Đề thi cuối kì 2 Toán 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991

SỞ GD & ĐT ……………………Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT………………..Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Khi gieo một đồng tiền (có hai mặt S, N) cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép thử là 

kenhhoctap.kenhhoctap.
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 2: Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho đường thẳng ∆ có một vectơ chỉ phương là kenhhoctap. Vecto nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của ∆?

kenhhoctap 
kenhhoctap  kenhhoctap
kenhhoctap 
kenhhoctap  kenhhoctap

Câu 3: Lớp 10A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh của lớp 10A để làm lớp trưởng?

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 4: Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 5 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng bằng

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

Câu 5: Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho đường tròn kenhhoctap: kenhhoctap Đường tròn kenhhoctap có tọa độ tâm kenhhoctap và bán kính kenhhoctap bằng

kenhhoctap, kenhhoctap.kenhhoctap, kenhhoctap.
kenhhoctap, kenhhoctap.kenhhoctap, kenhhoctap.

Câu 6: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 9: Hệ số của số hạng chứa kenhhoctap trong khai triển kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 10: Cho đa giác đều có 10 cạnh. Số tam giác tạo bởi các đỉnh của đa giác đã cho là

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 11: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

Câu 12: kenhhoctap là số nguyên dương và thỏa mãn kenhhoctap. Giá trị của kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho điểm kenhhoctap và đường thẳng kenhhoctap. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Một vectơ chỉ phương của kenhhoctapkenhhoctap.

b) Đường thẳng kenhhoctap qua kenhhoctap và song song với kenhhoctap có phương trình là kenhhoctap.

c) Đường tròn tâm kenhhoctap tiếp xúc với kenhhoctap có bán kính kenhhoctap.

d) Gọi kenhhoctap là đường tròn tâm kenhhoctap, cắt kenhhoctap theo dây cung kenhhoctap. Đường tròn kenhhoctap có phương trình là: kenhhoctap.

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Một phòng thì thầm có trần vòm elip với hai tiêu điểm ở độ cao 1,6m và cách nhau 16m. Đỉnh của mái vòm cao 7,6m. Hỏi âm thanh thì thầm từ một tiêu điểm thì sau bao nhiêu giây đến được tiêu điểm kia? Biết vận tốc âm thanh là 343,2m/s và làm tròn đến hàng phần trăm.

kenhhoctap

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 3: Gọi kenhhoctap là số nguyên dương thỏa mãn kenhhoctap. Tìm hệ số của kenhhoctap trong khai triển nhị thức Niu-tơn của kenhhoctap.

Câu 4: Một hộp có chứa 3 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và kenhhoctap bi vàng (các viên bi kích thước như nhau và kenhhoctap là số nguyên dương). Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Biết xác suất để trong 3 viên bi lấy được có đủ ba màu là kenhhoctap. Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy được có ít nhất một viên bi xanh (làm tròn đến hàng phần trăm).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Giải bất phương trình:

kenhhoctap

Câu 2 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng kenhhoctap, cho đường tròn kenhhoctap: kenhhoctap có tâm kenhhoctap và hai điểm kenhhoctap, kenhhoctap

a) Tính khoảng cách từ kenhhoctap đến đường thẳng kenhhoctap.

b) Chứng tỏ rằng kenhhoctapkenhhoctap và viết phương trình tiếp tuyến của kenhhoctap tại kenhhoctap.

c) Tìm các giá trị của kenhhoctap để đường thẳng kenhhoctap cắt đường tròn kenhhoctap tại hai điểm kenhhoctap, kenhhoctap sao cho độ dài đoạn kenhhoctap là lớn nhất.

Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

          
 

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THPT.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Hàm số, đồ thị và ứng dụngHàm số                

Hàm số

bậc hai

                
Dấu của tam thức bậc hai           1  110%
Phương trình quy về phương trình bậc hai                
2Phương pháp toạ độ trong mặt phẳngPhương trình đường thẳng1  2        3  7,5%
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách    1        1 2,5%
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ1   1      111115%
Ba đường conic2      1    21 10%
3Đại số tổ hợpQuy tắc đếm1      1   111117,5%
Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp3           3  7,5%
Nhị thức Newton1      1    11 7,5%
4Tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnBiến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất1  1        2  5%
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển2  12  1    33 17,5%
Tổng số câu1200440040003168327
Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THPT.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 10 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay