Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 6 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Giáo dục thể chất 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ............................ TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT -GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Phân môn thể thao tự chọn của nhà trường: ........................................................
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Giáo dục thể chất 6, tài liệu hướng dẫn | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các nội dung | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Còi, cờ, cọc tiêu, dây/đích, thước đo, đồng hồ bấm giờ | Theo lớp | Chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, ném bóng | Kiểm tra an toàn trước khi sử dụng |
3 | Bóng ném/bóng phù hợp, sân tập và khu vực ném an toàn | Theo nhóm | Chủ đề Ném bóng | Bố trí khoảng cách và khu vực an toàn |
4 | Vợt, cầu, lưới cầu lông; bóng đá; bóng rổ và bảng/rổ | Theo phân môn lựa chọn | Phần Thể thao tự chọn | Chỉ chuẩn bị theo phân môn nhà trường lựa chọn |
5 | Máy tính/TV/máy chiếu, thiết bị quay video hoặc học liệu số | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có tích hợp NLS/AI | Chỉ sử dụng khi phù hợp; bảo vệ dữ liệu hình ảnh học sinh |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Sân trường/sân điền kinh | .... | Chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, ném bóng, hoạt động thể lực | Theo điều kiện thực tế |
2 | Nhà đa năng/phòng thể chất | .... | Bài tập thể dục, hoạt động trong điều kiện thời tiết không thuận lợi | Theo điều kiện thực tế |
3 | Sân Cầu lông/Bóng đá/Bóng rổ | .... | Phân môn thể thao tự chọn tương ứng | Nhà trường lựa chọn một phân môn phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chủ đề. Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập thể dục thể thao | 2 | Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản ảnh hưởng đến sức khoẻ và phát triển thể chất; lựa chọn và thực hiện được chế độ ăn, uống phù hợp trước, trong và sau khi tập luyện. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
| CHỦ ĐỀ 1. CHẠY CỰ LI NGẮN (60 m) |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
2 | Bài 1. Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li ngắn | 2 | Thực hiện được các bài tập bổ trợ đúng yêu cầu; biết quan sát, nhận xét và điều chỉnh động tác; vận dụng trong khởi động và rèn luyện thể lực an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
3 | Bài 2. Chạy giữa quãng | 2 | Thực hiện được kĩ thuật chạy giữa quãng; phối hợp tay, chân và nhịp thở phù hợp; biết tự đánh giá và điều chỉnh tốc độ trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
4 | Bài 3. Xuất phát và chạy lao sau xuất phát | 3 | Thực hiện được kĩ thuật xuất phát và tăng tốc sau xuất phát; phối hợp được các giai đoạn vận động, bảo đảm an toàn và tích cực trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
5 | Bài 4. Chạy về đích | 3 | Thực hiện được kĩ thuật chạy về đích; biết phối hợp các giai đoạn chạy, tự quan sát và điều chỉnh động tác phù hợp với năng lực bản thân. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 1.2TC1b; 2.4TC1a; 4.2TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
| CHỦ ĐỀ 2. NÉM BÓNG |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
6 | Bài 1. Các động tác bổ trợ kĩ thuật ném bóng | 2 | Thực hiện được các bài tập bổ trợ đúng yêu cầu; biết quan sát, nhận xét và điều chỉnh động tác; vận dụng trong khởi động và rèn luyện thể lực an toàn. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
7 | Bài 2. Ra sức cuối cùng và giữ thăng bằng | 3 | Thực hiện được kĩ thuật của giai đoạn ném bóng theo bài học; phối hợp thân người, tay, chân và giữ thăng bằng; chấp hành quy định an toàn khi luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 1.2TC1a; 2.4TC1b; 4.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
