Đề thi Tin học 7 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Tin học 7 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Để sao chép một đoạn văn bản từ phần mềm Word sang trang chiếu PowerPoint, sau khi bôi đen và nhấn Ctrl + C ở Word, em chuyển sang màn hình PowerPoint và nhấn tổ hợp phím nào để dán?
A. Ctrl + X
B. Ctrl + V
C. Ctrl + P
D. Ctrl + Z
Câu 2: Để đưa hình ảnh minh hoạ từ máy tính vào trang chiếu, em chọn nút lệnh Pictures nằm trong dải lệnh nào?
A. Design
B. Animations
C. Insert
D. Home
Câu 3: Khi em chèn một bức ảnh vào trang chiếu nhưng bức ảnh đó có những phần viền thừa không cần thiết. Em chọn bức ảnh và sử dụng công cụ nào để cắt bỏ phần thừa đó?
A. Format Background
B. Group
C. Bring to Front
D. Crop
Câu 4: Tệp tin được tạo ra và lưu trữ bởi phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint thường có phần mở rộng mặc định là gì?
A. .docx
B. .xlsx
C. .pptx
D. .mp4
Câu 5: Để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa trang chiếu số 1 sang trang chiếu số 2, em sử dụng các công cụ trong dải lệnh nào?
A. Transitions
B. Animations
C. View
D. Slide Show
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự bắt đầu quá trình tìm kiếm từ vị trí nào trong danh sách?
A. Bắt đầu từ phần tử ở giữa danh sách.
B. Bắt đầu từ phần tử cuối cùng của danh sách.
C. Bắt đầu từ phần tử đầu tiên của danh sách.
D. Bắt đầu từ một phần tử ngẫu nhiên.
Câu 7: Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ kết thúc trong trường hợp nào sau đây?
A. Chỉ khi đã duyệt hết toàn bộ danh sách.
B. Khi tìm thấy giá trị cần tìm hoặc khi đã duyệt hết danh sách mà vẫn không tìm thấy.
C. Ngay sau khi thực hiện lần so sánh đầu tiên.
D. Khi danh sách đã được sắp xếp tăng dần.
Câu 8: Để có thể sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, danh sách dữ liệu bắt buộc phải thỏa mãn điều kiện gì?
A. Danh sách phải có ít nhất 10 phần tử.
B. Danh sách phải chứa các hình ảnh.
C. Danh sách phải được sắp xếp theo một thứ tự (tăng dần hoặc giảm dần).
D. Danh sách phải chứa các số chẵn.
Câu 9: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, ở mỗi bước, máy tính sẽ so sánh giá trị cần tìm với phần tử ở vị trí nào của vùng đang xét?
A. Phần tử ở vị trí đầu tiên.
B. Phần tử ở vị trí cuối cùng.
C. Phần tử ở vị trí chính giữa.
D. Phần tử nhỏ nhất.
Câu 10: Mục đích cốt lõi của việc sắp xếp danh sách dữ liệu là gì?
A. Làm cho dữ liệu bị xáo trộn ngẫu nhiên.
B. Giúp cho việc tìm kiếm dữ liệu sau này diễn ra nhanh chóng và dễ dàng hơn.
C. Xóa bớt các dữ liệu trùng lặp.
D. Để nén dung lượng tệp tin.
Câu 11: Thuật toán tiến hành so sánh và đổi chỗ liên tục các cặp phần tử đứng kề nhau nếu chúng bị ngược thứ tự, lặp lại nhiều vòng cho đến khi danh sách được sắp xếp. Đây là mô tả của thuật toán nào?
A. Tìm kiếm nhị phân.
B. Sắp xếp chọn.
C. Sắp xếp nổi bọt.
D. Tìm kiếm tuần tự.
Câu 12: Thuật toán tìm kiếm phần tử nhỏ nhất trong danh sách chưa sắp xếp, sau đó đổi chỗ nó với phần tử đứng đầu, rồi lặp lại với phần còn lại của danh sách, được gọi là gì?
