Đề thi cuối kì 2 LSĐL 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)

Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Một trong những phong tục tập quán truyền thống tốt đẹp vẫn được người Việt kiên trì giữ gìn trong thời Bắc thuộc là:

A. nhuộm răng đen, ăn trầu.

B. cắt tóc ngắn, mặc âu phục.

C. dùng chữ Hán trong sinh hoạt.

D. từ bỏ tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

Câu 2: Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền xưng Vương và quyết định chọn địa điểm nào để đóng đô?

A. Tống Bình (Hà Nội).

B. Phong Châu (Phú Thọ).

C. Cổ Loa (Hà Nội).

D. Hoa Lư (Ninh Bình).

Câu 3: Tổ chức xã hội của vương quốc Chăm-pa được phân chia thành các tầng lớp chính nào?

A. Lãnh chúa phong kiến và nông nô.

B. Tăng lữ, quý tộc, dân tự do và nô lệ.

C. Chủ nô và nô lệ.

D. Địa chủ và tá điền.

Câu 4: Vương quốc Phù Nam được hình thành vào khoảng thời gian nào?

A. Thế kỉ I.

B. Thế kỉ III.

C. Thế kỉ VII.

D. Thế kỉ X.

Câu 5: Việc người Việt thời Bắc thuộc tiếp thu Phật giáo, Đạo giáo nhưng vẫn duy trì mạnh mẽ tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên chứng tỏ điều gì?

A. Người Việt đã bị đồng hóa hoàn toàn về mặt tôn giáo.

B. Sự tiếp thu có chọn lọc và tinh thần bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc.

C. Sự tụt hậu và không thể hòa nhập với văn minh nhân loại.

D. Sự cự tuyệt hoàn toàn các yếu tố văn hóa từ bên ngoài.

Câu 6: Trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938 có ý nghĩa lịch sử to lớn như thế nào?

A. Mở rộng lãnh thổ đất nước xuống phía Nam.

B. Đánh dấu sự ra đời của nhà nước Văn Lang.

C. Chấm dứt hơn 1000 năm Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài.

D. Buộc nhà Nam Hán phải thần phục và cống nạp cho nước ta.

Câu 7: Đới lạnh trên Trái Đất có phạm vi phân bố chủ yếu nằm trong khoảng giới hạn nào?

A. Từ Xích đạo đến hai chí tuyến.

B. Từ hai chí tuyến đến hai vòng cực.

C. Nằm ở trung tâm các lục địa rộng lớn.

D. Từ hai vòng cực đến hai cực (Bắc và Nam).

Câu 8: Hiện nay, châu lục nào trên thế giới có quy mô dân số đông nhất?

A. Châu Phi.

B. Châu Âu.

C. Châu Mỹ.

D. Châu Á.

Câu 9: Thiên nhiên ảnh hưởng đến đời sống sinh hoạt của con người chủ yếu thông qua việc cung cấp:

A. các hệ thống máy tính và viễn thông hiện đại.

B. các phương tiện giao thông vận tải đường bộ.

C. không gian sinh sống và nguồn tài nguyên đa dạng.

D. lượng lớn khí thải công nghiệp gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 10: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về sức sống văn hóa làng xã:

Dưới ách thống trị của phong kiến phương Bắc, các làng xã Việt Nam vẫn duy trì được cơ cấu tự trị nhất định. Đây chính là tấm bình phong kiên cố che chắn cho nền văn hóa bản địa. Nhờ lũy tre làng, những câu ca dao, tục ngữ, truyền thuyết và các nghi lễ nông nghiệp gắn với thờ cúng tổ tiên vẫn được lưu truyền. Chính quyền đô hộ dù dùng nhiều biện pháp cưỡng ép cũng không thể vươn sâu xuống để làm thay đổi nếp sống của cư dân.

(Lịch sử Văn hóa Việt Nam, Trần Quốc Vượng)

a) Các triều đại phương Bắc đã thành công hoàn toàn trong việc đồng hóa văn hóa tận cấp cơ sở của người Việt.

b) Làng xã là không gian sinh tồn và là nền tảng vững chắc để bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.

c) Người Việt thời Bắc thuộc đã bài trừ, tuyệt đối không cho phép bất kì yếu tố văn hóa nào từ bên ngoài xâm nhập.

d) Việc giữ gìn phong tục tập quán tại các làng xã là minh chứng cho sức sống bền bỉ của nền văn hóa bản địa.

