Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Tất cả các bài; đặc biệt hoạt động tìm kiếm, NLS/AI và báo cáo sản phẩm | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư và nguồn học liệu phù hợp |
2 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật, bản vẽ mẫu, mô hình vật thể/chi tiết/lắp/nhà | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-5 | Bảo đảm đúng tiêu chuẩn trình bày và an toàn khi sử dụng dụng cụ |
3 | Mẫu vật liệu cơ khí; bộ truyền động; dụng cụ đo, gia công cơ khí cầm tay hoặc mô hình thay thế | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 6-10 | Bảo đảm an toàn lao động; ưu tiên mô hình khi không đủ điều kiện thực hành |
4 | Thiết bị, dụng cụ bảo vệ an toàn điện; mô hình mạch điện, cảm biến và mô đun cảm biến | Theo điều kiện nhà trường | Bài 11-17 | Chỉ thực hành với nguồn điện an toàn theo hướng dẫn của giáo viên |
5 | Vật liệu, linh kiện, dụng cụ và học liệu phục vụ thiết kế kĩ thuật/dự án tưới cây tự động | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 18-20 | Có thể sử dụng mô phỏng, nguyên mẫu đơn giản và học liệu số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ | .... | Học lí thuyết, đọc bản vẽ, quan sát mô hình, thảo luận và báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng thực hành Công nghệ/xưởng thực hành (nếu có) | .... | Thực hành cơ khí, an toàn điện, lắp ráp mạch điện và mô đun cảm biến | Bảo đảm an toàn lao động và an toàn điện |
3 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy | .... | Khai thác học liệu số, hoạt động NLS/AI, thiết kế, mô phỏng và trình bày sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật | 1 | Mô tả được một số tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ và ghi kích thước; vận dụng để nhận biết và trình bày bản vẽ kĩ thuật đúng quy ước. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
2 | Bài 2. Hình chiếu vuông góc | 3 | Trình bày được phương pháp các hình chiếu vuông góc; nhận biết, vẽ và ghi kích thước hình chiếu của một số khối hình học và vật thể đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
3 | Bài 3. Bản vẽ chi tiết | 1 | Nêu được nội dung và đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự; khai thác thông tin hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.A3.1. |
4 | Bài 4. Bản vẽ lắp | 1 | Nêu được nội dung và đọc được bản vẽ lắp đơn giản; xác định được các chi tiết, vị trí lắp ghép và trình tự tháo lắp cơ bản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
5 | Bài 5. Bản vẽ nhà | 2 | Nêu được nội dung, kí hiệu quy ước và đọc được bản vẽ nhà đơn giản; nhận biết được mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt và các kích thước chính. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.A3.1. |
6 | Bài 6. Vật liệu cơ khí | 1 | Nhận biết được một số vật liệu cơ khí thông dụng, phân biệt vật liệu kim loại và phi kim loại; liên hệ được đặc điểm vật liệu với ứng dụng thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.A3.1. |
7 | Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động | 3 | Trình bày được cấu tạo, nguyên lí làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu truyền, biến đổi chuyển động; tháo lắp, tính được tỉ số truyền của mô hình đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. |
8 | Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay | 2 | Nhận biết và sử dụng được một số dụng cụ đo, kiểm tra và gia công cơ khí cầm tay; thực hiện thao tác cơ bản và tuân thủ quy tắc an toàn lao động. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B2.1; 8.D1.1. |
9 | Bài 9. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí | 1 | Trình bày được đặc điểm một số ngành nghề cơ khí và yêu cầu đối với người lao động; bước đầu tự đánh giá sự phù hợp của bản thân với nghề. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C5.1. |
10 | Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay | 1 | Thực hiện được một số phương pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay để tạo sản phẩm đơn giản; đánh giá sản phẩm và báo cáo quá trình thực hiện. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
11 | Bài 11. Tai nạn điện | 1 | Nhận biết được một số tình huống, nguyên nhân gây tai nạn điện; phân tích được nguy cơ mất an toàn và có ý thức phòng tránh trong học tập, gia đình. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.B2.1; 8.B3.1. |
12 | Bài 12. Biện pháp an toàn điện | 2 | Trình bày được một số biện pháp an toàn điện; nhận biết và sử dụng được một số trang bị bảo hộ, dụng cụ bảo vệ an toàn điện theo hướng dẫn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B2.1; 8.D1.1. |