A. Thuật toán sắp xếp nổi bọt.
B. Thuật toán sắp xếp chọn.
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
D. Thuật toán chia để trị.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Bạn An đang thiết kế một trang chiếu báo cáo về danh lam thắng cảnh. Bạn ấy sao chép dữ liệu từ tệp Word sang PowerPoint và chèn thêm ảnh. Đánh giá tính hợp lí của các thao tác định dạng mà An thực hiện:
a) Để cung cấp đủ thông tin, An copy toàn bộ nội dung 2 trang giấy Word (khoảng 60 dòng chữ) dán đầy vào một trang chiếu để khán giả tự đọc.
b) Khi bức ảnh minh hoạ chèn vào bị che khuất mất một phần bởi khung chữ, An có thể dùng chuột kéo thả thay đổi kích thước ảnh hoặc dùng lệnh Send Backward để sắp xếp lại lớp.
c) Để đoạn văn bản có thể đọc rõ khi đặt chồng lên nền một bức ảnh, An nên chọn màu chữ có độ tương phản cao so với màu nền của ảnh đó.
d) Sau khi dán văn bản từ Word sang PowerPoint, An hoàn toàn có thể bôi đen và thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu sắc giống như thao tác trên Word.
Câu 2: Đánh giá các nhận định so sánh giữa thuật toán tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân:
a) Thuật toán tìm kiếm nhị phân hoạt động dựa trên nguyên lí "chia đôi" danh sách, giúp loại bỏ một nửa số phần tử cần xét sau mỗi lần so sánh.
b) Nếu danh sách gồm các phần tử bị xáo trộn ngẫu nhiên, ta vẫn có thể áp dụng ngay thuật toán tìm kiếm nhị phân mà không cần sắp xếp.
c) Đối với danh sách có số lượng phần tử rất lớn (ví dụ 1 triệu phần tử) đã được sắp xếp, tìm kiếm nhị phân cho tốc độ nhanh hơn rất nhiều so với tìm kiếm tuần tự.
d) Tìm kiếm tuần tự luôn luôn chậm hơn tìm kiếm nhị phân trong mọi trường hợp, kể cả khi phần tử cần tìm nằm ngay vị trí đầu tiên của danh sách.
Câu 3: Có một mảng dữ liệu (danh sách) gồm 5 số nguyên chưa được sắp xếp: [8, 3, 7, 10, 2]. Máy tính sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm con số 7.
a) Lần so sánh thứ nhất, máy tính sẽ so sánh số 7 với số 8.
b) Lần so sánh thứ hai, máy tính sẽ so sánh số 7 với số 3.
c) Máy tính sẽ mất tổng cộng 4 lần so sánh mới tìm thấy số 7.
d) Giả sử yêu cầu tìm số 15, máy tính sẽ phải thực hiện 5 lần so sánh, sau đó đưa ra thông báo "Không tìm thấy".
Câu 4: Cho mảng dữ liệu gồm 4 phần tử: [6, 4, 8, 1]. Máy tính áp dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần. Hãy mô phỏng LƯỢT DUYỆT ĐẦU TIÊN:
a) Bước 1: So sánh cặp phần tử đầu tiên (6 và 4), vì 6 > 4 nên đổi chỗ. Mảng trở thành [4, 6, 8, 1].
b) Bước 2: So sánh cặp tiếp theo (6 và 8), vì 6 < 8 nên đổi chỗ. Mảng trở thành [4, 8, 6, 1].
c) Bước 3: So sánh cặp cuối cùng (8 và 1), vì 8 > 1 nên đổi chỗ. Mảng trở thành [4, 6, 1, 8].
d) Kết thúc lượt duyệt đầu tiên, mảng đã được sắp xếp hoàn chỉnh theo thứ tự tăng dần.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 2 (1,0 điểm): Trong quá trình hoàn thiện bài trình chiếu, phần mềm cung cấp rất nhiều hiệu ứng âm thanh (như tiếng vỗ tay, tiếng động cơ, tiếng kính vỡ...) khi chuyển trang hoặc xuất hiện đối tượng. Theo nguyên tắc thiết kế chuyên nghiệp, tại sao em không nên lạm dụng chèn quá nhiều các hiệu ứng âm thanh rườm rà này vào bài thuyết trình?
