Đề thi cuối kì 2 Tin học 6 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 6 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án Tin học 6 sách kết nối tri thức và cuộc sống
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong hộp thoại Find and Replace, từ khóa em cần tìm kiếm sẽ được nhập vào ô nào?
A. Ô Replace with.
B. Ô Go to.
C. Ô Find what.
D. Ô Search now.
Câu 2: Để máy tính tự động thay thế tất cả các từ tìm được trong văn bản cùng một lúc, em nháy chuột vào nút lệnh nào?
A. Find Next.
B. Replace.
C. Cancel.
D. Replace All.
Câu 3: Phần mềm nào sau đây phù hợp để làm cuốn "Sổ lưu niệm điện tử"?
A. Phần mềm soạn thảo văn bản (Word).
B. Phần mềm bảng tính (Excel).
C. Phần mềm luyện gõ 10 ngón (Mario).
D. Phần mềm máy tính bỏ túi (Calculator).
Câu 4: Để căn giữa tiêu đề của trang văn bản, em bôi đen tiêu đề và sử dụng nút lệnh hoặc tổ hợp phím nào?
A. Nút lệnh Align Left (Ctrl + L).
B. Nút lệnh Center (Ctrl + E).
C. Nút lệnh Justify (Ctrl + J).
D. Nút lệnh Align Right (Ctrl + R).
Câu 5: Input của thuật toán "Tính diện tích hình chữ nhật" là gì?
A. Số đo các góc.
B. Chiều cao và cạnh đáy.
C. Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
D. Kết quả diện tích tính được.
Câu 6: Trong sơ đồ khối, các mũi tên nối giữa các hình khối có ý nghĩa gì?
A. Làm sơ đồ đẹp hơn.
B. Chỉ ra vị trí bị lỗi.
C. Hiện các điều kiện rẽ nhánh.
D. Chỉ dẫn hướng đi (trình tự thực hiện) của các bước trong thuật toán.
Câu 7: Một dãy hữu hạn các bước được sắp xếp theo một trình tự nhất định để giải quyết một bài toán được gọi là?
A. Thuật toán.
B. Ngôn ngữ lập trình.
C. Cấu trúc rẽ nhánh.
D. Phần cứng máy tính.
Câu 8: Cấu trúc: "Nếu em bị ốm thì em sẽ nghỉ học" thuộc loại cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
D. Cấu trúc lặp.
Câu 9: Hoạt động: "Bạn Tuấn chép phạt dòng chữ 'Em hứa không đi học muộn' 50 lần" là ví dụ của cấu trúc nào?
A. Cấu trúc đồ thị.
B. Cấu trúc lặp.
C. Cấu trúc tuần tự.
D. Cấu trúc rẽ nhánh.
Câu 10: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá các kĩ năng khi soạn thảo "Sổ lưu niệm":
a) Công cụ Find chỉ tìm được chữ cái, không tìm được các con số trong văn bản.
b) Khi dùng lệnh Thay thế (Replace), ta có quyền xem từng từ rồi mới quyết định thay thế, hoặc thay thế tự động tất cả.
c) Để ảnh trong sổ lưu niệm có khung viền đẹp, ta phải dùng tính năng Picture Format (Định dạng ảnh).
d) Tính năng Find and Replace không phân biệt được chữ hoa và chữ thường nếu ta không tích chọn cài đặt nâng cao "Match case".
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Một rô-bốt được lập trình đi tìm lối ra trong mê cung. Thuật toán: "Tiến về phía trước. Nếu gặp bức tường thì quay sang phải. Lặp lại việc này cho đến khi tìm thấy cửa ra".
a) Trong thuật toán trên có xuất hiện cấu trúc lặp.
b) Trong thuật toán trên hoàn toàn không có cấu trúc rẽ nhánh.
c) Điều kiện dừng của vòng lặp là "Tìm thấy cửa ra".
d) Điều kiện để rô-bốt rẽ nhánh (quay phải) là "Gặp bức tường".
Câu 4: Đánh giá về chương trình máy tính:
a) Máy tính hiểu trực tiếp và thi hành ngay được ngôn ngữ lập trình Python mà không cần phần mềm dịch.
b) Chương trình máy tính là một tập hợp các lệnh được sắp xếp theo một thuật toán.
c) Khi em chơi một trò chơi trên điện thoại, thực chất em đang chạy một chương trình máy tính.
d) Nếu thuật toán sai, nhưng lập trình viên viết code rất đúng ngữ pháp, thì chương trình vẫn chạy ra kết quả đúng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm):
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Cho tình huống bơm nước vào bể chứa: "Kiểm tra mực nước trong bể. Nếu bể chưa đầy, em tiếp tục bật máy bơm. Nếu bể đã đầy, em tắt máy bơm". Em hãy chỉ ra trong tình huống trên có sử dụng cấu trúc điều khiển nào? Xác định rõ các bước của cấu trúc điều khiển đó.
Câu 3 (1,0 điểm): Cuốn sổ lưu niệm điện tử của lớp em có một trang rất nhiều chữ giới thiệu về thành tích của lớp. Dựa vào kiến thức về định dạng văn bản đã học, em hãy đưa ra 4 giải pháp để làm trang văn bản này dễ đọc, đẹp mắt và gọn gàng hơn.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||||||
| 2 | Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||
| 3 | Chủ đề 6 | Bài 15. Thuật toán | 3 | 1 | 0,75 | 1,0 | 17,5% | ||||||||
| 4 | Bài 16. Các cấu trúc điều khiển | 3 | 1 | 1 | 0,75 | 2,0 | 27,5% | ||||||||
| 5 | Bài 17. Chương trình máy tính | 2 | 1 | 1 | 1,5 | 1,0 | 25% | ||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 12 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 16 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 5 | Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế | - Biết: Nhận biết tổ hợp phím tắt của công cụ Tìm kiếm và thẻ chứa công cụ Thay thế trên phần mềm soạn thảo. - Hiểu: Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. - Vận dụng: Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo văn bản. | C1 C2 | C1 | |||||||
| 2 | Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện số lưu niệm | - Biết: Nhận diện các thành phần nội dung cơ bản tạo nên một cuốn sổ lưu niệm điện tử. - Hiểu: Trình bày được các thao tác định dạng văn bản. - Vận dụng: Tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một sản phẩm hoàn chỉnh. | C3 C4 | C2 | ||||||||
| 3 | Chủ đề 6 | Bài 15. Thuật toán | - Biết: Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. - Hiểu: Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán, nêu được một vài ví dụ minh hoạ. - Vận dụng: Đọc hiểu, phân tích để xác định Input, Output và tính tuần tự của một thuật toán trong đời sống thực tế. | C5 C6 C7 | C2 | |||||||
| 4 | Bài 16. Các cấu trúc điều khiển | - Biết: Biết các cấu trúc: tuần tự, rẽ nhánh và lặp. - Hiểu: Giải thích được các thành phần trong một cấu trúc rẽ nhánh cụ thể. - Vận dụng: Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. | C8 C9 C10 | C3 | C3 | |||||||
| 5 | Bài 17. Chương trình máy tính | - Biết: Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính “hiểu” và thực hiện được. - Hiểu: Hiểu được cách chương trình máy tính hoạt động. - Vận dụng: + Đánh giá quá trình tương tác, chuyển đổi từ thuật toán sang chương trình và giới hạn của máy tính. + Tạo chương trình máy tính. | C11 C12 | C4 | C1 | |||||||