Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 6 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử và Địa lí 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học môn Lịch sử và Địa lí: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Lịch sử và Địa lí 6; bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, tư liệu lịch sử - địa lí | Theo lớp/nhóm | Tất cả các bài | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc, phù hợp lứa tuổi |
2 | Quả Địa Cầu, bản đồ thế giới, bản đồ tự nhiên, bản đồ hành chính, lược đồ địa hình | Theo điều kiện nhà trường | Phân môn Địa lí; các bài bản đồ, Trái Đất, địa hình, khí hậu, dân cư | Bảo quản và sử dụng đúng mục đích |
3 | Lược đồ lịch sử, trục thời gian, tranh ảnh/hiện vật phục chế, phiếu tư liệu | Theo điều kiện nhà trường | Phân môn Lịch sử | Khai thác kết hợp tư liệu số khi phù hợp |
4 | La bàn, nhiệt kế, biểu đồ nhiệt độ - lượng mưa, mẫu đất/đá hoặc học liệu tương đương | Theo nhóm | Các bài thực hành Địa lí | Bảo đảm an toàn; có thể thay bằng học liệu số |
5 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet, phần mềm bản đồ/học liệu số | Theo phòng học | Các bài có hoạt động NLS/AI, bản đồ số, tìm kiếm và trình bày tư liệu | Bảo đảm an toàn, bản quyền và quyền riêng tư |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, khai thác bản đồ/lược đồ, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học bộ môn/phòng Địa lí (nếu có) | .... | Thực hành bản đồ, Địa Cầu, biểu đồ, mẫu vật và hoạt động thực hành Địa lí | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
3 | Sân trường/khuôn viên trường | .... | Xác định phương hướng ngoài thực tế; quan sát môi trường địa phương | Bảo đảm an toàn |
4 | Thư viện/phòng truyền thống/phòng máy (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu lịch sử - địa lí, xây dựng sản phẩm học tập số | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Lịch sử | Bài 1. Lịch sử và cuộc sống | 1 | Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử; giải thích được vì sao cần học lịch sử và liên hệ vai trò của lịch sử với cuộc sống. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. |
2 | Bài 2. Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử? | 2 | Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản; trình bày được ý nghĩa, giá trị của tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật và chữ viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
3 | Bài 3. Thời gian trong lịch sử | 1 | Nêu được các khái niệm cơ bản về thời gian lịch sử; biết đọc, ghi và tính các mốc thời gian theo Công nguyên, trước Công nguyên, thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
4 | Bài 4. Nguồn gốc loài người | 1 | Mô tả được quá trình tiến hoá từ Vượn người thành người; xác định được một số dấu tích của Người tối cổ ở Đông Nam Á và Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
5 | Bài 5. Xã hội nguyên thủy | 2 | Mô tả được các giai đoạn tiến triển và những nét chính về đời sống vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội của người nguyên thủy; nêu được vai trò của lao động. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
6 | Bài 6. Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thủy | 2 | Trình bày được quá trình phát hiện kim loại, sự chuyển biến và phân hoá xã hội; giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thủy và liên hệ dấu tích ở Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
7 | Bài 7. Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại | 2 | Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên; trình bày quá trình hình thành nhà nước và một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
8 | Bài 8. Ấn Độ cổ đại | 2 | Nêu được ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên; trình bày đặc điểm chính về xã hội và nhận biết một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
9 | Bài 9. Trung Quốc cổ đại | 2 | Giới thiệu được điều kiện tự nhiên, các giai đoạn phát triển chính và một số thành tựu cơ bản của văn minh Trung Quốc cổ đại. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
10 | Bài 10. Hy Lạp và La Mã cổ đại | 2 | Nhận xét được tác động của điều kiện tự nhiên; trình bày được tổ chức nhà nước và một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã cổ đại. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
11 | Bài 11. Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á | 2 | Trình bày được vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á; nêu được quá trình xuất hiện và giao lưu thương mại của các quốc gia sơ kì. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
12 | Bài 12. Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X) | 2 | Nêu được sự hình thành, phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á và tác động của giao lưu thương mại. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
13 | Bài 13. Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | 1 | Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
14 | Bài 14. Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 4 | Trình bày được sự thành lập, tổ chức nhà nước và mô tả được đời sống vật chất, tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
15 | Bài 15. Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc | 3 | Nêu được một số chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc; nhận biết những chuyển biến cơ bản về kinh tế, xã hội của người Việt. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
16 | Bài 16. Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X | 5 | Nêu được nguyên nhân, diễn biến chính, kết quả và ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kì Bắc thuộc. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
17 | Bài 17. Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hoá dân tộc của người Việt | 2 | Trình bày được những biểu hiện giữ gìn văn hoá và nhận biết sự phát triển văn hoá dân tộc trên cơ sở tiếp thu có chọn lọc văn hoá bên ngoài. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