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau về sự phân bố các đới thiên nhiên:

Theo Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF), sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất phụ thuộc chặt chẽ vào vĩ độ và lượng bức xạ Mặt Trời. Đới nóng trải dài từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam, nơi nhận được lượng nhiệt dồi dào, hình thành nên các khu rừng mưa nhiệt đới với mức độ đa dạng sinh học cao nhất hành tinh. Trong khi đó, đới ôn hòa nằm ở vĩ độ trung bình, mang tính chất trung gian, cảnh quan thiên nhiên thay đổi rõ rệt theo bốn mùa. Đới lạnh nằm ở vĩ độ cao, khí hậu khắc nghiệt khiến giới sinh vật vô cùng nghèo nàn.

a) Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất chịu tác động trực tiếp từ lượng bức xạ Mặt Trời và vĩ độ địa lí.

b) Rừng mưa nhiệt đới là một trong những hệ sinh thái có mức độ đa dạng sinh học cao nhất, đặc trưng của đới nóng.

c) Đới ôn hòa là khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời, do đó thiên nhiên quanh năm khô hạn.

d) Theo tư liệu, sự đa dạng sinh học của các đới thiên nhiên trên Trái Đất là hoàn toàn giống nhau, không có sự chênh lệch.

Câu 4: Đọc tư liệu về tác động của con người đến môi trường:

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP) cảnh báo: Tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa chưa từng có trong vòng 50 năm qua đã khiến con người khai thác kiệt quệ tài nguyên. Việc xả thải không kiểm soát đã làm gia tăng nồng độ khí CO2, gây hiệu ứng nhà kính và biến đổi khí hậu. Nếu không nhanh chóng thay đổi mô hình sản xuất, con người sẽ tự phá hủy không gian sinh tồn của chính mình bằng các thảm họa như nước biển dâng, hạn hán và siêu bão.

a) Theo tư liệu, con người chỉ mang lại những tác động tích cực để làm cho môi trường thiên nhiên ngày càng tốt đẹp hơn.

b) Các thảm họa thiên nhiên như bão, lũ lụt sẽ không gây bất kì ảnh hưởng nào đến nền kinh tế nếu chúng ta tiếp tục công nghiệp hóa.

c) Sự phát triển công nghiệp thiếu kiểm soát là nguyên nhân chính làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

d) Con người cần phải khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên để ứng phó với các thảm họa sinh thái, đảm bảo phát triển bền vững.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm):

a) Trình bày những thành tựu nổi bật về văn hóa của cư dân Phù Nam.

b) Dựa trên sự đa dạng về các tôn giáo (như Ấn Độ giáo, Phật giáo) mà cư dân Phù Nam đã tiếp thu, em hãy rút ra nhận xét về sự giao lưu văn hóa của vương quốc này với thế giới bên ngoài.

Câu 2 (1,5 điểm): 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận 
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai  
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
I. PHẦN LỊCH SỬ
1Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt11  1    0,251,25 15%
2Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X11   1   0,250,251,015%
3Bài 19: Vương quốc Chăm Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X1        0,25  2,5%
4Bài 20: Vương quốc Phù Nam1     

1

(ý a)

 

1

(ý b)

1,25 0,517,5%
II. PHẦN ĐỊA LÍ
5Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất11  1    0,251,25 15%
6Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới1        0,25  2,5%
7Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên1    1   0,25 1,012,5%
8Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững11    

1

(ý a)

 

1

(ý b)

1,250,250,520%
Tổng số lệnh hỏi/câu840022101

8 TN

2 ý TL

6 TN

2 TN

2 ý TL

28 TN

2 TL

Tổng số điểm21002220143310
Tỉ lệ %20%10%0%0%20%20%20%0%10%40%30%30%100%


 

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Lịch sử và Địa lí 6 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay