Kênh giáo viên » Toán 10 » Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991

Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 10 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.

Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ

Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991

Một số tài liệu quan tâm khác

Phần trình bày nội dung giáo án

SỞ GD & ĐT ……………………Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT………………..Chữ kí GT2: ...........................

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

 

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Cho tam thức bậc hai kenhhoctapkenhhoctap. Giá trị của kenhhoctap để tam thức luôn dương là

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 2: Tìm giá trị của tham số kenhhoctap để tam thức kenhhoctap có hai nghiệm dương phân biệt.

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 3: Bình phương hai vế phương trình kenhhoctap rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây?

kenhhoctap.kenhhoctap.
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 4: Trong mặt phẳng kenhhoctap, góc giữa hai đường thẳng kenhhoctap và 
kenhhoctap bằng

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 5: Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho đường thẳng kenhhoctap và điểm kenhhoctap. Khoảng cách từ điểm kenhhoctap đến đường thẳng kenhhoctap bằng

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm kenhhoctap và vuông góc với đường thẳng có phương trình kenhhoctap.

kenhhoctap.kenhhoctap.
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số kenhhoctap để phương trình kenhhoctap là phương trình đường tròn.

kenhhoctap.kenhhoctap hoặc kenhhoctap.
kenhhoctap hoặc kenhhoctap.kenhhoctap hoặc kenhhoctap.

Câu 8: Gọi kenhhoctap là tiếp tuyến của đường tròn kenhhoctap biết kenhhoctap song song với đường thẳng kenhhoctap nên phương trình tiếp tuyến  kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 9: Tủ lạnh nhà bạn An có 20 hộp sữa và 15 cái bánh quy, trong đó có 12 hộp sữa hương dâu và 8 hộp sữa sô cô la, 8 cái bánh quy hương sô cô la và 7 cái bánh quy hương dâu. Bạn An đang cần lựa 1 món bánh sô cô la và 1 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều. Hỏi bạn An có mấy cách lựa chọn?

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 10: Cho đa giác đều kenhhoctap đỉnh, kenhhoctapkenhhoctap. Tìm kenhhoctap biết rằng đa giác đã cho có 170 đường chéo.

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 11: Xác định số hạng chứa kenhhoctap trong khai triển biểu thức kenhhoctap.

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 12: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả màu xanh.

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong mặt phẳng kenhhoctap, đường tròn kenhhoctap.

a) Đường tròn kenhhoctap có tâm kenhhoctap, bán kính kenhhoctap.

b) Khoảng cách từ điểm kenhhoctap với kenhhoctap đến gốc kenhhoctap lớn nhất bằng kenhhoctap.

c) Đường thẳng kenhhoctap luôn cắt kenhhoctap tại hai điểm phân biệt.

d) Tiếp tuyến của kenhhoctap tại kenhhoctap có phương trình là kenhhoctap.

Câu 2: Cho đường tròn kenhhoctap có phương trình kenhhoctap và hai điểm kenhhoctap, kenhhoctap.

a) Điểm kenhhoctap thuộc đường tròn.

b) Điểm kenhhoctap nằm trong đường tròn.

c) Phương trình tiếp tuyến của kenhhoctap tại điểm kenhhoctapkenhhoctap.

d) Qua kenhhoctap kẻ được hai tiếp tuyến với kenhhoctap có phương trình là kenhhoctapkenhhoctap.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt và chia hết cho 4?

Câu 2: Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho elip kenhhoctap đi qua điểm kenhhoctapkenhhoctap nhìn hai tiêu điểm của kenhhoctap dưới một góc vuông. Biết phương trình chính tắc của kenhhoctap đã cho có dạng kenhhoctap. Tính kenhhoctap.

Câu 3: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn kenhhoctap. Biết hệ số của số hạng chứa kenhhoctap trong khai triển kenhhoctapkenhhoctap. Tính kenhhoctap.

Câu 4: Trong một bài kiểm tra thường xuyên gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được một điểm, trả lời sai không có điểm, mỗi câu có 4 phương án trả lời và chỉ có 1 phương án trả lời đúng. Bạn An đã chắc chắn làm đúng 7 câu đầu, ở 3 câu cuối bạn chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để bạn An đạt được bài thi loại giỏi, biết bài thi loại giỏi đạt được khi có điểm thi từ 8 điểm trở lên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Giải phương trình kenhhoctap. 

Câu 2 (1,0 điểm): Một chiếc cổng hình Parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và 2 cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng Parabol là 8m, cửa chính cao 6m, khoảng cách từ chân cửa chính bên phải đến chân cổng bên phải parabol là 2m. Hãy tính chiều cao h của chiếc cổng?

kenhhoctap

Câu 3 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ kenhhoctap, cho tam giác kenhhoctap có chân đường cao hạ từ đỉnh kenhhoctapkenhhoctap, chân đường phân giác trong góc kenhhoctapkenhhoctap và trung điểm của cạnh kenhhoctapkenhhoctap. Tìm tọa độ đỉnh kenhhoctap.