18 | Bài 18. Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X | 3 | Trình bày được các cuộc vận động giành quyền tự chủ; mô tả trận Bạch Đằng năm 938, nét độc đáo trong tổ chức đánh giặc và ý nghĩa lịch sử. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
19 | Bài 19. Vương quốc Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X | 3 | Mô tả được sự hình thành, phát triển; trình bày nét chính về xã hội, kinh tế và một số thành tựu văn hoá của Vương quốc Chăm-pa. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
20 | Bài 20. Vương quốc Phù Nam | 3 | Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển và suy vong; trình bày nét chính về xã hội, kinh tế và một số thành tựu văn hoá của Phù Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
21 | Địa lí | Bài mở đầu | 1 | Nêu được tầm quan trọng của các khái niệm, kĩ năng địa lí; trình bày được ý nghĩa, vai trò và sự lí thú của việc học Địa lí trong cuộc sống. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. |
22 | Bài 1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí | 1 | Nêu được khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, tọa độ địa lí; xác định được kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu và ghi tọa độ địa lí. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
23 | Bài 2. Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ | 1 | Nêu được khái niệm bản đồ; nhận biết một số lưới kinh, vĩ tuyến và xác định được phương hướng trên bản đồ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
24 | Bài 3. Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ | 1 | Nêu được tỉ lệ bản đồ và tính được khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm dựa vào tỉ lệ bản đồ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
25 | Bài 4. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ | 2 | Đọc được kí hiệu và bảng chú giải; xác định vị trí đối tượng địa lí và biết tìm đường đi trên bản đồ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
26 | Bài 5. Lược đồ trí nhớ | 1 | Nêu được khái niệm lược đồ trí nhớ và vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện một số đối tượng địa lí quen thuộc. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
27 | Bài 6. Trái Đất trong hệ Mặt Trời | 1 | Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; mô tả được hình dạng và kích thước của Trái Đất. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
28 | Bài 7. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả | 2 | Mô tả được chuyển động tự quay; trình bày được các hệ quả và so sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.4TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
29 | Bài 8. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả | 2 | Sử dụng sơ đồ để mô tả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời; trình bày hiện tượng mùa và ngày - đêm dài ngắn theo mùa. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
30 | Bài 9. Xác định phương hướng ngoài thực tế | 2 | Xác định được phương hướng ngoài thực tế dựa vào la bàn hoặc quan sát một số hiện tượng tự nhiên. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
31 | Bài 10. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo | 1 | Trình bày được cấu tạo ba lớp của Trái Đất; xác định được các mảng kiến tạo lớn và một số đới tiếp giáp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
32 | Bài 11. Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi | 1 | Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh; trình bày tác động đồng thời của hai quá trình trong hiện tượng tạo núi. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
33 | Bài 12. Núi lửa và động đất | 1 | Trình bày được hiện tượng núi lửa, động đất và nguyên nhân; biết tìm kiếm thông tin và nêu cách ứng phó phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.4TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
34 | Bài 13. Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản | 2 | Phân biệt được các dạng địa hình chính; kể tên và phân loại một số khoáng sản theo công dụng; có ý thức sử dụng tiết kiệm tài nguyên. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
35 | Bài 14. Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản | 1 | Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản; trình bày được một số đặc điểm địa hình thể hiện trên lược đồ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
36 | Bài 15. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió | 3 | Mô tả được các tầng khí quyển, một số khối khí, sự phân bố khí áp và các loại gió thường xuyên; biết sử dụng khí áp kế ở mức phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
37 | Bài 16. Nhiệt độ không khí. Mây và mưa | 2 | Trình bày sự thay đổi nhiệt độ không khí theo vĩ độ; mô tả sự hình thành mây, mưa và biết sử dụng nhiệt kế, ẩm kế ở mức phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
38 | Bài 17. Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu | 2 | Phân biệt thời tiết và khí hậu; nêu đặc điểm một số đới khí hậu, biểu hiện biến đổi khí hậu và một số biện pháp ứng phó. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.4TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
39 | Bài 18. Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa | 1 | Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và xác định đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm. Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
40 | Bài 19. Thủy quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước | 1 | Kể tên các thành phần chủ yếu của thủy quyển; mô tả vòng tuần hoàn lớn của nước và có ý thức bảo vệ tài nguyên nước. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
41 | Bài 20. Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà | 2 | Mô tả các bộ phận của dòng sông; nêu vai trò của sông, hồ, nước ngầm, băng hà và ý thức sử dụng hợp lí tài nguyên nước. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
42 | Bài 21. Biển và đại dương | 2 | Xác định được các đại dương; nêu sự khác biệt về nhiệt độ, độ muối và trình bày các hiện tượng sóng, thủy triều, dòng biển. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
43 | Bài 22. Lớp đất trên Trái Đất | 2 | Nêu được các tầng đất, thành phần và nhân tố hình thành đất; xác định được một số nhóm đất điển hình và có ý thức bảo vệ đất. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.4TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
44 | Bài 23. Sự sống trên Trái Đất | 1 | Nêu được ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và đại dương; hình thành ý thức bảo vệ đa dạng sinh học. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
45 | Bài 24. Rừng nhiệt đới | 1 | Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới và có ý thức bảo vệ rừng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
46 | Bài 25. Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 1 | Nêu được đặc điểm và xác định được trên bản đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
47 | Bài 26. Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương | 1 | Biết cách tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và quan sát/tham quan địa phương; đề xuất hành động phù hợp để bảo vệ thiên nhiên. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
48 | Bài 27. Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới | 2 | Nêu được số dân, đặc điểm phân bố dân cư; đọc được biểu đồ dân số và xác định một số thành phố đông dân trên bản đồ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | |
49 | Bài 28. Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên | 1 | Nêu được tác động của thiên nhiên đến hoạt động của con người và những tác động chủ yếu của con người tới thiên nhiên. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
50 | Bài 29. Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững | 1 | Nêu được ý nghĩa của bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh tài nguyên và trách nhiệm thực hiện các hành động cụ thể vì phát triển bền vững. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | |
51 | Bài 30. Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên ở địa phương | 1 | Tìm hiểu và trình bày được mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên ở địa phương dựa trên tài liệu, quan sát hoặc khảo sát phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 60 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt của nội dung Lịch sử và Địa lí đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng khai thác tư liệu, bản đồ, lược đồ và vận dụng kiến thức. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 60 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt học kì I của hai phân môn; bảo đảm cân đối kiến thức, kĩ năng Lịch sử và Địa lí. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 60 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt học kì II đã hoàn thành; chú trọng phân tích tư liệu, bản đồ, biểu đồ và giải quyết nhiệm vụ thực tiễn. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 60 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm của môn Lịch sử và Địa lí 6; chú trọng vận dụng và sử dụng bằng chứng phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 6 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dòng thời gian và bản đồ số: Hành trình từ xã hội nguyên thủy đến các quốc gia cổ đại | Khai thác tư liệu, bản đồ/lược đồ; xây dựng dòng thời gian hoặc bản đồ số đơn giản để trình bày sự phát triển của một số xã hội, quốc gia cổ đại. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 10 Lịch sử | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử và Địa lí | GV Tin học/Thư viện (nếu có) | Máy tính, Internet, tư liệu lịch sử, bản đồ số |
2 | Thực hành định hướng và bản đồ trong khuôn viên trường | Sử dụng bản đồ, la bàn hoặc dấu hiệu tự nhiên để xác định phương hướng, vị trí và xây dựng lược đồ trí nhớ khuôn viên trường. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 9 Địa lí | Sân trường/lớp học | GV Lịch sử và Địa lí | GVCN/Đoàn - Đội | La bàn, bản đồ khuôn viên, giấy vẽ/thiết bị số |
3 | Tìm hiểu di sản lịch sử - văn hoá địa phương | Sưu tầm, kiểm chứng tư liệu về một di tích/di sản địa phương; giới thiệu bằng poster, slide hoặc sản phẩm số có ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 18 Lịch sử | Lớp học/địa điểm phù hợp | GV Lịch sử và Địa lí | Thư viện/GVCN | Tư liệu địa phương, máy chiếu, công cụ trình bày |
4 | Khảo sát môi trường tự nhiên địa phương | Quan sát/thu thập dữ liệu đơn giản về đất, nước, sinh vật hoặc cảnh quan; ghi chép, trình bày kết quả và đề xuất hành động bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 26 Địa lí | Khuôn viên trường/địa phương | GV Lịch sử và Địa lí | GV KHTN/GVCN (nếu có) | Phiếu khảo sát, thiết bị ghi hình, bản đồ/lược đồ |
5 | Diễn đàn: Con người, tài nguyên và phát triển bền vững | Phân tích thông tin, hình ảnh, dữ liệu đơn giản; thảo luận về khai thác tài nguyên, bảo vệ tự nhiên và trách nhiệm của học sinh ở địa phương. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 30 Địa lí | Lớp học/phòng đa năng | GV Lịch sử và Địa lí | GVCN/Đoàn - Đội | Học liệu số, máy chiếu, phiếu thảo luận |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Phân môn Lịch sử và phân môn Địa lí được trình bày rõ trong cùng một bảng; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lịch sử | Bài 1. Lịch sử và cuộc sống NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 1 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
1 | Lịch sử | Bài 2. Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử? NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
2 | Địa lí | Bài mở đầu NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 1 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
3 | Lịch sử | Bài 3. Thời gian trong lịch sử NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
4 | Địa lí | Bài 1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
5 | Lịch sử | Bài 4. Nguồn gốc loài người NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 3 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
6 | Lịch sử | Bài 5. Xã hội nguyên thủy NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
7 | Địa lí | Bài 2. Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 3 | SGK; bản đồ; la bàn; Địa Cầu; thiết bị số/học liệu phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
8 | Lịch sử | Bài 6. Sự chuyển biến và phân hoá của xã hội nguyên thủy NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
9 | Địa lí | Bài 3. Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 4 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
10 | Lịch sử | Bài 7. Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
11 | Địa lí | Bài 4. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
12 | Lịch sử | Bài 8. Ấn Độ cổ đại NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 6-7 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
13 | Lịch sử | Bài 9. Trung Quốc cổ đại NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
14 | Địa lí | Bài 5. Lược đồ trí nhớ NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 7 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
15 | Lịch sử | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
16 | Địa lí | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
17 | Địa lí | Bài 6. Trái Đất trong hệ Mặt Trời NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
18 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ hoặc tư liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
19 | Lịch sử | Bài 10. Hy Lạp và La Mã cổ đại NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
20 | Địa lí | Bài 7. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
21 | Địa lí | Bài 8. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
22 | Lịch sử | Bài 11. Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
23 | Địa lí | Bài 9. Xác định phương hướng ngoài thực tế NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; bản đồ; la bàn; Địa Cầu; thiết bị số/học liệu phù hợp | Sân trường/lớp học |
24 | Địa lí | Bài 10. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
25 | Địa lí | Bài 11. Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
26 | Lịch sử | Bài 12. Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X) NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
27 | Địa lí | Bài 12. Núi lửa và động đất NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 14 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
28 | Địa lí | Bài 13. Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
29 | Địa lí | Bài 14. Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 15 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
30 | Lịch sử | Bài 13. Giao lưu văn hoá ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 16 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
31 | Địa lí | Bài 15. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 16-17 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
32 | Lịch sử | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
33 | Địa lí | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
34 | Lịch sử | Bài 14. Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 18-20 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
35 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ hoặc tư liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
36 | Địa lí | Bài 16. Nhiệt độ không khí. Mây và mưa NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
37 | Lịch sử | Bài 15. Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 3 | Tuần 20-21 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
38 | Địa lí | Bài 17. Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
39 | Lịch sử | Bài 16. Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 5 | Tuần 22-24 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
40 | Địa lí | Bài 18. Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
41 | Lịch sử | Bài 17. Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hoá dân tộc của người Việt NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
42 | Địa lí | Bài 19. Thủy quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
43 | Lịch sử | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
44 | Địa lí | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
45 | Địa lí | Bài 20. Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 26-27 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
46 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ hoặc tư liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
47 | Lịch sử | Bài 18. Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 27-28 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
48 | Địa lí | Bài 21. Biển và đại dương NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
49 | Lịch sử | Bài 19. Vương quốc Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 29-31 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
50 | Địa lí | Bài 22. Lớp đất trên Trái Đất NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
51 | Địa lí | Bài 23. Sự sống trên Trái Đất NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 30 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
52 | Địa lí | Bài 24. Rừng nhiệt đới NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 30 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
53 | Địa lí | Bài 25. Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
54 | Địa lí | Bài 26. Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Sân trường/lớp học |
55 | Lịch sử | Bài 20. Vương quốc Phù Nam NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 32-35 | SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
56 | Địa lí | Bài 27. Dân số và sự phân bố dân cư trên thế giới NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
57 | Địa lí | Bài 28. Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
58 | Địa lí | Bài 29. Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK; bản đồ/lược đồ; Địa Cầu; tranh ảnh/biểu đồ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng bộ môn |
59 | Địa lí | Bài 30. Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên ở địa phương NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp | Sân trường/lớp học |
60 | Lịch sử và Địa lí | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
61 | Lịch sử và Địa lí | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ hoặc tư liệu kèm theo nếu có | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)