Đề thi cuối kì 2 Toán 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT …………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT……………….. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Trong mặt phẳng
, góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
Câu 5: Trong mặt phẳng
, cho đường thẳng
và điểm
. Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
bằng
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng có phương trình
.
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình
là phương trình đường tròn.
Câu 8: Gọi
là tiếp tuyến của đường tròn
biết
song song với đường thẳng
nên phương trình tiếp tuyến
là
Câu 9: Tủ lạnh nhà bạn An có 20 hộp sữa và 15 cái bánh quy, trong đó có 12 hộp sữa hương dâu và 8 hộp sữa sô cô la, 8 cái bánh quy hương sô cô la và 7 cái bánh quy hương dâu. Bạn An đang cần lựa 1 món bánh sô cô la và 1 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều. Hỏi bạn An có mấy cách lựa chọn?
Câu 10: Cho đa giác đều
đỉnh,
và
. Tìm
biết rằng đa giác đã cho có 170 đường chéo.
Câu 11: Xác định số hạng chứa
trong khai triển biểu thức
.
Câu 12: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả màu xanh.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Cho đường tròn
có phương trình
và hai điểm
,
.
a) Điểm
thuộc đường tròn.
b) Điểm
nằm trong đường tròn.
c) Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
là
.
d) Qua
kẻ được hai tiếp tuyến với
có phương trình là
và
.
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Trong mặt phẳng
, cho elip
đi qua điểm
và
nhìn hai tiêu điểm của
dưới một góc vuông. Biết phương trình chính tắc của
đã cho có dạng
. Tính
.
Câu 3: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn
. Biết hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
là
. Tính
.
Câu 4: Trong một bài kiểm tra thường xuyên gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được một điểm, trả lời sai không có điểm, mỗi câu có 4 phương án trả lời và chỉ có 1 phương án trả lời đúng. Bạn An đã chắc chắn làm đúng 7 câu đầu, ở 3 câu cuối bạn chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để bạn An đạt được bài thi loại giỏi, biết bài thi loại giỏi đạt được khi có điểm thi từ 8 điểm trở lên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Một chiếc cổng hình Parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và 2 cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng Parabol là 8m, cửa chính cao 6m, khoảng cách từ chân cửa chính bên phải đến chân cổng bên phải parabol là 2m. Hãy tính chiều cao h của chiếc cổng?

Câu 3 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có chân đường cao hạ từ đỉnh
là
, chân đường phân giác trong góc
là
và trung điểm của cạnh
là
. Tìm tọa độ đỉnh
.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số | ||||||||||||||||
Hàm số bậc hai | 1 | 1 | 10% | |||||||||||||||
| Dấu của tam thức bậc hai | 2 | 2 | 5% | |||||||||||||||
| Phương trình quy về phương trình bậc hai | 1 | 1 | 1 | 1 | 12,5% | |||||||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 15% | |||||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | 2 | 1 | 3 | 7,5% | ||||||||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | 2 | 3 | 3 | 5 | 3 | 20% | ||||||||||||
| Ba đường conic | 1 | 1 | 5% | |||||||||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm | 1 | 1 | 1 | 1 | 7,5% | |||||||||||
| Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Nhị thức Newton | 1 | 1 | 1 | 1 | 7,5% | |||||||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất | ||||||||||||||||
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | 1 | 1 | 1 | 1 | 7,5% | |||||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 | 8 | 3 | 27 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | ND | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số | - Nhận biết những mô hình dẫn đến khái niệm hàm số. - Mô tả các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số. - Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến. - Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. | ||||||||||||
Hàm số bậc hai | - Nhận biết hàm số bậc hai. - Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường parabol như đỉnh, trục đối xứng. - Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. - Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai. - Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai. - Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn. | C2 | |||||||||||||
| Dấu của tam thức bậc hai | - Giải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai. - Giải bất phương trình bậc hai. - Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. | C1 C2 | |||||||||||||
| Phương trình quy về phương trình bậc hai | - Giải một số phương trình chứa căn bậc hai đơn giản có thể quy về phương trình bậc hai. | C3 | C1 | ||||||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | - Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. - Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm. - Giải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng. - Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. | C6 | C1c | C3 | |||||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | - Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc. - Thiết lập công thức tính góc giữa hai đường thẳng. - Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Vận dụng các công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. | C4 C5 | C1b | ||||||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | - Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó. - Lập phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính hoặc biết toạ độ ba điểm thuộc đường tròn. - Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm. - Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn. | C7 C8 | C1a C2a C2b | C1d C2c C2d | |||||||||||
| Ba đường conic | - Nhận biết ba đường conic bằng hình học. - Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic. - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic. | C2 | |||||||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm | - Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp. - Vận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản. | C9 | C1 | ||||||||||
| Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | - Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. - Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay. | C10 | |||||||||||||
| Nhị thức Newton | - Khai triển nhị thức Newton bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp. | C11 | C3 | ||||||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất | - Nhận biết một số khái niệm: Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố là tập con của không gian mẫu, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé. - Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản. - Mô tả tính chất cơ bản của xác suất. | ||||||||||||
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | - Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. - Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. - Nắm và vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối. | C12 | C4 | ||||||||||||



