Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 12 Điện - Điện tử tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 12 Điện - Điện tử tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 12 Điện - Điện tử năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 12 - CÔNG NGHỆ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, SGV Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử; sách chuyên đề | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài/chuyên đề | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet; phần mềm mô phỏng mạch điện/điện tử (nếu có) | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, mô phỏng, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số |
3 | Bộ dụng cụ và thiết bị thực hành điện: nguồn, dây dẫn, công tắc, aptomat, ổ cắm, bóng đèn, đồng hồ đo điện | Theo điều kiện nhà trường | Bài 3, 6-12 và hoạt động thực hành | Kiểm tra an toàn điện trước khi sử dụng |
4 | Linh kiện và dụng cụ điện tử: điện trở, tụ điện, cuộn cảm, diode, transistor, IC, breadboard, nguồn DC, đồng hồ vạn năng | Theo điều kiện nhà trường | Bài 15-23 | Bảo quản, phân loại và sử dụng đúng thông số |
5 | Bo mạch vi điều khiển, cảm biến, LED, còi/relay, cáp kết nối và bộ linh kiện dự án | Theo điều kiện nhà trường | Bài 24-26 và Chuyên đề học tập | Có thể dùng mô phỏng hoặc thiết bị tương đương khi cần |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ | .... | Học lí thuyết, khai thác sơ đồ, thiết bị và thực hành điện - điện tử cơ bản | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng thực hành điện - điện tử/STEM | .... | Lắp ráp, đo kiểm mạch điện, mạch điện tử, vi điều khiển và sản phẩm dự án | Bảo đảm an toàn điện, an toàn dụng cụ |
3 | Phòng máy tính/phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Mô phỏng mạch, lập trình vi điều khiển, xử lí dữ liệu, hoạt động NLS/AI và báo cáo sản phẩm | Có thể dùng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện | 2 | Trình bày được khái niệm kĩ thuật điện; tóm tắt được vị trí, vai trò và triển vọng phát triển của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện | 2 | Nhận biết được một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. |
3 | Bài 3. Mạch điện xoay chiều ba pha | 3 | Trình bày được khái niệm và nguyên lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha; mô tả được cách nối nguồn, tải ba pha; xác định được các thông số hiệu dụng của mạch điện ba pha đối xứng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
4 | Bài 4. Hệ thống điện quốc gia | 2 | Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và vai trò của từng thành phần trong hệ thống điện quốc gia. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Sản xuất điện năng | 3 | Trình bày được nội dung cơ bản một số phương pháp sản xuất điện năng chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt điện, điện hạt nhân, điện gió, điện mặt trời); trình bày được ưu điểm và hạn chế của mỗi phương pháp sản xuất điện năng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A2.1. |
6 | Bài 6. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ | 3 | Mô tả được cấu trúc chung, các thiết bị và vai trò của chúng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
7 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Hệ thống hóa kiến thức từ Bài 1 đến Bài 6; vận dụng kiến thức về kĩ thuật điện, mạch điện xoay chiều ba pha, hệ thống điện quốc gia, sản xuất điện năng và mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vào tình huống thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. |
8 | Bài 7. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt | 2 | Vẽ và trình bày được sơ đồ, các thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. |
9 | Bài 8. Hệ thống điện trong gia đình | 3 | Vẽ và mô tả được cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình; vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện trong gia đình. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 9. Thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình | 3 | Trình bày được chức năng và thông số kĩ thuật của một số thiết bị điện phổ biến sử dụng trong hệ thống điện trong gia đình; xác định được thông số kĩ thuật cho thiết bị đóng cắt, bảo vệ, truyền dẫn điện trong hệ thống điện. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. |
11 | Bài 10. Thiết kế và lắp đặt mạch điện điều khiển trong gia đình | 3 | Thiết kế và lắp đặt được một mạch điện điều khiển đơn giản trong gia đình. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
12 | Bài 11. An toàn điện | 2 | Trình bày được khái niệm, biện pháp và thực hiện được một số biện pháp an toàn điện. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.B2.1. |
