Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 7 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP - KHỐI LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các chủ đề | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, loa, kết nối Internet | Theo phòng học | Hoạt động khai thác thông tin, trình bày sản phẩm, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số, bản quyền và quyền riêng tư |
3 | Tranh ảnh, video, thẻ tình huống, phiếu học tập, giấy khổ lớn, bút màu | Theo kế hoạch hoạt động | Tất cả các chủ đề | Ưu tiên học liệu rõ nguồn gốc, phù hợp lứa tuổi |
4 | Dụng cụ thực hành, vật liệu tái sử dụng, đồ dùng sinh hoạt/trải nghiệm | Theo hoạt động | Chủ đề rèn luyện bản thân, gia đình, cộng đồng, thiên nhiên, nghề nghiệp | Bảo đảm an toàn khi tổ chức hoạt động |
5 | Công cụ tạo biểu mẫu, trình chiếu, poster/sơ đồ tư duy hoặc sản phẩm số đơn giản (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Hoạt động vận dụng, báo cáo, truyền thông và hướng nghiệp | Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu; không lạm dụng công cụ số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Lớp học/phòng sinh hoạt | .... | Thảo luận, đóng vai, chia sẻ, lập kế hoạch, đánh giá và trình bày sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Sân trường/khuôn viên trường | .... | Hoạt động tập thể, trò chơi, thực hành, sinh hoạt dưới cờ, truyền thông | Bảo đảm an toàn |
3 | Thư viện/phòng máy tính (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu, thiết kế sản phẩm số, báo cáo và hoạt động NLS/AI | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
4 | Địa điểm cộng đồng/cơ sở nghề nghiệp phù hợp (khi có điều kiện) | .... | Thiện nguyện, tìm hiểu truyền thống, trải nghiệm nghề nghiệp | Thực hiện theo kế hoạch và quy định an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Em với nhà trường | 10 | Phát triển được mối quan hệ hoà đồng, hợp tác với thầy cô, các bạn và hài lòng về mối quan hệ của mình; hợp tác được với thầy cô, bạn bè để thực hiện nhiệm vụ chung; giới thiệu được những nét nổi bật, tự hào về nhà trường và góp phần phát huy truyền thống trường. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. |
2 | Chủ đề 2. Khám phá bản thân | 10 | Nhận diện được điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân trong học tập và cuộc sống; biết tiếp nhận phản hồi của người khác; xây dựng kế hoạch tự hoàn thiện bản thân; nhận biết, kiểm soát và giải toả cảm xúc tiêu cực bằng cách phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
3 | Chủ đề 3. Trách nhiệm với bản thân | 10 | Biết cách vượt qua khó khăn trong một số tình huống cụ thể; xác định được các tình huống nguy hiểm và biết cách tự bảo vệ; rèn luyện kĩ năng xử lí tình huống, chủ động tìm kiếm sự hỗ trợ phù hợp khi cần thiết. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. |
4 | Chủ đề 4. Rèn luyện bản thân | 10 | Thể hiện được thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ; rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ; bước đầu biết kiểm soát các khoản chi tiêu và tiết kiệm tiền; lập và thực hiện kế hoạch chi tiêu cho một sự kiện gia đình phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
5 | Chủ đề 5. Em với gia đình | 12 | Biết chăm sóc người thân khi bị mệt, ốm bằng những việc phù hợp; lập và thực hiện kế hoạch lao động tại gia đình; biết lắng nghe tích cực ý kiến người thân, thể hiện trách nhiệm và sự chia sẻ trong đời sống gia đình. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. |
6 | Chủ đề 6. Em với cộng đồng | 12 | Thể hiện hành vi giao tiếp, ứng xử có văn hoá và tôn trọng sự khác biệt khi tham gia hoạt động cộng đồng; tích cực tham gia, vận động người thân, bạn bè tham gia hoạt động thiện nguyện; tìm hiểu và giới thiệu được truyền thống tự hào của địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
7 | Chủ đề 7. Em với thiên nhiên và môi trường | 12 | Thiết kế được sản phẩm thể hiện sự hiểu biết, cảm xúc sau chuyến tham quan cảnh quan thiên nhiên; thực hiện việc làm bảo vệ di tích, danh lam thắng cảnh; tìm hiểu ảnh hưởng của hiệu ứng nhà kính và tham gia truyền thông bảo vệ môi trường, giảm thiểu hiệu ứng nhà kính. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. |
8 | Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp | 12 | Xác định được một số nghề hiện có ở địa phương; mô tả được công việc đặc trưng, trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ bản; nhận diện phẩm chất, năng lực và nguy cơ mất an toàn của một số nghề; lập, thực hiện dự án tìm hiểu và trải nghiệm nghề ở địa phương. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
9 | Chủ đề 9. Hiểu bản thân - Chọn đúng nghề | 13 | Xác định được một số phẩm chất, năng lực của bản thân liên quan đến hoạt động nghề nghiệp; đánh giá mức độ phù hợp giữa phẩm chất, năng lực cá nhân với yêu cầu của nghề ở địa phương; rèn luyện bản thân theo định hướng nghề nghiệp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết | Tuần 9 | Đánh giá mức độ tham gia và kết quả thực hiện nhiệm vụ trong các chủ đề đã học; chú trọng khả năng tự nhận thức, hợp tác, giao tiếp, lập kế hoạch và vận dụng vào tình huống thực tiễn. | Sản phẩm/hoạt động thực hành, quan sát và tự đánh giá |
Cuối học kì I | 01 tiết | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp kết quả học kì I thông qua hồ sơ/sản phẩm trải nghiệm, mức độ tham gia hoạt động, khả năng giải quyết tình huống và tự điều chỉnh hành vi. | Sản phẩm/hoạt động thực hành, quan sát và trao đổi |