13 | Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện | 1 | Thực hiện được các thao tác cơ bản để tách nạn nhân khỏi nguồn điện và sơ cứu ban đầu theo tình huống giả định; tuân thủ nguyên tắc an toàn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B2.1; 8.D1.1. |
14 | Bài 14. Khái quát về mạch điện | 1 | Trình bày được cấu trúc chung của mạch điện, chức năng các phần tử chính; vẽ và mô tả được sơ đồ khối mạch điện, mạch điện điều khiển đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C1.1; 8.C5.1. |
15 | Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến | 1 | Phân loại, nêu được vai trò của một số cảm biến và mô đun cảm biến thông dụng; lựa chọn được loại cảm biến phù hợp với một số tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C1.1; 8.C5.1. |
16 | Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến | 4 | Trình bày được sơ đồ khối, quy trình lắp ráp; lắp và vận hành được một số mạch điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng, nhiệt độ hoặc độ ẩm theo hướng dẫn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
17 | Bài 17. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện | 1 | Trình bày được đặc điểm một số ngành nghề kĩ thuật điện và yêu cầu đối với người lao động; bước đầu đánh giá sự phù hợp của bản thân với nghề. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C5.1. |
18 | Bài 18. Giới thiệu về thiết kế kĩ thuật | 1 | Trình bày được mục đích, vai trò của thiết kế kĩ thuật và kể tên được một số ngành nghề liên quan; nhận biết sản phẩm thiết kế trong đời sống. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C5.1. |
19 | Bài 19. Các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật | 1 | Mô tả được các bước cơ bản của quy trình thiết kế kĩ thuật; vận dụng để xác định vấn đề, đề xuất giải pháp, tạo nguyên mẫu và đánh giá sản phẩm đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
20 | Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động | 2 | Thiết kế được một sản phẩm đơn giản theo quy trình thiết kế kĩ thuật; đề xuất giải pháp tưới cây tự động, xây dựng nguyên mẫu/mô hình, thử nghiệm, đánh giá và hoàn thiện hồ sơ kĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1-5; chú trọng tiêu chuẩn bản vẽ, hình chiếu vuông góc và đọc các loại bản vẽ kĩ thuật. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp học kì I, gồm Vẽ kĩ thuật và Cơ khí; chú trọng vận dụng kiến thức, kĩ năng thực hành và an toàn lao động. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt về an toàn điện, khái quát mạch điện, cảm biến và bước đầu lắp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 8; chú trọng kĩ thuật điện, thiết kế kĩ thuật và vận dụng quy trình thiết kế vào dự án. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Thực hành đọc và trình bày bản vẽ kĩ thuật | Khai thác bản vẽ mẫu, đối chiếu tiêu chuẩn, đọc thông tin và trình bày lại một bản vẽ đơn giản bằng công cụ số hoặc giấy theo yêu cầu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 5 | Phòng Công nghệ/lớp học | GV Công nghệ | GV Tin học (nếu có) | Bộ bản vẽ/mô hình, dụng cụ vẽ, máy tính/máy chiếu |
2 | Dự án gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay | Lập kế hoạch, lựa chọn vật liệu và dụng cụ, thực hiện thao tác gia công an toàn; ghi lại quá trình và báo cáo, tự đánh giá sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 10 | Phòng thực hành Công nghệ | GV Công nghệ | Nhân viên thiết bị (nếu có) | Vật liệu, dụng cụ gia công cầm tay, bảo hộ lao động, thiết bị ghi hình |
3 | Mô hình mạch điện điều khiển dùng cảm biến | Tìm hiểu cảm biến, thiết kế sơ đồ, lắp mạch điều khiển đơn giản, thử nghiệm và điều chỉnh; trình bày kết quả bằng báo cáo/sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.C1.1; 8.D1.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 16 | Phòng Công nghệ/phòng thực hành | GV Công nghệ | GV Tin học/KHTN (nếu có) | Nguồn điện an toàn, mô đun cảm biến, dây nối, tải, máy tính/máy chiếu |
4 | Dự án thiết kế hệ thống tưới cây tự động | Xác định nhu cầu, đề xuất giải pháp, tạo nguyên mẫu/mô hình, thử nghiệm và đánh giá; xây dựng hồ sơ kĩ thuật và trình bày sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 20 | Lớp học/phòng Công nghệ | GV Công nghệ | GV KHTN/Tin học (nếu có) | Vật liệu làm mô hình, cảm biến/mô đun hoặc mô phỏng, máy tính, phiếu dự án |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 1 | Tuần 1 | SGK; bộ bản vẽ/mô hình vật thể; dụng cụ vẽ kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
2 | Bài 2. Hình chiếu vuông góc Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 3 | Tuần 2-4 | SGK; bộ bản vẽ/mô hình vật thể; dụng cụ vẽ kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