8 | Bài 3. Chuẩn bị chạy đà và chạy đà | 3 | Thực hiện được kĩ thuật của giai đoạn ném bóng theo bài học; phối hợp thân người, tay, chân và giữ thăng bằng; chấp hành quy định an toàn khi luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
| CHỦ ĐỀ 3. CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
9 | Bài 1. Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li trung bình | 3 | Thực hiện được các bài tập bổ trợ đúng yêu cầu; biết quan sát, nhận xét và điều chỉnh động tác; vận dụng trong khởi động và rèn luyện thể lực an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.C2.1. |
10 | Bài 2. Chạy giữa quãng trên đường thẳng, đường vòng | 3 | Thực hiện được kĩ thuật chạy giữa quãng; phối hợp tay, chân và nhịp thở phù hợp; biết tự đánh giá và điều chỉnh tốc độ trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
11 | Bài 3. Xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát. Chạy về đích | 3 | Thực hiện được kĩ thuật xuất phát và tăng tốc sau xuất phát; phối hợp được các giai đoạn vận động, bảo đảm an toàn và tích cực trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.C2.1. |
| CHỦ ĐỀ 4. BÀI TẬP THỂ DỤC |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
12 | Bài 1. Bài thể dục liên hoàn (từ nhịp 1 đến nhịp 11) | 3 | Thực hiện đúng các nhịp của bài thể dục liên hoàn; phối hợp động tác theo nhịp, rèn tư thế và khả năng tự đánh giá, hỗ trợ bạn trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
13 | Bài 2. Bài thể dục liên hoàn (từ nhịp 12 đến nhịp 23) | 3 | Thực hiện đúng các nhịp của bài thể dục liên hoàn; phối hợp động tác theo nhịp, rèn tư thế và khả năng tự đánh giá, hỗ trợ bạn trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
14 | Bài 3. Bài thể dục liên hoàn (từ nhịp 24 đến nhịp 30) | 3 | Thực hiện đúng các nhịp của bài thể dục liên hoàn; phối hợp động tác theo nhịp, rèn tư thế và khả năng tự đánh giá, hỗ trợ bạn trong luyện tập. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
| PHẦN BA. THỂ THAO TỰ CHỌN - Nhà trường lựa chọn 01 trong 03 phân môn dưới đây; không cộng gộp thời lượng. |
| Mỗi phương án thể thao tự chọn có 30 tiết; chỉ thực hiện một phương án. |
| PHƯƠNG ÁN 1. CẦU LÔNG |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
Bài 1 | Bài 1. Bài tập bổ trợ và di chuyển đơn bước | 10 | Thực hiện được các bài tập bổ trợ đúng yêu cầu; biết quan sát, nhận xét và điều chỉnh động tác; vận dụng trong khởi động và rèn luyện thể lực an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 5.1TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
Bài 2 | Bài 2. Kĩ thuật đánh cầu thấp tay bên phải, bên trái | 10 | Thực hiện được kĩ thuật cầu lông của bài học; biết phối hợp di chuyển và động tác, vận dụng trong trò chơi/luyện tập đơn giản, bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.1TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
Bài 3 | Bài 3. Kĩ thuật phát cầu trái tay | 10 | Thực hiện được kĩ thuật cầu lông của bài học; biết phối hợp di chuyển và động tác, vận dụng trong trò chơi/luyện tập đơn giản, bảo đảm an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.1TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
| PHƯƠNG ÁN 2. BÓNG ĐÁ |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
Bài 1 | Bài 1. Bài tập bổ trợ trong bóng đá | 7 | Thực hiện được các bài tập bổ trợ đúng yêu cầu; biết quan sát, nhận xét và điều chỉnh động tác; vận dụng trong khởi động và rèn luyện thể lực an toàn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
Bài 2 | Bài 2. Kĩ thuật đá bóng bằng lòng bàn chân | 8 | Thực hiện được kĩ thuật bóng đá của bài học; biết phối hợp di chuyển, kiểm soát bóng và vận dụng trong bài tập/trò chơi phù hợp; thực hiện an toàn, hợp tác. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
Bài 3 | Bài 3. Kĩ thuật dừng bóng bằng lòng bàn chân | 7 | Thực hiện được kĩ thuật bóng đá của bài học; biết phối hợp di chuyển, kiểm soát bóng và vận dụng trong bài tập/trò chơi phù hợp; thực hiện an toàn, hợp tác. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 5.3TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.C2.1. |
Bài 4 | Bài 4. Kĩ thuật dẫn bóng bằng lòng bàn chân | 8 | Thực hiện được kĩ thuật bóng rổ của bài học; biết phối hợp di chuyển với bóng và vận dụng trong bài tập/trò chơi; có ý thức hợp tác, an toàn và tôn trọng luật. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
| PHƯƠNG ÁN 3. BÓNG RỔ |
| Các bài trong nhóm được thực hiện theo trình tự của SGK. |
Bài 1 | Bài 1. Bài tập bổ trợ với bóng và kĩ thuật di chuyển | 7 | Thực hiện được các bài tập bổ trợ đúng yêu cầu; biết quan sát, nhận xét và điều chỉnh động tác; vận dụng trong khởi động và rèn luyện thể lực an toàn. Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
Bài 2 | Bài 2. Kĩ thuật dẫn bóng | 8 | Thực hiện được kĩ thuật bóng rổ của bài học; biết phối hợp di chuyển với bóng và vận dụng trong bài tập/trò chơi; có ý thức hợp tác, an toàn và tôn trọng luật. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.C2.1. |
Bài 3 | Bài 3. Kĩ thuật chuyền và bắt bóng hai tay trước ngực | 7 | Thực hiện được kĩ thuật bóng rổ của bài học; biết phối hợp di chuyển với bóng và vận dụng trong bài tập/trò chơi; có ý thức hợp tác, an toàn và tôn trọng luật. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. |
Bài 4 | Bài 4. Kĩ thuật tại chỗ ném rổ một tay trên vai | 8 | Thực hiện được kĩ thuật bóng rổ của bài học; biết phối hợp di chuyển với bóng và vận dụng trong bài tập/trò chơi; có ý thức hợp tác, an toàn và tôn trọng luật. Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không có chuyên đề lựa chọn.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá mức độ thực hiện kĩ thuật đã học, khả năng vận dụng trong bài tập, ý thức tập luyện và bảo đảm an toàn. | Thực hành và/hoặc vấn đáp |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng kĩ thuật vận động, thể lực, thái độ tự giác và khả năng phối hợp trong luyện tập. | Thực hành |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá kĩ thuật cơ bản của phân môn lựa chọn, khả năng vận dụng trong bài tập/trò chơi và ý thức chấp hành quy định an toàn. | Thực hành và/hoặc vấn đáp |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm, gồm vận động cơ bản và phân môn thể thao tự chọn; chú trọng tiến bộ cá nhân và vận dụng kĩ thuật. | Thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT -GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 6 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Ngày hội rèn luyện thể lực học sinh lớp 6 | Tham gia các trạm vận động phù hợp; ghi nhận kết quả cá nhân, tự đánh giá tiến bộ và xây dựng mục tiêu rèn luyện tiếp theo. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Học kì I - sau Tuần 8 | Sân trường | GV GDTC | GVCN/Đoàn - Đội | Dụng cụ vận động, phiếu theo dõi; thiết bị số nếu phù hợp |
2 | Hoạt động trải nghiệm: Kĩ thuật chạy và ném bóng an toàn | Thực hành theo nhóm, quan sát và phản hồi kĩ thuật; biết nhận diện nguy cơ và đề xuất cách tổ chức luyện tập an toàn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 4.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 2 | Học kì I - theo kế hoạch | Sân trường | GV GDTC | GVCN | Còi, cọc tiêu, bóng ném, thiết bị quay nếu sử dụng |
3 | Giao lưu phân môn thể thao tự chọn | Tổ chức luyện tập/trò chơi hoặc thi đấu đơn giản theo phân môn nhà trường lựa chọn; ghi kết quả và rút kinh nghiệm. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 2 | Học kì II - sau Tuần 26 | Sân phân môn | GV GDTC | GVCN/Đoàn - Đội | Dụng cụ Cầu lông/Bóng đá/Bóng rổ theo phân môn lựa chọn |
4 | Sản phẩm số: Nhật kí vận động và sức khoẻ | Ghi chép mức độ vận động, cảm nhận và tiến bộ; xây dựng bảng/slide ngắn và chia sẻ kinh nghiệm rèn luyện an toàn, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Cuối năm học | Lớp học/sân trường | GV GDTC | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Phiếu hoặc công cụ số đơn giản; không công khai dữ liệu sức khoẻ cá nhân |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: GIÁO DỤC THỂ CHẤT Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT -GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết.