13 | Bài 12. Tiết kiệm điện năng | 2 | Trình bày được khái niệm, biện pháp và thực hiện được một số biện pháp tiết kiệm điện năng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A2.1. |
14 | Bài 13. Khái quát về kĩ thuật điện tử | 2 | Trình bày được khái niệm về kĩ thuật điện tử; tóm tắt được vị trí, vai trò và triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
15 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Củng cố kiến thức học kì I từ Bài 1 đến Bài 13; luyện tập đọc sơ đồ, lựa chọn thiết bị, an toàn và tiết kiệm điện. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
16 | Bài 14. Ngành nghề và dịch vụ trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử | 2 | Nhận biết được một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử; kể tên và mô tả được một số dịch vụ phổ biến trong xã hội có ứng dụng kĩ thuật điện tử. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. |
17 | Bài 15. Điện trở, tụ điện và cuộn cảm | 2 | Vẽ được kí hiệu, trình bày được công dụng và thông số kĩ thuật của linh kiện điện tử: điện trở, tụ điện, cuộn cảm; nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa chọn, kiểm tra được linh kiện điện tử: điện trở, tụ điện, cuộn cảm. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. |
18 | Bài 16. Diode, transistor và mạch tích hợp IC | 3 | Vẽ được kí hiệu, trình bày được công dụng và thông số kĩ thuật của linh kiện bán dẫn diode, transistor và IC; nhận biết, đọc số liệu kĩ thuật, lựa chọn, kiểm tra được linh kiện bán dẫn diode, transistor và IC. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
19 | Bài 17. Thực hành: Mạch phát hiện dòng điện xoay chiều trong dây dẫn | 3 | Lắp ráp, kiểm tra được một mạch điện tử đơn giản dùng các linh kiện điện tử cơ bản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
20 | Bài 18. Giới thiệu về điện tử tương tự | 2 | Trình bày được nội dung cơ bản về tín hiệu, một số mạch xử lí tín hiệu của điện tử tương tự. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. |
21 | Bài 19. Khuếch đại thuật toán | 2 | Trình bày được kí hiệu, nguyên lí làm việc và ứng dụng cơ bản của khuếch đại thuật toán. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
22 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Hệ thống hóa kiến thức từ Bài 1 đến Bài 6; vận dụng kiến thức về kĩ thuật điện, mạch điện xoay chiều ba pha, hệ thống điện quốc gia, sản xuất điện năng và mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vào tình huống thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. |
23 | Bài 20. Thực hành: Mạch khuếch đại đảo | 3 | Lắp ráp và kiểm tra được một mạch điện tử ứng dụng khuếch đại thuật toán. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. |
24 | Bài 21. Tín hiệu số và các cổng logic cơ bản | 2 | Vẽ được kí hiệu, trình bày được công dụng và nhận biết được một số cổng logic cơ bản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. |
25 | Bài 22. Một số mạch xử lí tín hiệu trong điện tử số | 3 | Trình bày được một số mạch xử lí tín hiệu trong điện tử số. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
26 | Bài 23. Thực hành: Lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản | 2 | Lắp ráp, kiểm tra được một mạch điện tử số đơn giản dùng các cổng logic cơ bản. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
27 | Bài 24. Khái quát về vi điều khiển | 2 | Trình bày được khái niệm, phân loại và ứng dụng của vi điều khiển; vẽ và giải thích được sơ đồ chức năng của vi điều khiển. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
28 | Bài 25. Bo mạch lập trình vi điều khiển | 2 | Mô tả được cấu trúc, ứng dụng của một bo mạch lập trình vi điều khiển; mô tả được công cụ lập trình của một bo mạch lập trình vi điều khiển. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. |
29 | Bài 26. Thực hành: Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh | 2 | Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra được mạch điện tử ứng dụng dùng bo mạch lập trình vi điều khiển. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
30 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Củng cố toàn bộ nội dung Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử; vận dụng kiến thức điện, điện tử và vi điều khiển vào tình huống thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Có tổ chức Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử cho học sinh lựa chọn (35 tiết).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ thống cảnh báo tự động trong gia đình | 3 | Nhận biết được nhu cầu và các tình huống cần cảnh báo tự động trong gia đình. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Hệ thống cảnh báo tự động sử dụng vi điều khiển | 3 | Trình bày được cấu trúc, nguyên lí hoạt động của hệ thống cảnh báo sử dụng vi điều khiển. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. |