Câu 3 (1,0 điểm): Cho một danh sách các số đã được sắp xếp tăng dần gồm 7 phần tử, được đánh số vị trí từ 1 đến 7 như sau:
| Vị trí | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Giá trị | 3 | 7 | 12 | 18 | 25 | 30 | 42 |
Hãy mô phỏng từng bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 12 trong danh sách trên.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| B | C | D | C | A | C |
| Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 |
| B | C | C | B | C | B |
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) |
| 1 | a) | S | 2 | a) | Đ |
| b) | Đ | b) | S | ||
| c) | Đ | c) | Đ | ||
| d) | Đ | d) | S | ||
| 3 | a) | Đ | 4 | a) | Đ |
| b) | Đ | b) | S | ||
| c) | S | c) | Đ | ||
| d) | Đ | d) | S |
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (1,0 điểm) | Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách. Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo. Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2. Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc. Bước 5. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc. | 0,2đ 0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ |
Câu 2 (1,0 điểm) | - Âm thanh rườm rà gây phân tán sự chú ý của người nghe, khiến khán giả không tập trung vào lời nói của người thuyết trình. - Tạo cảm giác thiếu chuyên nghiệp, gây ồn ào và lấn át tiếng của người trình bày (nhất là trong không gian lớp học hoặc hội trường). | 0,5đ
0,5đ |
Câu 3 (1,0 điểm) | Bước 1: + Phạm vi tìm kiếm từ vị trí 1 đến 7. Vị trí ở giữa là (1+7)/2 = 4. Giá trị tại vị trí 4 là 18. + So sánh 18 > 12. Do mảng tăng dần, số 12 phải nằm ở nửa bên trái. Thu hẹp phạm vi tìm kiếm xuống từ vị trí 1 đến 3. Bước 2: + Phạm vi tìm kiếm mới từ vị trí 1 đến 3. Vị trí ở giữa là (1+3)/2 = 2. Giá trị tại vị trí 2 là 7. + So sánh 7 < 12. Số 12 phải nằm ở nửa bên phải. Thu hẹp phạm vi tìm kiếm xuống là vị trí 3. Bước 3: Tại vị trí số 3, giá trị là 12, khớp với số cần tìm. Dừng thuật toán. |
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ
|
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề
| Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu | 3 | 1 | 0,75 | 1,0 | 17,5% | ||||||||
| 2 | Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||
| 3 | Chủ đề 5 | Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự | 2 | 1 | 1 | 1,5 | 1,0 | 25% | |||||||
| 4 | Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 1,0 | 25% | |||||||
| 5 | Bài 16. Thuật toán sắp xếp | 3 | 1 | 0,75 | 1,0 | 17,5% | |||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 12 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 16 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu | - Biết: Biết sử dụng các định dạng cho văn bản, ảnh minh họa một cách hợp lí. - Hiểu: Phân tích, đánh giá nguyên tắc định dạng hợp lí khi kết hợp văn bản và hình ảnh. - Vận dụng: + Sao chép được dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu. + Đưa được hình ảnh minh hoạ vào bài trình chiếu. | C1 C2 C3 | C1 | |||||||
| 2 | Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu | - Biết: + Biết đưa hiệu ứng động vào bài trình chiếu và sử dụng hiệu ứng một cách hợp lí. + Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một bài trình chiếu hoàn chỉnh. - Hiểu: Giải thích được lí do cần hạn chế lạm dụng hiệu ứng âm thanh rườm rà khi thuyết trình. - Vận dụng: Hoàn thiện bài trình chiếu. | C4 C5 | C2 | ||||||||
| 3 | Chủ đề 5 | Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự | - Biết: + Nhận diện nguyên lí duyệt từ đầu danh sách và điều kiện dừng của thuật toán. + Liệt kê được các bước thực hiện của thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên. - Hiểu: Giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự. - Vận dụng: Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ. | C6 C7 | C3 | C1 | ||||||
| 4 | Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân | - Biết: Xác định điều kiện mảng đã sắp xếp và phần tử trung vị được chọn để so sánh đầu tiên. - Hiểu: + Giải thích được thuật toán tìm kiếm nhị phân. + Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví dụ minh hoạ. + Phân tích, so sánh hiệu suất và cơ chế hoạt động của tìm kiếm nhị phân so với tìm kiếm tuần tự. - Vận dụng: Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ. | C8 C9 | C2 | C3 | |||||||
| 5 | Bài 16. Thuật toán sắp xếp | - Biết: Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn. - Hiểu: Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp cơ bản. - Vận dụng: Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán sắp xếp với bộ dữ liệu đầu vào có kích thước nhỏ. | C10 C11 C12 | C4 | ||||||||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án tin học 7 kết nối tri thức (bản word)
Từ khóa: Đề thi Tin học 7 theo công văn 7991, đề thi Tin học 7 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991