nhất (năm 931) do ai lãnh đạo?
A. Dương Đình Nghệ.
B. Khúc Hạo.
C. Ngô Quyền.
D. Khúc Thừa Dụ.
Câu 3: Tác phẩm điêu khắc nghệ thuật nổi bật, mang tính biểu tượng của nền văn hóa Chăm Pa cổ là
A. tượng Phật nghìn mắt nghìn tay.
B. tượng vũ nữ A-p-sa-ra (Apsara).
C. tượng sư tử đá.
D. tượng hình rồng uốn lượn.
Câu 4: Nền văn hóa Óc Eo (thuộc vương quốc Phù Nam) được các nhà khảo cổ học phát hiện lần đầu tiên tại tỉnh nào của nước ta hiện nay?
A. Đồng Tháp.
B. Kiên Giang.
C. An Giang.
D. Cà Mau.
Câu 5: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Đại bộ phận dân cư trên toàn thế giới hiện nay tập trung sinh sống ở khu vực nào?
A. Bán cầu Nam.
B. Bán cầu Bắc.
C. Khu vực châu Nam Cực.
D. Các vùng hoang mạc khô hạn.
Câu 9: Nhân tố tự nhiên nào dưới đây có tác động quyết định, ảnh hưởng trực tiếp nhất đến năng suất và cơ cấu mùa vụ của ngành sản xuất nông nghiệp?
A. Khoáng sản.
B. Sinh vật biển.
C. Đất đai và khí hậu.
D. Cảnh quan du lịch.
Câu 10: Trong số các loại tài nguyên thiên nhiên sau, tài nguyên nào được xếp vào nhóm "tài nguyên có thể tái tạo"?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ và khí đốt.
C. Quặng sắt.
D. Rừng và nước.
Câu 11: Vì sao ở khu vực đới lạnh lại có giới thực vật và động vật vô cùng nghèo nàn?
A. Vì bị con người khai thác, săn bắt cạn kiệt.
B. Vì không có ánh sáng Mặt Trời chiếu tới quanh năm.
C. Vì khí hậu quá khắc nghiệt, nhiệt độ rất thấp và quanh năm đóng băng.
D. Vì thường xuyên xảy ra các trận động đất và núi lửa.
Câu 12: Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn (Amazon) được ví như "lá phổi xanh" của Trái Đất vì lí do chủ yếu nào?
A. Là nơi cung cấp toàn bộ gỗ quý cho thế giới.
B. Có khả năng hấp thụ lượng lớn khí CO2, nhả khí O2, giúp điều hòa khí hậu toàn cầu.
C. Nằm ở trung tâm của lục địa Nam Mỹ với diện tích lớn nhất.
D. Là nơi duy nhất trên thế giới không bị tác động bởi con người.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về văn hóa Chăm Pa:
Trong quá trình phát triển, cư dân Chăm Pa đã không ngừng giao lưu, tiếp thu mạnh mẽ các yếu tố văn hóa bên ngoài, đặc biệt là văn hóa Ấn Độ. Sự hiện diện của các đền tháp bằng gạch đỏ, tín ngưỡng thờ thần Shiva hay nghệ thuật điêu khắc phù điêu sinh động đều mang đậm dấu ấn Ấn Độ giáo. Tuy nhiên, người Chăm không sao chép nguyên bản mà đã cải biến, nhào nặn để tạo nên một bản sắc nghệ thuật vô cùng độc đáo, in đậm dấu ấn bản địa.
(Khảo cổ học Champa, Viện Khảo cổ học Việt Nam, NXB Văn hóa Thông tin)
a) Người Chăm Pa có một nền văn hóa hoàn toàn biệt lập, không tiếp thu bất kì yếu tố ngoại lai nào.
b) Dấu ấn của văn hóa Ấn Độ trong nghệ thuật Chăm Pa được thể hiện rõ nét qua các đền tháp và tín ngưỡng tôn giáo.
c) Các công trình điêu khắc của người Chăm chỉ là sự sao chép y hệt, rập khuôn từ nghệ thuật Ấn Độ.
d) Quá trình giao lưu văn hóa đã cho thấy sự sáng tạo và khả năng tiếp biến văn hóa xuất sắc của cư dân Chăm Pa cổ.
Câu 3: Đọc đoạn thông tin về sự phân bố dân cư:
Theo Báo cáo của Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA), dân cư thế giới phân bố rất không đồng đều. Hơn 80% dân số tập trung sinh sống ở các khu vực đồng bằng châu thổ, ven biển thuộc vùng ôn đới ấm áp và nhiệt đới gió mùa. Ngược lại, những vùng núi cao hiểm trở, các hoang mạc khô hạn như Xa-ha-ra hay các vùng băng giá quanh cực lại rất thưa thớt, thậm chí không có người sinh sống thường xuyên do điều kiện tự nhiên quá khắc nghiệt.
