Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 7 chân trời sáng tạo giữa kì 2 đề số 1. Cấu trúc đề thi số 1 giữa kì 2 môn Công nghệ 7 chân trời sáng tạo này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, cấu trúc điểm và ma trận đề. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án công nghệ 7 chân trời sáng tạo (bản word)
Click vào ảnh dưới đây để xem tài liệu
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-01.jpg)
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-02.jpg)
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-03.jpg)
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-04.jpg)
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-05.jpg)
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-06.jpg)
![Đề thi giữa kì 2 công nghệ 7 chân trời sáng tạo (Đề số 1)](https://kenhgiaovien.com/sites/default/files/styles/700xauto/public/de_thi_giua_hk2_cong_nghe_7_-_ctst1-07.jpg)
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
CÔNG NGHỆ 7 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC:
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
- TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu 1. Ngành chăn nuôi cung cấp thực phẩm là:
- Thịt
- Trứng
- Sữa
- Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Ngành chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ:
- Lông
- Sừng
- Da
- Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Hình ảnh thể hiện chăn nuôi công nghiệp là:
Câu 4. Vai trò của chăn nuôi:
- Cung cấp phân bón cho nông nghiệp
- Tăng thu nhập cho nông dân
- Giải quyết việc làm cho lao động
- Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Có mấy nghề phổ biến trong chăn nuôi được đề cập?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 6. Nghề nào nghiên cứu về giống vật nuôi?
- Nhà chăn nuôi
- Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
- Bác sĩ thú y
- Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Nghề nào hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản?
- Nhà chăn nuôi
- Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
- Bác sĩ thú y
- Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Nghề nào chăm sóc, theo dõi sức khỏe vật nuôi?
- Nhà chăn nuôi
- Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
- Bác sĩ thú y
- Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là:
- Gia súc ăn cỏ
- Lợn
- Gia cầm
- Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Giống lợn được nuôi ở Việt Nam:
- Lợn Móng Cái
- Lợn Landrace
- Lợn Yorkshire
- Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Đặc điểm Bò vàng Việt Nam:
- Lông vàng và mịn, da mỏng
- Lông loang trắng đen
- Lông vàng hoặc nâu, vai u
- Lông, da màu đen xám
Câu 12. Đặc điểm Bò lai Sind:
- Lông vàng và mịn, da mỏng
- Lông loang trắng đen
- Lông vàng hoặc nâu, vai u
- Lông, da màu đen xám
Câu 13. Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 14. Phương thức chăn nuôi chăn thả áp dụng với:
- Trâu
- Bò
- Dê
- Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Đặc điểm phương thức chăn thả:
- Mức đầu tư thấp
- Kĩ thuật chăn nuôi đầu tư cao
- Đầu tư chuồng trại
- Đầu tư thức ăn
Câu 16. Chăn nuôi chăn thả sử dụng loại thức ăn nào?
- Thức ăn tự kiếm
- Thức ăn do con người cung cấp
- Tự kiếm và con người cung cấp
- Đáp án khác
Câu 17. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là lợn?
- Sinh sản đúng chu kì
- Đủ sữa nuôi con
- Thành phần dinh dưỡng tốt
- Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gà?
- Tăng trọng tốt
- Có đủ lượng calcium
- Có đủ chất dinh dưỡng cần thiết
- Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai cần cung cấp:
- Protein
- Chất khoáng
- Vitamin
- Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là gà:
- Cơ thể to
- Mạnh mẽ
- Không quá béo
- Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Chọn gà giống gồm mấy bước?
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu 22. Giai đoạn con từ 1 ngày đến 4 tuần tuổi:
- Ăn tự do cám chế biến phù hợp khả năng tiêu hóa của gà.
- Trộn thêm lúa, gạo và rau xanh.
- Gia tăng lượng thức ăn, nước uống bổ sung thêm thức ăn giàu đạm, rau xanh.
- Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Giai đoạn gà thịt:
- Ăn tự do cám chế biến phù hợp khả năng tiêu hóa của gà.
- Trộn thêm lúa, gạo và rau xanh.
- Gia tăng lượng thức ăn, nước uống bổ sung thêm thức ăn giàu đạm, rau xanh.
- Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Gà xuất chuồng khi nuôi được:
- 1 tháng
- 2 tháng
- 3,5 – 4,5 tháng
- 5 tháng
- TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 1 (2 điểm). Bản thân em phù hợp với lĩnh vực chăn nuôi không? Vì sao?
Câu 2 (2 điểm). Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống?
BÀI LÀM
.............................................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ......................................
MA TRẬN ĐỀ GIỮA KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | Tổng | |
Nghề chăn nuôi ở Việt Nam | Biết vai trò, triển vọng trong chăn nuôi | Định hướng nghề nghiệp trong chăn nuôi | Giải thích sự phù hợp trong lĩnh vực chăn nuôi | ||
| Số câu:4 Số điểm: 1 Tỉ lệ:10% | Số câu: 4 Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10% | Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | Số câu: 9 Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40% |
Một số phương thức chăn nuôi ở Việt Nam | Biết một số loại vật nuôi phổ biến | Nắm được các phương thức chăn nuôi ở Việt Nam | |||
| Số câu: 4 Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10% | Số câu:4 Số điểm:1 Tỉ lệ:10% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% |
Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi | Trình bày được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi | Vận dụng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi tại nhà | |||
| Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | Số câu: 4 Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% | Số câu: 5 Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30% |
Tổng | Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% | Số câu: 16 Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40% | Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% | Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% | Số câu: 26 Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100% |