Tải phụ lục 1, 2, 3 Địa lí 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Địa lí 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Địa lí 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ĐỊA LÍ 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thực hành/sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bản đồ thế giới, bản đồ khu vực và quốc gia; Atlat/lược đồ chuyên đề | Theo điều kiện nhà trường | Các bài khu vực, quốc gia; bài thực hành bản đồ | Ưu tiên bản đồ cập nhật, rõ kí hiệu |
2 | Máy chiếu/TV, máy tính có kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, bảng số liệu, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
3 | Bảng số liệu, biểu đồ, tranh ảnh, video tư liệu địa lí kinh tế - xã hội | Theo bài | Bài 1-31 | Kiểm chứng nguồn thông tin |
4 | Phần mềm bảng tính, bản đồ số, công cụ trình bày sản phẩm học tập | Theo nhóm/lớp | Các bài thực hành, viết báo cáo | Không thu thập dữ liệu cá nhân |
5 | Tư liệu quốc gia/khu vực, tài liệu địa phương và quốc tế phù hợp | Theo nội dung | Hoạt động giáo dục, chuyên đề | Sử dụng nguồn tin cậy |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/ phòng học Địa lí | .... | Dạy học lí thuyết, bản đồ, biểu đồ, học liệu số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/ phòng máy tính | .... | Hoạt động NLS/AI, khai thác dữ liệu, viết báo cáo | Bảo đảm an toàn số |
3 | Không gian học tập nhóm/thư viện | .... | Tìm kiếm tư liệu, thảo luận, trình bày sản phẩm | Có hướng dẫn trích dẫn nguồn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước | 2 | Phân biệt được các nhóm nước theo trình độ phát triển; khai thác bản đồ, bảng số liệu về GNI, cơ cấu GDP, HDI để nhận xét sự khác biệt kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
2 | Bài 2. Toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế | 2 | Trình bày được biểu hiện, hệ quả của toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế; phân tích tác động đối với các nước và liên hệ Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
3 | Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu về cơ hội, thách thức của toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế | 1 | Thu thập, chọn lọc và xử lí được thông tin, số liệu về cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế đối với các nước đang phát triển; viết và trình bày được báo cáo ngắn có căn cứ, có trích dẫn nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
4 | Bài 4. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu | 2 | Nêu được mục tiêu, vai trò của một số tổ chức quốc tế, khu vực; phân tích một số vấn đề an ninh toàn cầu và yêu cầu bảo vệ hòa bình. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
5 | Bài 5. Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm và biểu hiện của nền kinh tế tri thức | 1 | Thu thập, chọn lọc và xử lí được tư liệu về đặc điểm, biểu hiện của nền kinh tế tri thức; viết được báo cáo có bố cục rõ ràng, sử dụng thông tin đáng tin cậy và trích dẫn nguồn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
6 | Bài 6. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ La tinh | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên, dân cư và xã hội của Mỹ La tinh; phân tích ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
7 | Bài 7. Kinh tế khu vực Mỹ La tinh | 2 | Trình bày được tình hình phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế và nguyên nhân của sự phát triển chưa ổn định ở Mỹ La tinh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
8 | Bài 8. Thực hành: Viết báo cáo về tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở Cộng hòa Liên bang Bra-xin | 1 | Khai thác được bản đồ, bảng số liệu và tư liệu để tìm hiểu tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Bra-xin; xử lí thông tin và viết được báo cáo có nhận xét, minh chứng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
9 | Bài 9. Liên minh châu Âu - một liên kết kinh tế khu vực lớn | 3 | Trình bày được quy mô, mục tiêu, thể chế hoạt động, vị thế kinh tế và một số biểu hiện hợp tác, liên kết trong EU. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
10 | Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về sự phát triển công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức | 1 | Thu thập, xử lí được thông tin về sự phát triển công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức; viết được báo cáo có số liệu, hình ảnh, nhận xét và trích dẫn nguồn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
11 | Bài 11. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á | 2 | Trình bày được phạm vi lãnh thổ, vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư và xã hội Đông Nam Á; phân tích thuận lợi, khó khăn đối với phát triển. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
12 | Bài 12. Kinh tế khu vực Đông Nam Á | 2 | Phân tích được tình hình phát triển kinh tế, cơ cấu ngành và sự phân bố một số ngành kinh tế của Đông Nam Á. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
13 | Bài 13. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) | 2 | Nêu được mục tiêu, cơ chế hoạt động, hợp tác, thành tựu, thách thức của ASEAN và vai trò của Việt Nam trong ASEAN. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
14 | Bài 14. Thực hành: Tìm hiểu hoạt động kinh tế đối ngoại của khu vực Đông Nam Á | 1 | Khai thác được số liệu về thương mại, du lịch, đầu tư và các hoạt động kinh tế đối ngoại khác của khu vực Đông Nam Á; xử lí thông tin và trình bày được báo cáo ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
15 | Bài 15. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Tây Nam Á | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội của Tây Nam Á; phân tích ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
16 | Bài 16. Kinh tế khu vực Tây Nam Á | 2 | Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế, vai trò dầu khí và một số vấn đề kinh tế - xã hội của Tây Nam Á. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
17 | Bài 17. Thực hành: Viết báo cáo về vấn đề dầu khí của khu vực Tây Nam Á | 1 | Tìm kiếm, chọn lọc và xử lí được thông tin về vai trò, phân bố và khai thác dầu khí ở Tây Nam Á; viết được báo cáo và phân tích một số tác động kinh tế - xã hội có liên quan. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