(Báo cáo Tình trạng Dân số Thế giới, UNFPA)
a) Đại bộ phận dân cư trên thế giới hiện nay sống phân tán rải rác ở khắp các dạng địa hình, không có sự chênh lệch lớn.
b) Khí hậu và địa hình là những nhân tố tự nhiên đóng vai trò quan trọng, quyết định đến sự phân bố dân cư.
c) Các vùng đồng bằng châu thổ thường thu hút đông đảo dân cư vì có đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
d) Nhờ sự phát triển của công nghệ, các hoang mạc khô hạn hiện nay đã trở thành nơi có mật độ dân số cao nhất thế giới.
Câu 4: Đọc tư liệu về giải pháp phát triển năng lượng bền vững:
Cơ quan Năng lượng Quốc tế (IEA) cảnh báo việc phụ thuộc quá nhiều vào nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ) đang đẩy Trái Đất vào tình trạng báo động đỏ do phát thải khí nhà kính. Để khai thác thông minh và bảo vệ tự nhiên, thế giới đang bước vào kỉ nguyên chuyển đổi năng lượng xanh. Việc xây dựng các cánh đồng điện gió, lắp đặt hệ thống điện mặt trời thay thế nhiệt điện than được xem là 'chìa khóa' để vừa đảm bảo an ninh năng lượng, vừa cứu vãn môi trường sinh thái.
(Báo cáo Triển vọng Năng lượng Thế giới, IEA, 2023)
a) Chuyển đổi sang sử dụng năng lượng tái tạo (gió, mặt trời) là một trong những giải pháp quan trọng nhằm bảo vệ tự nhiên.
b) Việc cắt giảm sử dụng than đá, dầu mỏ sẽ trực tiếp làm giảm lượng khí nhà kính gây biến đổi khí hậu.
c) Than đá và dầu mỏ là những nguồn tài nguyên vô hạn, do đó con người có thể khai thác và sử dụng thoải mái không cần tiết kiệm.
d) Để bảo vệ môi trường, các quốc gia cần lập tức dừng hoàn toàn việc cung cấp năng lượng điện cho các hoạt động công nghiệp.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,5 điểm):
a) Nêu vị trí và những đặc điểm nổi bật về khí hậu, cảnh quan của đới nóng trên Trái Đất.
b) Lãnh thổ Việt Nam nằm trong đới thiên nhiên nào? Điều kiện khí hậu của đới thiên nhiên đó mang lại thuận lợi gì cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | ||||||||||||||
| 1 | Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | ||||||||
| 2 | Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 1,0 | 0,5 | 27,5% | |||||
| 3 | Bài 19: Vương quốc Chăm Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 4 | Bài 20: Vương quốc Phù Nam | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | ||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | ||||||||||||||
| 5 | Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,25 | 0,5 | 20% | |||||
| 6 | Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 7 | Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 8 | Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 1,0 | 15% | ||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 8 TN 2 ý TL | 6 TN | 2 TN 2 ý TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | |||||||||||
| 1 | Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt | - Biết: Nhận biết kĩ thuật sản xuất người Việt tiếp thu từ bên ngoài. - Hiểu: Hiểu ý nghĩa của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên. | C1 | C5 | |||||||
| 2 | Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | - Biết: + Nhận biết người lãnh đạo kháng chiến chống Nam Hán lần 1. + Trình bày diễn biến, kết quả kháng chiến của Dương Đình Nghệ. - Hiểu: Hiểu ý nghĩa chính trị của sự kiện họ Khúc xưng Tiết độ sứ. - Vận dụng: Vận dụng đánh giá ý nghĩa thắng lợi của Dương Đình Nghệ. | C2 | C1 | C1a | C1b | |||||
| 3 | Bài 19: Vương quốc Chăm Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | - Biết: Nhận biết tác phẩm điêu khắc tiêu biểu của Chăm Pa. - Vận dụng: Vận dụng phân tích đặc điểm giao thoa văn hóa Chăm Pa. | C3 | C2 | |||||||
| 4 | Bài 20: Vương quốc Phù Nam | - Biết: Nêu được địa điểm phát hiện di tích Óc Eo lần đầu tiên. - Hiểu: Hiểu nguyên nhân Phù Nam phát triển mạnh thương mại. | C4 | C6 | |||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | |||||||||||
| 5 | Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất | - Biết: + Nhận biết vị trí của đới nóng trên Trái Đất. + Trình bày đặc điểm khí hậu, cảnh quan của đới nóng. - Hiểu: Giải thích nguyên nhân đới lạnh có sinh vật nghèo nàn. - Vận dụng: Vận dụng liên hệ đới thiên nhiên của Việt Nam và tác động đến nông nghiệp. | C7 | C11 | C2a | C2b | |||||
| 6 | Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới | - Biết: Nhận biết khu vực tập trung đông dân cư ở bán cầu nào. - Hiểu: Hiểu các nhân tố tác động đến phân bố dân cư qua tư liệu. | C8 | C3 | |||||||
| 7 | Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | - Biết: Nêu được nhân tố tự nhiên quyết định nhất tới nông nghiệp. | C9 | ||||||||
| 8 | Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững | - Biết: Kể tên được loại tài nguyên có khả năng tái tạo. - Hiểu: Giải thích lí do cần bảo vệ rừng A-ma-dôn. - Vận dụng: Vận dụng đánh giá giải pháp chuyển đổi năng lượng xanh. | C10 | C12 | C4 | ||||||