Tải phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP - KHỐI LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các chủ đề | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, loa, kết nối Internet | Theo phòng học | Hoạt động khai thác thông tin, trình bày sản phẩm, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số, bản quyền và quyền riêng tư |
3 | Tranh ảnh, video, thẻ tình huống, phiếu học tập, giấy khổ lớn, bút màu | Theo kế hoạch hoạt động | Tất cả các chủ đề | Ưu tiên học liệu rõ nguồn gốc, phù hợp lứa tuổi |
4 | Dụng cụ thực hành, vật liệu tái sử dụng, đồ dùng sinh hoạt/trải nghiệm | Theo hoạt động | Chủ đề rèn luyện bản thân, gia đình, cộng đồng, thiên nhiên, nghề nghiệp | Bảo đảm an toàn khi tổ chức hoạt động |
5 | Công cụ tạo biểu mẫu, trình chiếu, poster/sơ đồ tư duy hoặc sản phẩm số đơn giản (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Hoạt động vận dụng, báo cáo, truyền thông và hướng nghiệp | Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu; không lạm dụng công cụ số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Lớp học/phòng sinh hoạt | .... | Thảo luận, đóng vai, chia sẻ, lập kế hoạch, đánh giá và trình bày sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Sân trường/khuôn viên trường | .... | Hoạt động tập thể, trò chơi, thực hành, sinh hoạt dưới cờ, truyền thông | Bảo đảm an toàn |
3 | Thư viện/phòng máy tính (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu, thiết kế sản phẩm số, báo cáo và hoạt động NLS/AI | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
4 | Địa điểm cộng đồng/cơ sở nghề nghiệp phù hợp (khi có điều kiện) | .... | Thiện nguyện, tìm hiểu truyền thống, trải nghiệm nghề nghiệp | Thực hiện theo kế hoạch và quy định an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Em với nhà trường | 11 | Xây dựng được tình bạn và biết cách giữ gìn tình bạn; nhận diện được dấu hiệu bắt nạt học đường và có kĩ năng phòng, tránh; thực hiện được các việc làm cụ thể góp phần xây dựng truyền thống nhà trường và tham gia hoạt động giáo dục theo chủ đề phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. |
2 | Chủ đề 2. Khám phá bản thân | 10 | Nhận diện được những nét đặc trưng trong tính cách của bản thân; biết điều chỉnh cảm xúc theo hướng tích cực; nhận diện và rèn luyện khả năng tranh biện, thương thuyết để bảo vệ quan điểm của mình một cách phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
3 | Chủ đề 3. Trách nhiệm với bản thân | 10 | Xác định và thể hiện được trách nhiệm với bản thân và mọi người xung quanh; thực hiện cam kết trong học tập, lao động và hoạt động tập thể; nhận biết tình huống cần từ chối và vận dụng kĩ năng từ chối trong một số tình huống cụ thể. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. |
4 | Chủ đề 4. Rèn luyện bản thân | 10 | Nhận biết ảnh hưởng của tiếp thị, quảng cáo đến quyết định chi tiêu; thực hành ra quyết định chi tiêu phù hợp; lập kế hoạch kinh doanh nhỏ phù hợp với lứa tuổi; thể hiện sự tự chủ trong các mối quan hệ ở đời sống và trên mạng xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
5 | Chủ đề 5. Em với gia đình | 12 | Thực hiện được những việc làm, lời nói thể hiện sự quan tâm để người thân hài lòng; biết tôn trọng ý kiến khác nhau và thuyết phục người thân phù hợp; thực hành lối sống tiết kiệm và sắp xếp, hoàn thành các công việc trong gia đình. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. |
6 | Chủ đề 6. Em với cộng đồng | 12 | Tham gia các hoạt động giáo dục truyền thống và phát triển cộng đồng ở địa phương; lập và thực hiện kế hoạch hoạt động thiện nguyện; biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi gặp khó khăn và chủ động phối hợp, chia sẻ trong hoạt động cộng đồng. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