18 | Bài 18. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên và dân cư Hoa Kỳ; phân tích ảnh hưởng đến phát triển kinh tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
19 | Bài 19. Kinh tế Hoa Kỳ | 2 | Phân tích được quy mô, đặc điểm nền kinh tế, một số ngành kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ kinh tế Hoa Kỳ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
20 | Bài 20. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Liên bang Nga | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, tài nguyên, dân cư và xã hội Liên bang Nga; phân tích tác động đến phát triển. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
21 | Bài 21. Kinh tế Liên bang Nga | 2 | Phân tích được tình hình phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ yếu và sự phân bố kinh tế của Liên bang Nga. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
22 | Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga | 1 | Khai thác được bản đồ, bảng số liệu và tư liệu để tìm hiểu công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga; trình bày được nhận xét có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
23 | Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản; phân tích thuận lợi, khó khăn đối với phát triển. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
24 | Bài 24. Kinh tế Nhật Bản | 2 | Phân tích được tình hình phát triển, cơ cấu và một số ngành kinh tế chủ yếu của Nhật Bản; nhận xét vai trò trong kinh tế thế giới. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
25 | Bài 25. Thực hành: Viết báo cáo về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản | 1 | Thu thập, xử lí được thông tin về thương mại, đầu tư và hợp tác kinh tế đối ngoại của Nhật Bản; viết và trình bày được báo cáo ngắn có minh chứng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
26 | Bài 26. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội Trung Quốc; phân tích ảnh hưởng đến phát triển kinh tế. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
27 | Bài 27. Kinh tế Trung Quốc | 2 | Phân tích được tình hình phát triển, phân bố một số ngành kinh tế và sự khác biệt lãnh thổ kinh tế của Trung Quốc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
28 | Bài 28. Thực hành: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng duyên hải Trung Quốc | 1 | Khai thác được bản đồ, số liệu và tư liệu để phân tích sự thay đổi kinh tế vùng duyên hải Trung Quốc; viết được báo cáo có nhận xét và minh chứng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
29 | Bài 29. Thực hành: Tìm hiểu về kinh tế của Ô-xtrây-li-a | 1 | Tìm kiếm, chọn lọc và xử lí được thông tin về kinh tế Ô-xtrây-li-a; trình bày được sản phẩm học tập có số liệu, bản đồ hoặc hình ảnh minh chứng. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
30 | Bài 30. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | 2 | Trình bày được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội Cộng hòa Nam Phi và ảnh hưởng đến phát triển. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
31 | Bài 31. Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | 2 | Phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế và vai trò của Cộng hòa Nam Phi trong khu vực châu Phi. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 11.1. Một số vấn đề về khu vực Đông Nam Á | 15 | Nêu được khái quát về lưu vực sông Mê Công; trình bày được lịch sử ra đời, mục tiêu, một số hoạt động của Uỷ hội sông Mê Công và xác định được vai trò của Việt Nam. Nêu và đánh giá được một số biểu hiện hợp tác trong khai thác tài nguyên thiên nhiên, phát triển giao thông vận tải, bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc phòng ở Biển Đông. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2; 11.B3.1. |
2 | Chuyên đề 11.2. Một số vấn đề về du lịch thế giới | 10 | Chứng minh được sự đa dạng, phong phú của tài nguyên du lịch trên thế giới và liên hệ với Việt Nam; trình bày được một số loại hình du lịch phổ biến; phân tích được xu hướng phát triển du lịch trên thế giới, liên hệ định hướng phát triển du lịch Việt Nam và một số ngành nghề liên quan đến du lịch. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2; 11.B3.1. |
3 | Chuyên đề 11.3. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) | 10 | Trình bày được quan niệm, đặc điểm và một số nội dung chủ yếu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư; phân tích được các tác động chủ yếu đến phát triển kinh tế - xã hội; nêu được một số xu hướng chính của Cách mạng công nghiệp 4.0 và vận dụng hiểu biết để định hướng học tập, nghề nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu các nội dung đã học; chú trọng khai thác bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu và vận dụng kiến thức địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có câu hỏi vận dụng, đọc bản đồ, phân tích số liệu, giải thích vấn đề địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt phần nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng khu vực, quốc gia và xử lí thông tin địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm; ưu tiên vận dụng kiến thức địa lí vào thực tiễn, sử dụng bằng chứng và dữ liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
Năm học: 2026 - 2027
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Toàn cầu hoá và cơ hội hội nhập của Việt Nam | Khai thác tư liệu, số liệu về toàn cầu hoá; thảo luận cơ hội, thách thức và trình bày sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 5 | Lớp học/phòng máy | GV Địa lí | GV Tin học/GVCN | Máy tính/điện thoại, dữ liệu mẫu; bảo đảm an toàn số |
2 | An ninh toàn cầu qua các tình huống địa lí | Phân tích một vấn đề an ninh lương thực, năng lượng, nguồn nước hoặc an ninh mạng; đề xuất giải pháp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 8 | Lớp học | GV Địa lí | GVCN/Đoàn thanh niên | Tư liệu, phiếu thảo luận, máy chiếu |
3 | ASEAN và vai trò của Việt Nam | Tìm hiểu hợp tác ASEAN, thành tựu, thách thức và vai trò của Việt Nam; trình bày infographic/báo cáo ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/phòng máy | GV Địa lí | GV Tin học | Tư liệu ASEAN, bản đồ, máy tính |
