Đề thi cuối kì 2 Toán 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT …………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT……………….. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cho parabol có phương trình
Tìm tọa độ đỉnh của parabol.
Câu 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
Câu 7: Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một?
Câu 8: Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Gọi A là biến cố “3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ”. Khi đó biến cố đối của biến cố A là
Câu 9: Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
bằng
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Câu 10: Gia đình bạn An ở TPHCM muốn bay sang Thái Lan để du lịch. Sau khi xem các chuyến bay, bạn An thấy rằng có thể bay trực tiếp từ TPHCM sang Thái Lan hoặc bay từ TPHCM ra Hà Nội rồi từ Hà Nội qua Thái Lan. Biết rằng trong ngày bạn An dự đi bay, có 5 chuyến bay từ TPHCM tới Thái Lan, 7 chuyến từ TPHCM tới Hà Nội và 8 chuyến từ Hà Nội tới Thái Lan. Hỏi gia đình có máy cách đặt để tới Thái Lan?
Câu 11: Tổ 1 có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn học sinh từ tổ 1 để tham gia văn nghệ của lớp sao cho có đủ cả nam và nữ?
Câu 12: Biết
. Điền đơn thức thích hợp vào dấu "...".
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Xét phép thử gieo con xúc xắc 6 mặt hai lần. Khi đó:
a)
.
b) Gọi
là biến cố: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khi đó
.
c) Gọi
là biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo chia hết cho 3”. Khi đó
.
d) Gọi
là biến cố: “Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai”. Khi đó
.
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình
.
Câu 2: Cho khai triển:
.
Tính S =
. (Làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Ngày 6/2/2023, một trận động đất 7,8 độ richter có tâm chấn tại Thổ Nhĩ Kỳ. Biết rằng đường tròn tác động đi qua 2 thành phố Kahramamaras và Nurdagi có toạ độ lần lượt là
và
. Mặt khác, tâm chấn cách đều hai thành phố nói trên. Bán kính tác động tính từ tâm chấn bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Tính xác suất để có đúng 2 người cùng ra ở một tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng khác nhau?
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 15 số tự nhiên từ 1 đến 15, chọn ngẫu nhiên 3 số tự nhiên trong 15 số tự nhiên đó. Gọi A là biến cố “tổng của 3 số được chọn chia hết cho 3”. Tính xác suất của biến cố A?
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số | ||||||||||||||||
Hàm số bậc hai | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Dấu của tam thức bậc hai | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Phương trình quy về phương trình bậc hai | 1 | 1 | 5% | |||||||||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 10% | ||||||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | 1 | 1 | 1 | 1 | 5% | |||||||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 22,5% | |||||||||
| Ba đường conic | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm | 2 | 2 | 5% | |||||||||||||
| Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | 2 | 2 | 5% | |||||||||||||||
| Nhị thức Newton | 1 | 1 | 1 | 1 | 7,5% | |||||||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất | 1 | 2 | 3 | 7,5% | ||||||||||||
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | 2 | 2 | 2 | 2 | 25% | |||||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 | 8 | 3 | 27 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | ND | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số | - Nhận biết những mô hình dẫn đến khái niệm hàm số. - Mô tả các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số. - Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến. - Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. | ||||||||||||
Hàm số bậc hai | - Nhận biết hàm số bậc hai. - Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường parabol như đỉnh, trục đối xứng. - Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. - Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai. - Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai. - Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn. | C1 | |||||||||||||
| Dấu của tam thức bậc hai | - Giải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai. - Giải bất phương trình bậc hai. - Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. | C2 | |||||||||||||
| Phương trình quy về phương trình bậc hai | - Giải một số phương trình chứa căn bậc hai đơn giản có thể quy về phương trình bậc hai. | C1 | |||||||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | - Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. - Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm. - Giải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng. - Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. | C3 | C1a | C3 | |||||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | - Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc. - Thiết lập công thức tính góc giữa hai đường thẳng. - Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. - Vận dụng các công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. | C9 | C1b | ||||||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | - Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó. - Lập phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính hoặc biết toạ độ ba điểm thuộc đường tròn. - Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm. - Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn. | C4 | C1c | C1d | C4 | C3 | |||||||||
| Ba đường conic | - Nhận biết ba đường conic bằng hình học. - Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic. - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic. | C5 | |||||||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm | - Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp. - Vận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản. | C10 C11 | |||||||||||
| Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | - Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. - Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay. | C6 C7 | |||||||||||||
| Nhị thức Newton | - Khai triển nhị thức Newton bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp. | C12 | C2 | ||||||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất | - Nhận biết một số khái niệm: Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố là tập con của không gian mẫu, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé. - Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản. - Mô tả tính chất cơ bản của xác suất. | C8 | C2a C2b | ||||||||||
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | - Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. - Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. - Nắm và vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối. | C2c C2d | C1 C2 | ||||||||||||