7 | Chủ đề 7. Em với thiên nhiên và môi trường | 12 | Thiết kế và tổ chức được sản phẩm/sự kiện giới thiệu vẻ đẹp cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh và cách bảo tồn; sưu tầm, phân tích tư liệu về thiên tai ở địa phương; xây dựng và thực hiện truyền thông về biện pháp phòng thiên tai, giảm nhẹ rủi ro. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. |
8 | Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp | 12 | Lập được danh mục một số nghề phổ biến trong xã hội hiện đại; mô tả đặc trưng, trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ bản và những thách thức đối với người lao động; thực hiện hoạt động tìm hiểu, trải nghiệm và giới thiệu nghề phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
9 | Chủ đề 9. Hiểu bản thân - Chọn đúng nghề | 12 | Xây dựng và thực hiện khảo sát hứng thú nghề nghiệp; rèn luyện sức khoẻ, độ bền, tính kiên trì, sự chăm chỉ và phẩm chất, năng lực phù hợp với yêu cầu của người lao động; xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết | Tuần 9 | Đánh giá mức độ tham gia và kết quả thực hiện nhiệm vụ trong các chủ đề đã học; chú trọng khả năng tự nhận thức, hợp tác, giao tiếp, lập kế hoạch và vận dụng vào tình huống thực tiễn. | Sản phẩm/hoạt động thực hành, quan sát và tự đánh giá |
Cuối học kì I | 01 tiết | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp kết quả học kì I thông qua hồ sơ/sản phẩm trải nghiệm, mức độ tham gia hoạt động, khả năng giải quyết tình huống và tự điều chỉnh hành vi. | Sản phẩm/hoạt động thực hành, quan sát và trao đổi |
Giữa học kì II | 01 tiết | Tuần 27 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu ở các chủ đề cộng đồng, thiên nhiên - môi trường và hướng nghiệp đã thực hiện; chú trọng vận dụng, hợp tác và trách nhiệm. | Sản phẩm/hoạt động thực hành, quan sát và tự đánh giá |
Cuối học kì II | 01 tiết | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8; căn cứ hồ sơ hoạt động, sản phẩm, mức độ tham gia và khả năng vận dụng vào đời sống, học tập và định hướng nghề nghiệp. | Hồ sơ/sản phẩm, hoạt động thực hành và trao đổi |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Diễn đàn “Tình bạn đẹp - Trường học không bắt nạt” | Thực hành kĩ năng xây dựng, giữ gìn tình bạn; nhận diện và xử lí tình huống bắt nạt học đường; thiết kế sản phẩm truyền thông góp phần xây dựng môi trường học đường an toàn, thân thiện. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. | 3 | Tuần 4 | Sân trường/lớp học | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Đoàn - Đội/GV bộ môn | Loa, máy chiếu, tranh ảnh, thẻ tình huống, vật liệu poster, học liệu số nếu có |
2 | Chuyên đề “Làm chủ cảm xúc - Tự chủ trên môi trường số” | Nhận diện nét tính cách, cảm xúc; thực hành điều chỉnh cảm xúc và tranh biện, thương thuyết; xử lí tình huống thể hiện sự tự chủ trong đời sống và trên mạng xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 3 | Tuần 12 | Lớp học/phòng sinh hoạt | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | GV Tin học/Tư vấn học đường (nếu có) | Thẻ tình huống, phiếu nhiệm vụ, máy chiếu, học liệu số phù hợp |
3 | Hoạt động “Gia đình sẻ chia - Cộng đồng trách nhiệm” | Lập kế hoạch công việc gia đình, thực hành thuyết phục và tiết kiệm; xây dựng, tham gia một hoạt động thiện nguyện hoặc giáo dục truyền thống tại địa phương và báo cáo kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. | 3 | Tuần 22 | Lớp học/cộng đồng | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Phụ huynh/Đoàn - Đội | Phiếu kế hoạch, vật liệu hoạt động, thiết bị ghi hình/trình chiếu nếu có |