3 | Bài 3. Bản vẽ chi tiết Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.A3.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; bộ bản vẽ/mô hình vật thể; dụng cụ vẽ kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
4 | Bài 4. Bản vẽ lắp Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 1 | Tuần 6 | SGK; bộ bản vẽ/mô hình vật thể; dụng cụ vẽ kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
5 | Bài 5. Bản vẽ nhà Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.A3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; bộ bản vẽ/mô hình vật thể; dụng cụ vẽ kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
6 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
7 | Bài 6. Vật liệu cơ khí Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C5.1; 8.A3.1. | 1 | Tuần 10 | SGK; mẫu vật liệu, mô hình truyền động; dụng cụ đo/gia công; bảo hộ lao động; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
8 | Bài 7. Truyền và biến đổi chuyển động Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.C5.1; 8.D1.1. | 3 | Tuần 11-13 | SGK; mẫu vật liệu, mô hình truyền động; dụng cụ đo/gia công; bảo hộ lao động; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
9 | Bài 8. Gia công cơ khí bằng tay Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B2.1; 8.D1.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; mẫu vật liệu, mô hình truyền động; dụng cụ đo/gia công; bảo hộ lao động; máy chiếu/TV | Phòng thực hành Công nghệ |
10 | Bài 9. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C5.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; mẫu vật liệu, mô hình truyền động; dụng cụ đo/gia công; bảo hộ lao động; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
11 | Bài 10. Dự án: Gia công chi tiết bằng dụng cụ cầm tay Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; mẫu vật liệu, mô hình truyền động; dụng cụ đo/gia công; bảo hộ lao động; máy chiếu/TV | Phòng thực hành Công nghệ |
12 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
13 | Bài 11. Tai nạn điện Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.B2.1; 8.B3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK; tranh ảnh/video an toàn điện; dụng cụ bảo vệ điện; nguồn điện an toàn; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
14 | Bài 12. Biện pháp an toàn điện Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B2.1; 8.D1.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; tranh ảnh/video an toàn điện; dụng cụ bảo vệ điện; nguồn điện an toàn; máy chiếu/TV | Phòng thực hành Công nghệ |
15 | Bài 13. Sơ cứu người bị tai nạn điện Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.B2.1; 8.D1.1. | 1 | Tuần 22 | SGK; tranh ảnh/video an toàn điện; dụng cụ bảo vệ điện; nguồn điện an toàn; máy chiếu/TV | Phòng thực hành Công nghệ |
16 | Bài 14. Khái quát về mạch điện Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C1.1; 8.C5.1. | 1 | Tuần 23 | SGK; mô hình mạch điện, cảm biến/mô đun; nguồn điện an toàn; dây nối, tải; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
17 | Bài 15. Cảm biến và mô đun cảm biến Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C1.1; 8.C5.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; mô hình mạch điện, cảm biến/mô đun; nguồn điện an toàn; dây nối, tải; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
18 | Bài 16. Mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 4 | Tuần 25-26, 28-29 | SGK; mô hình mạch điện, cảm biến/mô đun; nguồn điện an toàn; dây nối, tải; máy chiếu/TV | Phòng thực hành Công nghệ |
19 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
20 | Bài 17. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C5.1. | 1 | Tuần 30 | SGK; mô hình mạch điện, cảm biến/mô đun; nguồn điện an toàn; dây nối, tải; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng Công nghệ |
21 | Bài 18. Giới thiệu về thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A3.1; 8.C5.1. | 1 | Tuần 31 | SGK; học liệu thiết kế kĩ thuật; vật liệu làm nguyên mẫu; cảm biến/mô đun hoặc mô phỏng; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
22 | Bài 19. Các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 1 | Tuần 32 | SGK; học liệu thiết kế kĩ thuật; vật liệu làm nguyên mẫu; cảm biến/mô đun hoặc mô phỏng; máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng Công nghệ |
23 | Bài 20. Dự án: Thiết kế hệ thống tưới cây tự động Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 8.D1.1; 8.D2.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; học liệu thiết kế kĩ thuật; vật liệu làm nguyên mẫu; cảm biến/mô đun hoặc mô phỏng; máy tính/máy chiếu | Phòng thực hành Công nghệ |
24 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có | Lớp học/phòng Công nghệ |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)