3 | Bài 3. Dự án: Thiết kế, chế tạo hệ thống cảnh báo tự động trong gia đình | 6 | Thiết kế, chế tạo được một hệ thống cảnh báo trong gia đình. Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
4 | Bài 4. Đặc điểm và các nội dung liên quan trong một dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực hệ thống nhúng | 3 | Mô tả được đặc điểm của một dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực hệ thống nhúng; liệt kê được các nội dung liên quan trong một dự án cụ thể thuộc lĩnh vực hệ thống nhúng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Hình thành ý tưởng, lập kế hoạch cho dự án nghiên cứu thiết bị phát hiện người bấm chuông trước | 3 | Hình thành được ý tưởng, lập kế hoạch cho một dự án thuộc lĩnh vực hệ thống nhúng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
6 | Bài 6. Dự án: Hệ thống phát hiện người bấm chuông trước | 5 | Triển khai nghiên cứu một dự án thuộc lĩnh vực hệ thống nhúng; báo cáo được kết quả triển khai dự án nghiên cứu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
7 | Bài 7. Tổng quan dự án nghiên cứu lĩnh vực robot và máy thông minh | 3 | Mô tả được đặc điểm của một dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực robot và máy thông minh; liệt kê được các nội dung liên quan trong một dự án cụ thể thuộc lĩnh vực robot và máy thông minh. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Hình thành ý tưởng, lập kế hoạch cho dự án thiết kế và chế tạo robot tự hành | 3 | Hình thành được ý tưởng, lập kế hoạch và nghiên cứu một dự án thuộc lĩnh vực robot và máy thông minh. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
9 | Bài 9. Triển khai và báo cáo kết quả dự án thiết kế và chế tạo robot tự hành | 6 | Triển khai nghiên cứu một dự án thuộc lĩnh vực robot và máy thông minh; báo cáo được kết quả triển khai dự án nghiên cứu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 6; chú trọng khái niệm kĩ thuật điện, mạch điện xoay chiều ba pha, hệ thống điện quốc gia, sản xuất điện năng và mạng điện sản xuất quy mô nhỏ. | Viết |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 13; chú trọng mạng điện, hệ thống điện trong gia đình, thiết bị điện, thiết kế mạch điều khiển, an toàn và tiết kiệm điện năng, khái quát kĩ thuật điện tử. | Viết và/hoặc thực hành phù hợp |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 14 đến Bài 19; chú trọng ngành nghề điện tử, linh kiện điện tử, mạch thực hành, điện tử tương tự và khuếch đại thuật toán. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt từ Bài 14 đến Bài 26; chú trọng điện tử tương tự, điện tử số, cổng logic, vi điều khiển và các bài thực hành lắp ráp, kiểm tra mạch. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát hệ thống điện và sử dụng điện tại trường/gia đình | Thu thập thông tin, đọc sơ đồ, nhận xét thiết bị bảo vệ và đề xuất giải pháp sử dụng điện an toàn, tiết kiệm. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | HKI - sau Bài 12 | Trường học/gia đình/lớp học | GV Công nghệ | GVCN/ nhân viên kĩ thuật (nếu có) | Phiếu khảo sát, thiết bị ghi hình, hóa đơn/dữ liệu điện; bảo đảm an toàn |
2 | Thực hành thiết kế và lắp đặt mạch điện điều khiển đơn giản | Thiết kế sơ đồ, lựa chọn vật tư, lắp đặt, thử nghiệm và đánh giá mạch điều khiển theo yêu cầu; tuân thủ an toàn điện. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1. | 2 | HKI - Bài 8-10 | Phòng thực hành | GV Công nghệ | GV/nhân viên phụ trách phòng thực hành | Bộ thực hành điện, dụng cụ đo, vật tư lắp đặt, thiết bị bảo hộ |
3 | Dự án số: Nhận diện và lựa chọn linh kiện điện tử | Xây dựng bảng/slide dữ liệu linh kiện, đọc thông số, kiểm chứng nguồn và đề xuất linh kiện phù hợp cho một số mạch ứng dụng. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 16 | Lớp học/phòng máy | GV Công nghệ | GV Tin học (nếu có) | Máy tính/điện thoại, Internet, linh kiện mẫu, đồng hồ vạn năng |
4 | Thực hành thiết kế, lắp ráp và kiểm tra mạch điện tử số | Thiết kế và lắp ráp mạch logic đơn giản hoặc mạch báo cháy; đo kiểm, phát hiện lỗi và điều chỉnh mạch theo tiêu chí. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 2 | HKII - Bài 21-23 | Phòng thực hành/STEM | GV Công nghệ | GV Tin học/STEM (nếu có) | Breadboard, IC logic, cảm biến/linh kiện, nguồn, đồng hồ đo |