 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
ABCA                    AB
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10Câu 11Câu 12
DBADBC

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.

  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
  • Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)
1a)Đ2a)Đ
b)Sb)S
c)Sc)Đ
d)Đd)S

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

      Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4
kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

B. PHẦN TỰ LUẬN3,0 điểm

CâuNội dung đáp ánBiểu điểm

Câu 1

(1,0 điểm)

Điều kiện: 

kenhhoctap

 

0,5đ

Bình phương hai vế của phương trình ta được:

kenhhoctap

kenhhoctap

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là kenhhoctap.

0,5đ

Câu 2

(1,0 điểm) 

Gắn hệ trục toạ độ kenhhoctap như hình vẽ:

kenhhoctap

0,5đ

 

 

 

 

 

 

 

 

Gọi kenhhoctap. Ta có kenhhoctap đi qua các điểm kenhhoctap; kenhhoctap; kenhhoctap nên:

kenhhoctap

kenhhoctap

Đỉnh của kenhhoctapkenhhoctap kenhhoctap Chiều cao của Parabol là 8m.

0,5đ

Câu 3

(1,0 điểm)

kenhhoctap

Đường thẳng chứa cạnh kenhhoctap có phương trình:

kenhhoctap

Đường thẳng chứa đường cao kenhhoctap của tam giác đi qua kenhhoctap có véc tơ pháp tuyến kenhhoctap có phương trình:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap, vì kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctapnên kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap (1)

kenhhoctap (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

kenhhoctap

0,5đ

Gọi kenhhoctap là véc tơ chỉ phương của đường thẳng kenhhoctap 

kenhhoctap, kenhhoctap

Đường thẳng kenhhoctap là phân giác trong góc kenhhoctap nên:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Đường thẳng kenhhoctap có phương trình: kenhhoctap

Điểm kenhhoctap là giao điểm của kenhhoctapkenhhoctap nên có toạ độ là nghiệm của hệ:

kenhhoctap

0,5đ


 

TRƯỜNG THPT.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

 

Chủ đề

 

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Hàm số, đồ thị và ứng dụngHàm số                

Hàm số

bậc hai

           1  110%
Dấu của tam thức bậc hai2           2  5%
Phương trình quy về phương trình bậc hai1          11 112,5%
2Phương pháp toạ độ trong mặt phẳngPhương trình đường thẳng1   1      111115%
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách2  1        3  7,5%
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ2  33       53 20%
Ba đường conic       1     1 5%
3Đại số tổ hợpQuy tắc đếm1      1    11 7,5%
Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp1           1  2,5%
Nhị thức Newton1      1    11 7,5%
4Tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnBiến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất                
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển1      1    11 7,5%
Tổng số câu1200440040003168327
Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

 

TRƯỜNG THPT.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

TTChủ đềNDYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Hàm số, đồ thị và ứng dụngHàm số

- Nhận biết những mô hình dẫn đến khái niệm hàm số.

- Mô tả các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.

- Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến.

- Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.

            

Hàm số

bậc hai

- Nhận biết hàm số bậc hai.

- Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường parabol như đỉnh, trục đối xứng.

- Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.

- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai.

- Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai.

- Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn.

           C2
Dấu của tam thức bậc hai

- Giải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.

- Giải bất phương trình bậc hai.

- Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.

C1

C2

           
Phương trình quy về phương trình bậc hai- Giải một số phương trình chứa căn bậc hai đơn giản có thể quy về phương trình bậc hai.C3          C1
2Phương pháp toạ độ trong mặt phẳngPhương trình đường thẳng

 - Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng.

- Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm.

- Giải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng.

- Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.

C6  C1c       C3
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

- Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc.

- Thiết lập công thức tính góc giữa hai đường thẳng.

- Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

- Vận dụng các công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.

C4

C5

   C1b       
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ

- Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó.

- Lập phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính hoặc biết toạ độ ba điểm thuộc đường tròn.

- Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.

- Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.

C7

C8

  

C1a

C2a

C2b

C1d

C2c

C2d

       
Ba đường conic

- Nhận biết ba đường conic bằng hình học.

- Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic.

- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic.

       C2    
3Đại số tổ hợpQuy tắc đếm

- Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp.

- Vận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản.

C9      C1    
Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay.

C10           
Nhị thức Newton- Khai triển nhị thức Newton bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp.C11      C3    
4Tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnBiến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất

- Nhận biết một số khái niệm: Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố là tập con của không gian mẫu, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé.

- Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản.

- Mô tả tính chất cơ bản của xác suất.

            
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.

- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.

- Nắm và vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối.

C12      C4    

 

Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991

=> Giáo án toán 10 kết nối tri thức (bản word)

Từ khóa: Đề thi Toán 10 theo công văn 7991, đề thi Toán 10 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991

Tài liệu quan tâm

Chat hỗ trợ
Chat ngay