Giữa học kì II | 01 tiết | Tuần 27 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu ở các chủ đề cộng đồng, thiên nhiên - môi trường và hướng nghiệp đã thực hiện; chú trọng vận dụng, hợp tác và trách nhiệm. | Sản phẩm/hoạt động thực hành, quan sát và tự đánh giá |
Cuối học kì II | 01 tiết | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7; căn cứ hồ sơ hoạt động, sản phẩm, mức độ tham gia và khả năng vận dụng vào đời sống, học tập và định hướng nghề nghiệp. | Hồ sơ/sản phẩm, hoạt động thực hành và trao đổi |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Ngày hội “Tự hào trường em” | Tổ chức hoạt động hợp tác, tìm hiểu truyền thống, thiết kế và trình bày sản phẩm giới thiệu nhà trường; xây dựng cam kết góp phần phát huy truyền thống và văn hoá trường học. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. | 3 | Tuần 4 | Sân trường/lớp học | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Đoàn - Đội/GV bộ môn | Loa, máy chiếu, tranh ảnh, phiếu nhiệm vụ, học liệu số nếu có |
2 | Diễn đàn “Làm chủ bản thân - An toàn trong cuộc sống” | Thực hành nhận diện điểm mạnh, điểm hạn chế; xử lí tình huống cảm xúc tiêu cực, khó khăn và nguy hiểm; xây dựng sản phẩm truyền thông ngắn về tự bảo vệ bản thân. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 3 | Tuần 12 | Lớp học/sân trường | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Y tế học đường/Đoàn - Đội (nếu có) | Thẻ tình huống, tranh ảnh, loa, máy chiếu, vật liệu làm poster |
3 | Hoạt động “Gia đình sẻ chia - Cộng đồng gắn kết” | Lập kế hoạch lao động gia đình, thực hành lắng nghe tích cực, tham gia hoạt động thiện nguyện phù hợp và báo cáo kết quả bằng sản phẩm trực tiếp hoặc số. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. | 3 | Tuần 22 | Lớp học/cộng đồng | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Phụ huynh/Đoàn - Đội | Phiếu kế hoạch, vật liệu hoạt động, thiết bị ghi hình/trình chiếu nếu có |
4 | Chiến dịch “Bảo vệ môi trường - Giảm hiệu ứng nhà kính” | Khảo sát một vấn đề môi trường, xây dựng thông điệp và thực hiện hoạt động truyền thông/bảo vệ cảnh quan; đánh giá tác động và đề xuất việc làm tiếp nối. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 3 | Tuần 28 | Khuôn viên trường/cộng đồng | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | GV KHTN/Đoàn - Đội | Dụng cụ vệ sinh, vật liệu poster, máy ảnh/điện thoại dùng theo quy định |
5 | Ngày hội “Khám phá nghề ở địa phương” | Tìm hiểu một số nghề hiện có ở địa phương; phỏng vấn/quan sát người lao động, nhận diện yêu cầu phẩm chất - năng lực và nguy cơ an toàn; trình bày báo cáo dự án trải nghiệm nghề. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 3 | Tuần 33 | Lớp học/cơ sở nghề nghiệp phù hợp | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Phụ huynh/người lao động/Đoàn - Đội | Phiếu phỏng vấn, dụng cụ/vật liệu an toàn, thiết bị trình chiếu nếu có |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP - LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Em với nhà trường NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. | 10 | Tuần 1-4 | SGK; tranh ảnh, thẻ tình huống, phiếu học tập; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn, bút màu; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
2 | Chủ đề 2. Khám phá bản thân NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 10 | Tuần 4-7 | SGK; tranh ảnh, thẻ tình huống, phiếu học tập; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn, bút màu; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
3 | Đánh giá định kì giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
4 | Chủ đề 3. Trách nhiệm với bản thân NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. | 10 | Tuần 7-11 | SGK; thẻ tình huống; phiếu kế hoạch; tranh ảnh/video; dụng cụ thực hành an toàn; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
5 | Chủ đề 4. Rèn luyện bản thân NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 10 | Tuần 11-14 | SGK; thẻ tình huống; phiếu kế hoạch; tranh ảnh/video; dụng cụ thực hành an toàn; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
6 | Chủ đề 5. Em với gia đình NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. | 12 | Tuần 15-18 | SGK; phiếu nhiệm vụ; tranh ảnh/video; vật liệu hoạt động gia đình - cộng đồng; thiết bị trình chiếu/ghi hình nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
7 | Đánh giá định kì cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
8 | Chủ đề 6. Em với cộng đồng NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 12 | Tuần 19-23 | SGK; phiếu nhiệm vụ; tranh ảnh/video; vật liệu hoạt động gia đình - cộng đồng; thiết bị trình chiếu/ghi hình nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
9 | Chủ đề 7. Em với thiên nhiên và môi trường NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B3.1. | 12 | Tuần 23-27 | SGK; tranh ảnh/video về thiên nhiên, hiệu ứng nhà kính; vật liệu poster; dụng cụ hoạt động môi trường; thiết bị số nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
10 | Đánh giá định kì giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
11 | Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 12 | Tuần 27-31 | SGK; tranh ảnh/video nghề nghiệp địa phương; phiếu phỏng vấn; dụng cụ/vật liệu trải nghiệm phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
12 | Chủ đề 9. Hiểu bản thân - Chọn đúng nghề NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.C2.1. | 13 | Tuần 31-35 | SGK; tranh ảnh/video nghề nghiệp địa phương; phiếu phỏng vấn; dụng cụ/vật liệu trải nghiệm phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
13 | Đánh giá định kì cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)