Đề thi cuối kì 2 Toán 12 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 12 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, HD chấm điểm, bảng năng lực - tư duy, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 12 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT …………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT……………….. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây đúng?
![]() |
![]() |
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
và trục hoành. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho
quay quanh trục hoành bằng
Câu 6: Cho
là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới hạn bởi các đường
,
,
,
.

Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng
quay quanh trục
được tính theo công thức nào sau đây?
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Câu 7: Cho hai biến cố
và
có
và
. Tính
.
Câu 8: Cho
,
là hai biến cố. Biết
. Nếu
không xảy ra thì thỉ lệ
xảy ra là
. Nếu B xảy ra thì tỉ lệ A xảy ra là
. Xác suất của biến cố
là bao nhiêu?
Câu 9: Trong không gian
cho tam giác
đều với
,
và
. Gọi
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
. Tính khoảng cách
.
Câu 10: Trong không gian
, xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng sau:

Câu 11: Trong không gian
, cho mặt phẳng
và điểm
. Đường thẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Câu 12: Trong không gian
, cho mặt phẳng
;
. Cosin góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng
![]() | ![]() |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Giả sử rằng khi tăng
năm tuổi, một máy công nghiệp
tạo ra doanh thu với tốc độ
(triệu đồng/năm), thời điểm
tính từ lúc máy
bắt đầu hoạt động. Biết rằng chi phí biên cho vận hành và bảo trì là
(triệu đồng/năm), ở đây
là chi phí vận hành và bảo trì của máy
khi nó được
năm tuổi.
a) Doanh thu sau 12 năm của máy
là
(triệu đồng).
b) Tổng chi phí vận hành và bảo trì của máy
trong 6 năm là 1 152 (triệu đồng).
c) Tuổi thọ hữu ích của một máy là số năm
trước khi lợi nhuận (bằng doanh thu trừ chi phí) mà nó tạo ra bắt đầu giảm. Tuổi thị hữu ích của máy
là 8 năm.
d) Lợi nhuận do máy
tạo ra trong suốt thời gian tuổi thọ hữu ích của nó là 2 532 (triệu đồng).
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Trong cuộc khảo sát ngẫu nhiên 600 học sinh về việc “thích học” hay “không thích học” môn toán. Kết quả thống kê như sau: có 400 học sinh trả lời “thích học” và 200 học sinh trả lời “không thích học”. Thực tế cho thấy tỉ lệ học sinh “giỏi toán” tương ứng với những cách trả lời “thích học” và “không thích học” lần lượt là 70% và 10%.
Gọi
là biến cố “Học sinh được phỏng vấn trả lời thích học môn toán”.
Gọi
là biến cố “Học sinh được phỏng vấn giỏi toán”.
a) Xác suất
và
.
b) Xác suất có điều kiện
;
.
c) Xác suất
.
d) Trong số những người được phỏng vấn giỏi toán có 80% người đã trả lời thích học môn toán khi được phỏng vấn (kết quả tính theo phần trăm được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
a) Điểm
nằm trên đường thẳng
.
b) Mặt phẳng
song song với đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
.
c) Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
.
d) Đường thẳng
đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
và cắt đường thẳng
tại điểm
. Giá trị
bằng 3.
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Ông A có mảnh đất hình chữ nhật chiều dài 16 m, chiều rộng 6 m. Ông A muốn thiết kế mảnh đất đó thành ba phần bởi đường cong hypebol (như hình vẽ). Ông A dự định trồng hoa ở hai phần đất được giới hạn bởi đường cong hypebol và chiều dài mảnh đất, phần đất còn lại ông lát đá. Biết chi phí trồng hoa là 150 000 đồng/1m² và lát đá là 300 000 đồng/1m². Tính chi phí mà ông A bỏ ra để hoàn thành dự định của mình, (đơn vị triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Trong không gian
, một viên đạn được bắn ra từ điểm
và trong 3 giây, đầu đạn đi với vận tốc không đổi; vectơ vận tốc (trên giây) là
. Khi viên đạn trúng mục tiêu tại điểm
thì giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Câu 5: Tại các vị trí
có một hồ chứa nước (để trữ nước sau đó hút nước đưa lên mặt đất tại điểm
). Một kênh tràn
dẫn nước từ
đến
. Từ điểm
trên mặt đất, một mũi khoan thông khí
được khoan theo hướng của véc tơ
.