5 | Dự án vi điều khiển/robot tự hành | Lập kế hoạch, lập trình, thử nghiệm, thu thập dữ liệu và cải tiến sản phẩm điều khiển tự động; báo cáo sản phẩm và quá trình thực hiện. Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 4 | Cuối HKII/Chuyên đề học tập | Phòng thực hành/STEM | GV Công nghệ | GV Tin học/CLB STEM (nếu có) | Bo mạch vi điều khiển, cảm biến, cơ cấu chấp hành, máy tính, bộ linh kiện dự án |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, đơn vị phối hợp và điều kiện thực hiện theo thực tế; ưu tiên các hoạt động gắn với công nghệ điện, điện tử, tự động hóa và điều kiện của nhà trường.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 12 - CÔNG NGHỆ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng môn học: 70 tiết/năm (35 tuần x 2 tiết/tuần). Học kì I: 36 tiết; Học kì II: 34 tiết. Thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
2 | Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 2 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
3 | Bài 3. Mạch điện xoay chiều ba pha Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 3 | Tuần 3-4 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
4 | Bài 4. Hệ thống điện quốc gia Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
5 | Bài 5. Sản xuất điện năng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A2.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
6 | Bài 6. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 3 | Tuần 7-8 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
7 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 8 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; sơ đồ/mạch mẫu; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
8 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và/hoặc thiết bị thực hành theo kế hoạch đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
9 | Bài 7. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 9-10 | SGK/SGV; sơ đồ hệ thống điện; tranh ảnh nguồn điện, lưới điện; máy chiếu/TV; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
10 | Bài 8. Hệ thống điện trong gia đình Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 10-11 | SGK/SGV; bộ thực hành điện gia đình; thiết bị đóng cắt/bảo vệ; dụng cụ đo; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
11 | Bài 9. Thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1a. | 3 | Tuần 12-13 | SGK/SGV; bộ thực hành điện gia đình; thiết bị đóng cắt/bảo vệ; dụng cụ đo; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
12 | Bài 10. Thiết kế và lắp đặt mạch điện điều khiển trong gia đình Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK/SGV; bộ thực hành điện gia đình; thiết bị đóng cắt/bảo vệ; dụng cụ đo; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
13 | Bài 11. An toàn điện Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.B2.1. | 2 | Tuần 15 | SGK/SGV; bộ thực hành điện gia đình; thiết bị đóng cắt/bảo vệ; dụng cụ đo; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
14 | Bài 12. Tiết kiệm điện năng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK/SGV; bộ thực hành điện gia đình; thiết bị đóng cắt/bảo vệ; dụng cụ đo; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
15 | Bài 13. Khái quát về kĩ thuật điện tử Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 17 | SGK/SGV; linh kiện điện tử mẫu; bảng thông số; đồng hồ vạn năng; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
16 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; sơ đồ/mạch mẫu; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
17 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và/hoặc thiết bị thực hành theo kế hoạch đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
18 | Bài 14. Ngành nghề và dịch vụ trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 19 | SGK/SGV; linh kiện điện tử mẫu; bảng thông số; đồng hồ vạn năng; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
19 | Bài 15. Điện trở, tụ điện và cuộn cảm Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. | 2 | Tuần 20 | SGK/SGV; linh kiện điện tử mẫu; bảng thông số; đồng hồ vạn năng; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
20 | Bài 16. Diode, transistor và mạch tích hợp IC Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK/SGV; linh kiện điện tử mẫu; bảng thông số; đồng hồ vạn năng; học liệu số | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
21 | Bài 17. Thực hành: Mạch phát hiện dòng điện xoay chiều trong dây dẫn Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 3 | Tuần 22-23 | SGK/SGV; breadboard, nguồn DC, linh kiện/IC khuếch đại; máy hiện sóng hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
22 | Bài 18. Giới thiệu về điện tử tương tự Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. | 2 | Tuần 24 | SGK/SGV; breadboard, nguồn DC, linh kiện/IC khuếch đại; máy hiện sóng hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
