Đề thi cuối kì 2 Toán 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991

SỞ GD & ĐT ……………………Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT………………..Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai? 

kenhhoctapkenhhoctap
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 3: Phương trình kenhhoctap có bao nhiêu nghiệm?

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 4: Lớp 10C có 30 học sinh nam và 22 học sinh nữ. Số cách chọn ra 1 bạn học sinh để làm lớp trưởng là

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 5: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 8: Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho ba điểm kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap. Tìm tọa độ điểm kenhhoctap để kenhhoctap là hình bình hành.

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 9: Đường thẳng kenhhoctap có vectơ pháp tuyến là vectơ nào?

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 10: Tâm của đường tròn kenhhoctap có phương trình kenhhoctap có toạ độ là

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 11: Đường Elip kenhhoctap có tiêu cự bằng

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 12: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì số phần tử không gian mẫu là bao nhiêu?

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ, cho parabol kenhhoctap.

a) Tiêu điểm của kenhhoctapkenhhoctap

b) Phương trình đường chuẩn △ là kenhhoctap.

c) Điểm kenhhoctap thuộc kenhhoctap Khi đó kenhhoctap ngắn nhất bằng 4.

d) Gọi kenhhoctap là giao điểm của kenhhoctap với kenhhoctap. Đường thẳng kenhhoctap qua kenhhoctap vuông góc kenhhoctap cắt kenhhoctap tại 2 điểm kenhhoctap, kenhhoctap. Diện tích tam giác kenhhoctap bằng 32.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2: Cho S là tập các số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được lập từ các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9, chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Gọi A là biến cố: “số tự nhiên được chọn từ tập S sao cho chữ số sau luôn lớn hớn chữ số đứng trước nó”. Xác suất của biến cố A bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 3: Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian có thể được xác định bằng một hàm bậc hai. Với các thông số cho trong bảng sau đây, hãy xác định độ cao mà quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây.

Thời gian00,512
Độ cao0284864

Câu 4: Cho 10 điểm phân biệt kenhhoctap, kenhhoctap,…, kenhhoctap trong đó có 4 điểm kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Giải bất phương trình bậc hai kenhhoctap.

Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 3 (1,0 điểm): Từ bảy chữ số {0;1;2;3;4;5;6} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 có bốn chữ số đôi một khác nhau?

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

          
 

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THPT.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THPT.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNDYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Hàm số, đồ thị và ứng dụngHàm số

- Nhận biết những mô hình dẫn đến khái niệm hàm số.

- Mô tả các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.

- Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến.

- Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.

            

Hàm số

bậc hai

- Nhận biết hàm số bậc hai.

- Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường parabol như đỉnh, trục đối xứng.

- Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.

- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai.

- Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai.

- Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn.

C1  

C2a

C2b

C2c

C2d

  C3    
Dấu của tam thức bậc hai

- Giải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.

- Giải bất phương trình bậc hai.

- Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.

C2          C1
Phương trình quy về phương trình bậc hai- Giải một số phương trình chứa căn bậc hai đơn giản có thể quy về phương trình bậc hai.C3           
2Phương pháp toạ độ trong mặt phẳngPhương trình đường thẳng

- Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng.

- Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm.

- Giải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng.

- Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.

C8

C9

      C1   C2
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

- Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc.

- Thiết lập công thức tính góc giữa hai đường thẳng.

- Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Vận dụng các công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.

            
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ

- Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó.

- Lập phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính hoặc biết toạ độ ba điểm thuộc đường tròn.

- Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.

- Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.

C10           
Ba đường conic

- Nhận biết ba đường conic bằng hình học.

- Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic.

- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic.

C11           
3Đại số tổ hợpQuy tắc đếm

- Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp.

- Vận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản.

C4

C5

          C3
Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay.

C6  

C1a

C1b

C1c  C4    
Nhị thức Newton- Khai triển nhị thức Newton bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp.C7           
4Tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnBiến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất

- Nhận biết một số khái niệm: Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố là tập con của không gian mẫu, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé.

- Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản.

- Mô tả tính chất cơ bản của xác suất.

C12           
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.

- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.

- Nắm và vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối.

    C1d  C2    

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 10 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay