Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoá học 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hóa học 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hóa học 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: .................................. TỔ: HÓA HỌC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HÓA HỌC, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Bộ dụng cụ, hoá chất thí nghiệm hữu cơ | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1, 2, 4-10, 12-13 | Tuân thủ quy định an toàn hoá chất |
2 | Bộ điện hoá - điện phân, nguồn điện một chiều, điện cực | Theo điều kiện nhà trường | Bài 15-17 | Kiểm tra an toàn điện và hoá chất |
3 | Bộ dụng cụ, hoá chất thí nghiệm kim loại và ăn mòn | Theo điều kiện nhà trường | Bài 18-25 | Bảo quản, thu gom chất thải đúng quy định |
4 | Bộ dụng cụ, hoá chất nhận biết ion và phức chất | Theo điều kiện nhà trường | Bài 24-30 | Ưu tiên lượng hoá chất nhỏ, an toàn |
5 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, phần mềm mô phỏng | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có NLS/AI; chuyên đề | Kết nối Internet khi phù hợp |
6 | Thiết bị bảo hộ: kính, găng tay, tủ hút/tủ hoá chất | Theo điều kiện nhà trường | Các bài thực hành/thí nghiệm | Thực hiện đúng quy tắc an toàn |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Hóa học | .... | Thí nghiệm, thực hành hóa học hữu cơ, điện hoá, kim loại, phức chất | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, mô phỏng, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/thư viện | .... | Tìm kiếm, xử lí dữ liệu, thiết kế sản phẩm số và hoạt động chuyên đề | Khi cần |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Ester - Lipid | 2 | Nêu được khái niệm lipid, chất béo, acid béo và đặc điểm cấu tạo của ester; viết được công thức cấu tạo, gọi tên một số ester đơn giản; trình bày được tính chất vật lí, tính chất hoá học, phương pháp điều chế và ứng dụng của ester, chất béo; trình bày được ứng dụng của chất béo và acid béo omega-3, omega-6. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Xà phòng và chất giặt rửa | 1 | Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạo và tính chất giặt rửa của xà phòng, chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp; trình bày được một số phương pháp sản xuất; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm xà phòng hoá chất béo; trình bày được cách sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng và chất giặt rửa trong đời sống. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. |
3 | Bài 3. Ôn tập chương 1 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về ester, lipid, chất béo, xà phòng và chất giặt rửa để giải quyết bài tập và tình huống thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
4 | Bài 4. Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructose | 2 | Nêu được khái niệm, phân loại carbohydrate; viết cấu tạo glucose, fructose; trình bày tính chất hoá học cơ bản; thực hiện hoặc quan sát thí nghiệm đặc trưng; trình bày trạng thái tự nhiên và ứng dụng. NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Saccharose và maltose | 1 | Viết được công thức cấu tạo, gọi tên saccharose và maltose; trình bày tính chất hoá học cơ bản; thực hiện hoặc quan sát thí nghiệm với copper(II) hydroxide; nêu trạng thái tự nhiên và ứng dụng. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
6 | Bài 6. Tinh bột và cellulose | 2 | Viết được cấu tạo tinh bột, cellulose; trình bày và kiểm chứng các tính chất hoá học cơ bản; nêu trạng thái tự nhiên, ứng dụng; trình bày sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể và sự tạo thành tinh bột ở cây xanh. NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
7 | Bài 7. Ôn tập chương 2 | 1 | Hệ thống hoá mối quan hệ cấu tạo - tính chất - ứng dụng của carbohydrate; vận dụng kiến thức về glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose để giải quyết bài tập. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
8 | Bài 8. Amine | 2 | Nêu khái niệm, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí của amine; trình bày cấu tạo và tính chất hoá học đặc trưng; thực hiện hoặc quan sát thí nghiệm; trình bày ứng dụng và phương pháp điều chế amine. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
9 | Bài 9. Amino acid và peptide | 2 | Nêu khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất của amino acid; trình bày sự hình thành liên kết peptide, cấu tạo và phản ứng đặc trưng của peptide; vận dụng vào nhận biết và giải thích hiện tượng. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 10. Protein và enzyme | 1 | Nêu được khái niệm, cấu tạo, tính chất và vai trò của protein; trình bày được vai trò, đặc điểm cơ bản của enzyme và một số ứng dụng trong đời sống, sản xuất. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B1.1. |
11 | Bài 11. Ôn tập chương 3 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về amine, amino acid, peptide, protein và enzyme; giải quyết bài tập, câu hỏi thực tiễn liên quan. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
12 | Bài 12. Đại cương về polymer | 1 | Nêu khái niệm polymer, monomer, mắt xích; phân loại và gọi tên một số polymer; trình bày phản ứng trùng hợp, trùng ngưng và mối liên hệ giữa cấu tạo với tính chất polymer. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
13 | Bài 13. Vật liệu polymer | 4 | Trình bày đặc điểm, thành phần, tính chất và ứng dụng của chất dẻo, tơ, cao su, keo dán và vật liệu composite; tìm hiểu vấn đề sử dụng, tái chế, xử lí vật liệu polymer theo hướng an toàn, bền vững. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. |
14 | Bài 14. Ôn tập chương 4 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về polymer và vật liệu polymer; phân tích mối liên hệ cấu tạo - tính chất - ứng dụng và giải quyết các vấn đề thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
15 | Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hoá học | 6 | Trình bày được cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn; sử dụng được bảng thế điện cực chuẩn để dự đoán chiều của phản ứng oxi hoá - khử; mô tả được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của pin Galvani và một số nguồn điện hoá học; thực hành hoặc khai thác dữ liệu thí nghiệm phù hợp. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. |
16 | Bài 16. Điện phân | 5 | Trình bày được nguyên tắc điện phân và quá trình xảy ra ở các điện cực; dự đoán được sản phẩm điện phân nóng chảy và dung dịch; vận dụng được định luật Faraday; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm và liên hệ được một số ứng dụng điện phân trong sản xuất. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
17 | Bài 17. Ôn tập chương 5 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về thế điện cực, pin điện hoá và điện phân; giải quyết bài tập định tính, định lượng và tình huống thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
18 | Bài 18. Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại | 2 | Trình bày đặc điểm cấu tạo nguyên tử kim loại và tinh thể kim loại; nêu được bản chất, đặc điểm của liên kết kim loại và liên hệ với một số tính chất. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
19 | Bài 19. Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại | 2 | Giải thích tính chất vật lí chung của kim loại; trình bày ứng dụng; sử dụng thế điện cực chuẩn để giải thích phản ứng của kim loại; thực hiện một số thí nghiệm kim loại với phi kim, acid, muối. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
20 | Bài 20. Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại | 2 | Nêu được trạng thái tự nhiên và một số quặng kim loại phổ biến; trình bày và giải thích được các phương pháp tách kim loại phù hợp với mức độ hoạt động hoá học; trình bày được nhu cầu và thực tiễn tái chế kim loại. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. |
21 | Bài 21. Hợp kim | 1 | Trình bày khái niệm, tính chất và việc sử dụng hợp kim; nêu thành phần, tính chất và ứng dụng của một số hợp kim quan trọng của sắt và nhôm. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
22 | Bài 22. Sự ăn mòn kim loại | 2 | Nêu được khái niệm ăn mòn kim loại; phân biệt được ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá; trình bày được các phương pháp chống ăn mòn; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm về ăn mòn và bảo vệ kim loại. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 12.A2.1. |
23 | Bài 23. Ôn tập chương 6 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về cấu tạo, tính chất, tách kim loại, hợp kim và ăn mòn kim loại; giải quyết bài tập và vấn đề thực tiễn. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
24 | Bài 24. Nguyên tố nhóm IA | 4 | Nêu trạng thái tự nhiên và xu hướng tính chất của kim loại nhóm IA; giải thích tính khử mạnh; mô tả phản ứng, cách bảo quản; nhận biết ion bằng màu ngọn lửa; trình bày tính chất, ứng dụng một số hợp chất và quá trình điện phân dung dịch sodium chloride. NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. |
25 | Bài 25. Nguyên tố nhóm IIA | 4 | Nêu trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí và xu hướng tính kim loại của nhóm IIA; trình bày phản ứng, độ tan và độ bền nhiệt của một số hợp chất; thực hiện thí nghiệm nhận biết, kiểm tra ion; vận dụng kiến thức vào nước cứng và đời sống. NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
26 | Bài 26. Ôn tập chương 7 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về nguyên tố, đơn chất và hợp chất nhóm IA, IIA; giải quyết bài tập về tính chất, nhận biết và ứng dụng. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
27 | Bài 27. Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất | 4 | Nêu được đặc điểm cấu hình electron, một số tính chất vật lí và xu hướng trạng thái oxi hoá của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất; giải thích được màu sắc của một số ion; thực hiện hoặc quan sát được thí nghiệm định tính, nhận biết ion phù hợp. NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. |
28 | Bài 28. Sơ lược về phức chất | 2 | Nêu được khái niệm nguyên tử trung tâm, phối tử, liên kết cho - nhận và một số dạng hình học của phức chất; trình bày được sự hình thành phức aqua của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch nước. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1. |
29 | Bài 29. Một số tính chất và ứng dụng của phức chất | 3 | Trình bày được dấu hiệu phản ứng tạo phức và phản ứng thay thế phối tử; thực hiện hoặc quan sát được một số thí nghiệm tạo phức; nêu được một số ứng dụng của phức chất trong hoá học và đời sống. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. |
30 | Bài 30. Ôn tập chương 8 | 1 | Hệ thống hoá và vận dụng kiến thức về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất và phức chất; giải quyết bài tập về cấu tạo, tính chất, phản ứng tạo phức và ứng dụng. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Hóa học. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đại cương về cơ chế phản ứng | 3 | Nêu được khái niệm cơ chế phản ứng; trình bày được cách phân cắt đồng li liên kết cộng hoá trị tạo gốc tự do và cách phân cắt dị li tạo carbocation, carbanion; nêu được khái niệm tác nhân electrophile và nucleophile; nêu được vai trò, ảnh hưởng của gốc tự do trong cơ thể con người. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Cơ chế phản ứng thế | 3 | Trình bày được một số cơ chế phản ứng thế trong hoá học hữu cơ: cơ chế thế gốc tự do của alkane, cơ chế thế electrophile của arene và cơ chế thế nucleophile của dẫn xuất halogen; giải thích được sự tạo thành sản phẩm và hướng phản ứng trong một số trường hợp đơn giản. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. |
3 | Bài 3. Cơ chế phản ứng cộng | 4 | Trình bày được cơ chế phản ứng cộng electrophile vào nối đôi của alkene và cơ chế phản ứng cộng nucleophile vào hợp chất carbonyl; giải thích được sự tạo thành sản phẩm chính của phản ứng cộng hydrogen halide vào alkene không đối xứng theo quy tắc Markovnikov. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1. |
4 | Bài 4. Tái chế kim loại | 4 | Trình bày được ý nghĩa của quá trình tái chế kim loại; trình bày được quy trình tái chế một số kim loại phổ biến; phân tích được tác động đến môi trường của quy trình tái chế kim loại thủ công và đề xuất được giải pháp phù hợp. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. |
5 | Bài 5. Công nghiệp silicate | 6 | Nêu được thành phần hoá học và tính chất cơ bản của thuỷ tinh, gốm, xi măng; trình bày được phương pháp sản xuất các loại vật liệu trên từ nguồn nguyên liệu có trong tự nhiên; chỉ ra được vai trò và tác động môi trường của công nghiệp silicate. NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. |
6 | Bài 6. Xử lí nước sinh hoạt | 5 | Trình bày được các vật liệu và hoá chất thông dụng có thể được sử dụng trong xử lí nước như than hoạt tính, cát, đá, sỏi, các loại phèn và PAC; thực hiện được thí nghiệm xử lí làm giảm độ đục và màu của mẫu nước; nêu được một số hoá chất xử lí sinh học đối với nước sinh hoạt. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.3.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. |
7 | Bài 7. Một số vấn đề cơ bản về phức chất | 2 | Phân tích được các thành phần của phức chất phổ biến gồm nguyên tử trung tâm, phối tử và số phối trí; nhận biết được một số phức chất thông dụng từ công thức và mô hình biểu diễn. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Liên kết và cấu tạo của phức chất | 6 | Trình bày được sự hình thành liên kết trong phức chất theo thuyết liên kết hoá trị áp dụng cho phức chất đơn giản; nêu được dạng hình học của một số phức chất ion đơn giản; viết được một số dạng phân bố đồng phân cơ bản của phức chất. NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. |
9 | Bài 9. Vai trò và ứng dụng của phức chất | 2 | Nêu được vai trò của một số phức chất sinh học như chlorophyll, heme B, vitamin B12; nêu được ứng dụng của phức chất trong tự nhiên, y học, đời sống và sản xuất hoá học. NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B1.1; 12.C2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng cấu tạo - tính chất - ứng dụng, xử lí thông tin và bài tập hoá học. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt học kì I; chú trọng vận dụng kiến thức hữu cơ, polymer, điện hoá và xử lí số liệu. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học trong học kì II; chú trọng kim loại, hợp kim, ăn mòn và nguyên tố nhóm IA, IIA. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của năm học; chú trọng vận dụng, thực hành, xử lí dữ liệu và giải quyết vấn đề hoá học. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: HÓA HỌC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát chất giặt rửa và tiêu dùng xanh | Khảo sát thành phần, nhãn sản phẩm và tác động môi trường của một số chất giặt rửa; đề xuất cách sử dụng an toàn, hợp lí. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. | 2 | Tuần 3 | Lớp học/phòng bộ môn | GV Hóa học | GV Sinh học/Tin học (nếu có) | Mẫu nhãn sản phẩm, thiết bị số, phiếu khảo sát |
2 | Thực hành carbohydrate trong thực phẩm | Thực hiện/quan sát thí nghiệm nhận biết một số carbohydrate; ghi, xử lí dữ liệu và trình bày kết quả. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 6 | Phòng bộ môn | GV Hóa học | Nhân viên thiết bị | Hoá chất, dụng cụ, bảo hộ, thiết bị số |
3 | Thiết kế sản phẩm truyền thông về vật liệu polymer | Tìm hiểu vòng đời vật liệu polymer, vấn đề rác thải; xây dựng sản phẩm truyền thông đề xuất giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. | 2 | Tuần 14 | Lớp học/phòng máy | GV Hóa học | GV Tin học/Công nghệ | Máy tính, Internet, phần mềm trình bày |
4 | Khảo sát ăn mòn và bảo vệ kim loại | Tổ chức thí nghiệm/khảo sát hiện tượng ăn mòn, thu thập minh chứng, giải thích và đề xuất biện pháp bảo vệ kim loại trong thực tiễn. NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1. | 2 | Tuần 25 | Phòng bộ môn | GV Hóa học | GV Công nghệ | Kim loại mẫu, dung dịch, dụng cụ, bảo hộ |
5 | Ứng dụng phức chất trong đời sống và công nghệ | Tìm kiếm, đánh giá thông tin và xây dựng sản phẩm số về một ứng dụng của phức chất; kiểm chứng nguồn và trình bày có trách nhiệm. NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.B1.1; 12.C2.1. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/thư viện | GV Hóa học | GV Sinh học/Tin học | Thiết bị số, học liệu, nguồn tham khảo |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: HÓA HỌC Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HÓA HỌC, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết. Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết. Việc xếp thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Ester - Lipid NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Xà phòng và chất giặt rửa NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.B2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
3 | Bài 3. Ôn tập chương 1 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 2 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
4 | Bài 4. Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructose NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
5 | Bài 5. Saccharose và maltose NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
6 | Bài 6. Tinh bột và cellulose NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
7 | Bài 7. Ôn tập chương 2 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 5 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
8 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 6 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
9 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 6 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
10 | Bài 8. Amine NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
11 | Bài 9. Amino acid và peptide NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
12 | Bài 10. Protein và enzyme NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.3.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B1.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
13 | Bài 11. Ôn tập chương 3 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
14 | Bài 12. Đại cương về polymer NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 10 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
15 | Bài 13. Vật liệu polymer NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. | 4 | Tuần 10-12 | SGK; máy chiếu; mẫu vật/tư liệu; máy tính hoặc thiết bị số; học liệu số | Lớp học/phòng bộ môn |
16 | Bài 14. Ôn tập chương 4 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
17 | Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hoá học NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. | 6 | Tuần 13-15 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
18 | Bài 16. Điện phân NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 5 | Tuần 16-18 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
19 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
20 | Bài 17. Ôn tập chương 5 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
21 | Bài 18. Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
22 | Bài 19. Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
23 | Bài 20. Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; máy chiếu; mẫu vật/tư liệu; máy tính hoặc thiết bị số; học liệu số | Lớp học/phòng bộ môn |
24 | Bài 21. Hợp kim NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 1 | Tuần 22 | SGK; máy chiếu; mẫu vật/tư liệu; máy tính hoặc thiết bị số; học liệu số | Lớp học/phòng bộ môn |
25 | Bài 22. Sự ăn mòn kim loại NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 4.4.NC1a. AI: 12.A2.1. | 2 | Tuần 23 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
26 | Bài 23. Ôn tập chương 6 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
27 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 24 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
28 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 25 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
29 | Bài 24. Nguyên tố nhóm IA NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.B2.1. | 4 | Tuần 25-27 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
30 | Bài 25. Nguyên tố nhóm IIA NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 27-29 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
31 | Bài 26. Ôn tập chương 7 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 29 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
32 | Bài 27. Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất NLS: 1.2.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. | 4 | Tuần 30-31 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
33 | Bài 28. Sơ lược về phức chất NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
34 | Bài 29. Một số tính chất và ứng dụng của phức chất NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK; máy chiếu; dụng cụ, hoá chất thí nghiệm phù hợp; thiết bị bảo hộ; học liệu số | Phòng bộ môn Hóa học |
35 | Bài 30. Ôn tập chương 8 NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; máy tính/máy chiếu; phiếu học tập; học liệu số; mô phỏng khi phù hợp | Lớp học |
36 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
37 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/phiếu ôn tập, ma trận/đặc tả, thiết bị trình chiếu khi cần | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Hóa học.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đại cương về cơ chế phản ứng NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Bài 2. Cơ chế phản ứng thế NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. | 3 | Tuần 4-6 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Bài 3. Cơ chế phản ứng cộng NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 7-10 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Bài 4. Tái chế kim loại NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. | 4 | Tuần 11-14 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Bài 5. Công nghiệp silicate NLS: 1.1.NC1a; 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 4.4.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1; 12.D1.1. | 6 | Tuần 15-20 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
6 | Bài 6. Xử lí nước sinh hoạt NLS: 1.3.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 4.3.NC1a; 5.1.NC1a. AI: 12.A2.1; 12.D1.1. | 5 | Tuần 21-25 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
7 | Bài 7. Một số vấn đề cơ bản về phức chất NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
8 | Bài 8. Liên kết và cấu tạo của phức chất NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b; 5.3.NC1a. AI: 12.C2.1; 12.C4.1. | 6 | Tuần 28-33 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
9 | Bài 9. Vai trò và ứng dụng của phức chất NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.B1.1; 12.C2.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; dụng cụ, hoá chất hoặc mô phỏng phù hợp; thiết bị bảo hộ khi thực hành | Lớp học/phòng bộ môn |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)