Đề thi cuối kì 2 Toán 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 10 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT …………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT……………….. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cho tập hợp
gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp
là
Câu 2: Gieo một đồng xu liên tiếp hai lần. Số phần tử của không gian mẫu
là
Câu 3: Hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
là
Câu 4: Lớp 10A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh của lớp 10A để làm lớp trưởng?
Câu 5: Tập xác định của hàm số
là
Câu 6: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được mặt sấp.
Câu 7: Trong mặt phẳng
, cho đường thẳng
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
?
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của parabol
?
Câu 12: Cho
và
là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Có 5 bông hồng, 4 bông trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó bông từ số bông này. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126.
b) Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50.
c) Số cách chọn 4 bông, trong đó có 3 bông hồng và 1 bông trắng là 30.
d) Số cách chọn 4 bông có đủ hai màu là 120.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Trong mặt phẳng
, gọi
là đường tròn có tâm
và cắt đường thẳng
theo dây cung
. Tính bán kính đường tròn
.
Câu 2: Từ các số 0, 1, 2, 3,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số khác nhau?
Câu 3: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn:
. Tìm số hạng không chứa
trong khai triển:
.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Tổng chi phí
(đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất
sản phẩm được cho bởi biểu thức
; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Gọi
;
lần lượt là số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà nhà sản xuất cần sản xuất để không bị lỗ. Tính
(giả sử các sản phẩm được bán hết)?
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Tìm hệ số của
trong khai triển
với
, biết tổng ba hệ số đầu của
trong khai triển bằng 33.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
Hàm số bậc hai | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Dấu của tam thức bậc hai | 1 | 1 | 10% | |||||||||||||||
| Phương trình quy về phương trình bậc hai | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | 1 | 1 | 5% | |||||||||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | 1 | 1 | 10% | |||||||||||||||
| Ba đường conic | ||||||||||||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | 15% | |||||||||
| Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | 2 | 2 | 4 | 10% | ||||||||||||||
| Nhị thức Newton | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 17,5% | |||||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất | 2 | 2 | 5% | |||||||||||||
| Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | 2 | 3 | 1 | 2 | 4 | 17,5% | ||||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 | 8 | 3 | 27 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..