23 | Bài 19. Khuếch đại thuật toán Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK/SGV; breadboard, nguồn DC, linh kiện/IC khuếch đại; máy hiện sóng hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
24 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 26 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; sơ đồ/mạch mẫu; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
25 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và/hoặc thiết bị thực hành theo kế hoạch đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
26 | Bài 20. Thực hành: Mạch khuếch đại đảo Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 27-28 | SGK/SGV; breadboard, nguồn DC, linh kiện/IC khuếch đại; máy hiện sóng hoặc mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
27 | Bài 21. Tín hiệu số và các cổng logic cơ bản Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. | 2 | Tuần 28-29 | SGK/SGV; IC cổng logic, breadboard, cảm biến/linh kiện, nguồn; phần mềm mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
28 | Bài 22. Một số mạch xử lí tín hiệu trong điện tử số Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 29-30 | SGK/SGV; IC cổng logic, breadboard, cảm biến/linh kiện, nguồn; phần mềm mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
29 | Bài 23. Thực hành: Lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 2 | Tuần 31 | SGK/SGV; IC cổng logic, breadboard, cảm biến/linh kiện, nguồn; phần mềm mô phỏng (nếu có) | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
30 | Bài 24. Khái quát về vi điều khiển Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK/SGV; bo mạch vi điều khiển, cảm biến, LED, máy tính, cáp kết nối; phần mềm lập trình/mô phỏng | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
31 | Bài 25. Bo mạch lập trình vi điều khiển Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK/SGV; bo mạch vi điều khiển, cảm biến, LED, máy tính, cáp kết nối; phần mềm lập trình/mô phỏng | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
32 | Bài 26. Thực hành: Thiết kế, lắp ráp, kiểm tra mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 2 | Tuần 34 | SGK/SGV; bo mạch vi điều khiển, cảm biến, LED, máy tính, cáp kết nối; phần mềm lập trình/mô phỏng | Lớp học/phòng thực hành phù hợp |
33 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; phiếu/đề cương ôn tập; sơ đồ/mạch mẫu; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
34 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và/hoặc thiết bị thực hành theo kế hoạch đánh giá | Lớp học/phòng thực hành |
2. Chuyên đề lựa chọn
Có tổ chức Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử cho học sinh lựa chọn (35 tiết).
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ thống cảnh báo tự động trong gia đình Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
2 | Bài 2. Hệ thống cảnh báo tự động sử dụng vi điều khiển Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.C2.1; 12.A1.1. | 3 | Tuần 4-6 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
3 | Bài 3. Dự án: Thiết kế, chế tạo hệ thống cảnh báo tự động trong gia đình Tích hợp NLS: 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 6 | Tuần 7-12 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
4 | Bài 4. Đặc điểm và các nội dung liên quan trong một dự án nghiên cứu thuộc lĩnh vực hệ thống nhúng Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 13-15 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
5 | Bài 5. Hình thành ý tưởng, lập kế hoạch cho dự án nghiên cứu thiết bị phát hiện người bấm chuông trước Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 3 | Tuần 16-18 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
6 | Bài 6. Dự án: Hệ thống phát hiện người bấm chuông trước Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 5 | Tuần 19-23 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
7 | Bài 7. Tổng quan dự án nghiên cứu lĩnh vực robot và máy thông minh Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1a. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 24-26 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
8 | Bài 8. Hình thành ý tưởng, lập kế hoạch cho dự án thiết kế và chế tạo robot tự hành Tích hợp NLS: 1.1NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 3 | Tuần 27-29 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
9 | Bài 9. Triển khai và báo cáo kết quả dự án thiết kế và chế tạo robot tự hành Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 12.A1.1; 12.C2.2. | 6 | Tuần 30-35 | Sách chuyên đề; máy tính; bo mạch vi điều khiển; cảm biến, linh kiện, cơ cấu chấp hành; dụng cụ đo; phần mềm lập trình/mô phỏng phù hợp | Lớp học/phòng thực hành/STEM |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)