Trong không gian
(mỗi đơn vị trong hệ tọa độ tương ứng 100 m), ta có các tọa độ:
,
,
,
. Hỏi chiều dài mũi khoan cần là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 6: Trong hệ trục
cho trước (đơn vị trên trục là mét), cho một trạm thu phát sóng 5G có bán kính vùng phủ sóng của trạm ở ngưỡng 600 m được đặt ở vị trí
. Tìm giá trị lớn nhất của
(làm tròn đến hàng đơn vị) để một người dùng điện thoại ở vị trí
có thể sử dụng dịch vụ của trạm nói trên.
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: TOÁN 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Năng lực | Cấp độ tư duy | ||||||||
| Dạng thức 1 | Dạng thức 2 | Dạng thức 3 | |||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |
| Tư duy và lập luận Toán học | 3 | 2 | 0 | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| Giải quyết vẫn đề Toán học | 3 | 3 | 0 | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| Mô hình hóa Toán học | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| Tổng | 6 | 6 | 0 | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 | 6 |
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 12 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số ý/câu | Câu hỏi | ||||||
| Tư duy và lập luận toán học | Giải quyết vấn đề | Mô hình hóa | TN nhiều đáp án (số ý) | TN đúng sai (số ý) | TN ngắn (số câu) | TN nhiều đáp án | TN đúng sai | TN ngắn | ||
| Chương IV. Nguyên hàm và tích phân | 6 | 8 | 2 | |||||||
| Bài 11. Nguyên hàm | Biết | Nhận biết được khái niệm nguyên hàm của một hàm số hình ảnh của đồ thị | 1 | C1 | ||||||
| Hiểu | Tìm được nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp thường gặp. | |||||||||
| Vận dụng | Vận dụng được khái niệm nguyên hàm vào giải quyết một số bài toán từ thực tiễn. | |||||||||
| Bài 12. Tích phân | Biết | Nhận biết được định nghĩa và tính chất của tích phân. | 1 | C1a | ||||||
| Hiểu | Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản | 1 | 2 | C2 | C1b C1d | |||||
| Vận dụng | Vận dụng được tích phân để giải quyết một số bài toán liên quan đến thực tiễn | 1 | C1c | |||||||
| Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân | Biết | Nhìn hình học, xây dựng công thức tính diện tích hình phẳng, thể tích của hình khối. | 2 | 2 | C3 C6 | C2a C2b | ||||
| Hiểu | Sử dụng tích phân để tính diện tích của một số hình phẳng, tính thể tích của một số hình khối. | 2 | 2 | C4 C5 | C2c C2d | |||||
| Vận dụng | Ứng dụng giải quyết một số bài toán thực tiễn. | 2 | C1 C2 | |||||||
| Chương V. Phương pháp tọa độ trong không gian | 4 | 4 | 3 | |||||||
| Bài 14. Phương trình mặt phẳng | Biết | Nhận biết phương trình mặt phẳng. | ||||||||
| Hiểu | Xác định hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc. | - Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp: qua một điểm và biết vectơ pháp tuyến, qua một điểm và biết cặp vectơ chỉ phương, qua ba điểm không thẳng hàng. - Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. | 1 | 1 | C9 | C4b | ||||
| Vận dụng | Tìm điều kiện để hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc. | Vận dụng kiến thức về phương trình mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng vào một số bài toán liên quan đến thực tiễn | 1 | C6 | ||||||
| Bài 15. Phương trình đường thẳng | Biết | Nhận biết các phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng. | 1 | 1 | C11 | C4a | ||||
| Hiểu | Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng. | Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ chỉ phương. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm | 1 | C10 | ||||||
| Vận dụng | Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng vào một số bài toán liên quan đến thực tiễn | 1 | 2 | C4d | C4 C5 | |||||
| Bài 16. Công thức tính góc trong không gian | Biết | Công thức tính góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng. | ||||||||
| Hiểu | Tính góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng với mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng | 1 | 1 | C12 | C4c | |||||
| Vận dụng | Vận dụng kiến thức về góc vào một số bài toán liên quan đến thực tiễn | |||||||||
| Bài 17. Phương trình mặt cầu | Biết | Nhận biết phương trình mặt cầu. | Xác định tâm và bán kính mặt cầu khi biết phương trình. | |||||||
| Hiểu | Lập phương trình mặt cầu khi biết tâm và đường kính. | |||||||||
| Vận dụng | Vận dụng kiến thức về phương trình mặt cầu để giải quyết một số bài toán liên quan đến thực tiễn. | |||||||||
| Chương VI. Xác suất có điều kiện | 2 | 4 | 1 | |||||||
| Bài 18. Xác suất có điều kiện | Biết | Nhận biết khái niệm về xác suất có điều kiện. | Nhận biết mối liên hệ giữa xác suất có điều kiện và xác suất | 1 | 2 | C7 | C3a C3b | |||
| Hiểu | Áp dụng công thức nhân xác suất có hai biến cố bất kì. | 2 | C3c C3d | |||||||
| Vận dụng | Giải thích ý nghĩa của xác suất có điều kiện trong một số tình huống thực tế | 1 | C3 | |||||||
| Bài 19. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes | Biết | Nhận biết công thức tính xác suất toàn phần và công thức Bayes. | 1 | C8 | ||||||
| Hiểu | Mô tả và biết áp dụng công thức xác suất toàn phần vào các tình huống có nội dung thực tiễn. | |||||||||
| Vận dụng | Vận dụng công thức Bayes vào các tình huống có nội dung thực tiễn. | |||||||||