Nội dung chung và kiểm tra định kì thực hiện thống nhất; nhà trường lựa chọn 01 trong 04 phân môn Bóng chuyền, Bóng đá, Bóng rổ hoặc Cầu lông. Bốn phân môn được trình bày liên tiếp trong cùng bảng để lựa chọn, không cộng gộp thời lượng.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ đề. Chế độ dinh dưỡng trong luyện tập thể dục thể thao Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; tranh/phiếu dinh dưỡng; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân trường |
CHỦ ĐỀ 1. CHẠY CỰ LI NGẮN (60 m) |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
| |
| 2 | Bài 1. Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li ngắn Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
| 3 | Bài 2. Chạy giữa quãng Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.C2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
| 4 | Bài 3. Xuất phát và chạy lao sau xuất phát Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 1.2TC1b; 2.4TC1a; 4.2TC1b. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 4 -5 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
| 5 | Bài 4. Chạy về đích Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 5 -6 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
CHỦ ĐỀ 2. NÉM BÓNG |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
| |
| 6 | Bài 1. Các động tác bổ trợ kĩ thuật ném bóng Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 1.2TC1a; 2.4TC1b; 4.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; bóng ném, cọc tiêu, thước đo; khu vực ném an toàn | Sân trường/nhà đa năng |
| 7 | Bài 2. Ra sức cuối cùng và giữ thăng bằng Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.C2.1. | 3 | Tuần 8 -9 | SGK; bóng ném, cọc tiêu, thước đo; khu vực ném an toàn | Sân trường/nhà đa năng |
| 8 | Bài 3. Chuẩn bị chạy đà và chạy đà Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 10 -11 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
CHỦ ĐỀ 3. CHẠY CỰ LI TRUNG BÌNH |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
| |
| 9 | Bài 1. Các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy cự li trung bình Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 11 -12 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
| 10 | Bài 2. Chạy giữa quãng trên đường thẳng, đường vòng Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 3 | Tuần 13 -14 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
| 11 | Bài 3. Xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát. Chạy về đích Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.C2.1. | 3 | Tuần 14 -15 | SGK; còi, cờ/cọc tiêu, vạch chuẩn; đồng hồ bấm giờ; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân trường/nhà đa năng |
CHỦ ĐỀ 4. BÀI TẬP THỂ DỤC |
|
| Thực hiện theo trình tự của SGK. |
| |
| 12 | Bài 1. Bài thể dục liên hoàn (từ nhịp 1 đến nhịp 11) Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 16 -17 | SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng | Sân trường/nhà đa năng |
| 13 | Bài 2. Bài thể dục liên hoàn (từ nhịp 12 đến nhịp 23) Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 17 -19 | SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng | Sân trường/nhà đa năng |
| 14 | Bài 3. Bài thể dục liên hoàn (từ nhịp 24 đến nhịp 30) Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 3 | Tuần 19 -20 | SGK; sân/nhà đa năng; nhạc hoặc thiết bị phát nhịp nếu sử dụng | Sân trường/nhà đa năng |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân trường/nhà đa năng |
| 16 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân trường/nhà đa năng |
PHẦN BA. THỂ THAO TỰ CHỌN - Lựa chọn 01 phương án dưới đây |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
| |
PHƯƠNG ÁN 1. CẦU LÔNG |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
| |
| 17 | Bài 1. Bài tập bổ trợ và di chuyển đơn bước Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 10 | Tuần 20 -24 | SGK; dụng cụ GDTC phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 18 | Bài 2. Kĩ thuật đánh cầu thấp tay bên phải, bên trái Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 10 | Tuần 25 -30 | SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 19 | Bài 3. Kĩ thuật phát cầu trái tay Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 10 | Tuần 30 -35 | SGK; vợt, cầu, lưới, cọc tiêu; thiết bị quay nếu phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 20 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 21 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
PHƯƠNG ÁN 2. BÓNG ĐÁ |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
| |
| 22 | Bài 1. Bài tập bổ trợ trong bóng đá Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 7 | Tuần 20 -23 | SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 23 | Bài 2. Kĩ thuật đá bóng bằng lòng bàn chân Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 1.2TC1b; 2.4TC1a; 4.2TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 8 | Tuần 23 -27 | SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 24 | Bài 3. Kĩ thuật dừng bóng bằng lòng bàn chân Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.C2.1. | 7 | Tuần 28 -31 | SGK; bóng đá, cọc tiêu, áo phân đội; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 25 | Bài 4. Kĩ thuật dẫn bóng bằng lòng bàn chân Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.1TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 8 | Tuần 31 -35 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 26 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 27 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
PHƯƠNG ÁN 3. BÓNG RỔ |
|
| Nhà trường lựa chọn 01 phương án; không cộng gộp thời lượng giữa các phương án. |
| |
| 28 | Bài 1. Bài tập bổ trợ với bóng và kĩ thuật di chuyển Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.1TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 7 | Tuần 20 -23 | SGK; dụng cụ GDTC phù hợp | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 29 | Bài 2. Kĩ thuật dẫn bóng Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.C2.1. | 8 | Tuần 23 -27 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 30 | Bài 3. Kĩ thuật chuyền và bắt bóng hai tay trước ngực Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A2.1; 6.C2.1. | 7 | Tuần 28 -31 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 31 | Bài 4. Kĩ thuật tại chỗ ném rổ một tay trên vai Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 1.2TC1a; 2.4TC1b; 4.2TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 8 | Tuần 31 -35 | SGK; bóng rổ, bảng/rổ, cọc tiêu; sân tập an toàn | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 32 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
| 33 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu/tiêu chí đánh giá; dụng cụ theo nội dung kiểm tra | Sân phân môn/nhà đa năng |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không có chuyên đề lựa chọn.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)