4 | Dầu khí và phát triển bền vững ở Tây Nam Á | Khai thác bản đồ, số liệu về dầu khí; phân tích tác động kinh tế - xã hội, môi trường và đề xuất định hướng bền vững. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 24 | Lớp học | GV Địa lí | GV GDKT&PL (nếu có) | Bản đồ, số liệu, học liệu số |
5 | Du lịch thế giới và định hướng nghề nghiệp | Khai thác bản đồ, số liệu, hình ảnh để nhận diện tài nguyên, loại hình và xu hướng du lịch; liên hệ ngành nghề du lịch phù hợp với sở thích, năng lực cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 32 | Lớp học/phòng máy | GV Địa lí | GV Hướng nghiệp/Tin học | Bản đồ du lịch, dữ liệu, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ĐỊA LÍ, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 1 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 2 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu về cơ hội, thách thức của toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 3 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
4 | Bài 4. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
5 | Bài 5. Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm và biểu hiện của nền kinh tế tri thức Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
6 | Bài 6. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ La tinh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 5 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
7 | Bài 7. Kinh tế khu vực Mỹ La tinh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 6 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
8 | Bài 8. Thực hành: Viết báo cáo về tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở Cộng hòa Liên bang Bra-xin Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 7 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
9 | Bài 9. Liên minh châu Âu - một liên kết kinh tế khu vực lớn Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 3 | Tuần 7-8 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
10 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 8 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
11 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 8 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
12 | Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về sự phát triển công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 10 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
13 | Bài 11. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
14 | Bài 12. Kinh tế khu vực Đông Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 11-12 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
15 | Bài 13. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
16 | Bài 14. Thực hành: Tìm hiểu hoạt động kinh tế đối ngoại của khu vực Đông Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 13 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
17 | Bài 15. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Tây Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 14 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
18 | Bài 16. Kinh tế khu vực Tây Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 15 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
19 | Bài 17. Thực hành: Viết báo cáo về vấn đề dầu khí của khu vực Tây Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
20 | Bài 18. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
21 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
22 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
23 | Bài 19. Kinh tế Hoa Kỳ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 18-19 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
24 | Bài 20. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Liên bang Nga Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
25 | Bài 21. Kinh tế Liên bang Nga Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
26 | Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 21 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
27 | Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 22 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
28 | Bài 24. Kinh tế Nhật Bản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 23 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
29 | Bài 25. Thực hành: Viết báo cáo về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
30 | Bài 26. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
31 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
32 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
33 | Bài 27. Kinh tế Trung Quốc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
34 | Bài 28. Thực hành: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng duyên hải Trung Quốc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
35 | Bài 29. Thực hành: Tìm hiểu về kinh tế của Ô-xtrây-li-a Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 1 | Tuần 28 | SGK; tư liệu, số liệu; máy tính/bảng tính; mẫu báo cáo; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
36 | Bài 30. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
37 | Bài 31. Kinh tế Cộng hòa Nam Phi Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 29-30 | SGK; bản đồ/lược đồ; bảng số liệu; phiếu học tập; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
38 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số | Lớp học |
39 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề kiểm tra/phiếu đánh giá | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
STT | Chuyên đề | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 11.1. Một số vấn đề về khu vực Đông Nam Á NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2; 11.B3.1. | 15 | Tuần 1-15 | SGK/chuyên đề; bản đồ khu vực Đông Nam Á, lưu vực sông Mê Công và Biển Đông; số liệu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
2 | Chuyên đề 11.2. Một số vấn đề về du lịch thế giới NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A1.2; 11.B3.1. | 10 | Tuần 16-25 | SGK/chuyên đề; bản đồ du lịch; hình ảnh điểm đến; số liệu du lịch; máy chiếu | Lớp học/phòng máy |
3 | Chuyên đề 11.3. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B3.1; 11.C4.1. | 10 | Tuần 26-35 | SGK/chuyên đề; tư liệu số về công nghệ 4.0; máy tính; máy chiếu; công cụ AI phù hợp | Lớp học/phòng máy |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
...............................................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)