4 | Chiến dịch “Giữ gìn cảnh quan - Chủ động phòng thiên tai” | Khảo sát cảnh quan, sưu tầm tư liệu thiên tai tại địa phương; thiết kế và thực hiện truyền thông về bảo tồn cảnh quan, phòng thiên tai và giảm nhẹ rủi ro; đánh giá tác động hoạt động. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 3 | Tuần 28 | Khuôn viên trường/cộng đồng | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | GV KHTN/Đoàn - Đội | Tư liệu địa phương, vật liệu poster, thiết bị số, dụng cụ hoạt động an toàn |
5 | Ngày hội “Khám phá nghề trong xã hội hiện đại” | Tìm hiểu, phân loại một số nghề phổ biến; phỏng vấn/quan sát người lao động; nhận diện yêu cầu phẩm chất - năng lực và thách thức nghề; khảo sát hứng thú nghề nghiệp và trình bày kế hoạch rèn luyện cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 3 | Tuần 33 | Lớp học/cơ sở nghề nghiệp phù hợp | GVCN/GV phụ trách HĐTNHN | Phụ huynh/người lao động/Đoàn - Đội | Phiếu khảo sát/phỏng vấn, tranh ảnh nghề nghiệp, thiết bị trình chiếu nếu có |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chủ đề 1. Em với nhà trường NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. | 11 | Tuần 1-4 | SGK; tranh ảnh, thẻ tình huống, phiếu học tập; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn, bút màu; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
2 | Chủ đề 2. Khám phá bản thân NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 10 | Tuần 4-7 | SGK; tranh ảnh, thẻ tình huống, phiếu học tập; máy chiếu/TV; giấy khổ lớn, bút màu; học liệu số phù hợp | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
3 | Đánh giá định kì giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
4 | Chủ đề 3. Trách nhiệm với bản thân NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. | 10 | Tuần 7-11 | SGK; thẻ tình huống; phiếu kế hoạch; tranh ảnh/video; dụng cụ thực hành an toàn; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
5 | Chủ đề 4. Rèn luyện bản thân NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 10 | Tuần 11-14 | SGK; thẻ tình huống; phiếu kế hoạch; tranh ảnh/video; dụng cụ thực hành an toàn; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
6 | Chủ đề 5. Em với gia đình NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. | 12 | Tuần 15-18 | SGK; phiếu nhiệm vụ; tranh ảnh/video; vật liệu hoạt động gia đình - cộng đồng; thiết bị trình chiếu/ghi hình nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
7 | Đánh giá định kì cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
8 | Chủ đề 6. Em với cộng đồng NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 12 | Tuần 19-23 | SGK; phiếu nhiệm vụ; tranh ảnh/video; vật liệu hoạt động gia đình - cộng đồng; thiết bị trình chiếu/ghi hình nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
9 | Chủ đề 7. Em với thiên nhiên và môi trường NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.B3.1. | 12 | Tuần 23-27 | SGK; tranh ảnh/video về thiên nhiên, hiệu ứng nhà kính; vật liệu poster; dụng cụ hoạt động môi trường; thiết bị số nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
10 | Đánh giá định kì giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
11 | Chủ đề 8. Khám phá thế giới nghề nghiệp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 12 | Tuần 27-31 | SGK; tranh ảnh/video nghề nghiệp địa phương; phiếu phỏng vấn; dụng cụ/vật liệu trải nghiệm phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
12 | Chủ đề 9. Hiểu bản thân - Chọn đúng nghề NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 12 | Tuần 31-35 | SGK; tranh ảnh/video nghề nghiệp địa phương; phiếu phỏng vấn; dụng cụ/vật liệu trải nghiệm phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học/sân trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp |
13 | Đánh giá định kì cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Phiếu tiêu chí/rubric; hồ sơ, sản phẩm hoạt động; thiết bị trình chiếu hoặc công cụ đánh giá phù hợp | Lớp học/phòng sinh hoạt |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)