Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 11 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: NGỮ VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 11

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Ngữ văn 11 (Tập một, Tập hai)

Theo điều kiện nhà trường

Bài 1-9Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018

2

Văn bản đọc mở rộng, tranh ảnh, sơ đồ, tư liệu tác giả - tác phẩm, tệp âm thanh/video

Theo bài học

Các bài đọc, nói và ngheƯu tiên nguồn rõ ràng, phù hợp bản quyền

3

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, NLS/AIBảo đảm an toàn, đạo đức và quyền riêng tư số

4

Phiếu học tập, bảng tiêu chí/rubric, biểu mẫu ghi chép đọc - viết - nói và nghe

Theo kế hoạch bài dạy

Tất cả các bàiĐiều chỉnh theo đối tượng học sinh

5

Phần mềm trình chiếu, công cụ xử lí văn bản, thiết kế sản phẩm số/ghi âm

Theo điều kiện nhà trường

Bài có sản phẩm đọc, viết, nói và nghe sốChỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học Ngữ văn/phòng học thông thường

....

Đọc, viết, nói và nghe; thảo luận, trình bày, thực hành tiếng Việt

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Khai thác học liệu số, xem/nghe tư liệu, hoạt động NLS/AI, báo cáo sản phẩm

Theo điều kiện thực tế

3

Thư viện/phòng máy/phòng đa năng (nếu có)

....

Nghiên cứu, đọc mở rộng, tìm kiếm tư liệu, sân khấu hóa, thiết kế sản phẩm học tập

Có thể sử dụng không gian học tập phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Nội dung/phần

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể

Văn bản 1: Vợ nhặt (Trích – Kim Lân)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Văn bản 2: Chí Phèo (Trích – Nam Cao)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

3

Thực hành tiếng Việt: Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

4

Viết: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện (Những đặc điểm trong cách kể của tác giả)

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

5

Nói và nghe: Thuyết trình về nghệ thuật kể chuyện trong một tác phẩm truyện

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

6

Bài 2. Cấu tứ và hình ảnh trong thơ trữ tình

Văn bản 1: Nhớ đồng (Tố Hữu)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

7

Văn bản 2: Tràng giang (Huy Cận)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

8

Văn bản 3: Con đường mùa đông (A-lếch-xan-đrơ Xéc-ghê-ê-vích Pu-skin – Aleksandr Sergeyevich Pushkin)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

9

Thực hành tiếng Việt: Một số hiện tượng phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường: đặc điểm và tác dụng

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

10

Viết: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ (Tìm hiểu cấu tứ và hình ảnh của tác phẩm)

1

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

11

Nói và nghe: Giới thiệu về một tác phẩm nghệ thuật

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

12

Bài 3. Cấu trúc của văn bản nghị luận

Văn bản 1: Cầu hiền chiếu (Chiếu cầu hiền – Ngô Thì Nhậm)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

13

Văn bản 2: Tôi có một ước mơ (Trích Bước đến tự do, Câu chuyện Môn-gô-mơ-ri (Montgomery), Mác-tin Lu-thơ Kinh – Martin Luther King)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

14

Văn bản 3: Một thời đại trong thi ca (Trích Thi nhân Việt Nam 1932 – 1941 – Hoài Thanh)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

15

Thực hành tiếng Việt: Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (tiếp theo)

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

16

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội (Con người với cuộc sống xung quanh)

1

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

17

Nói và nghe: Trình bày ý kiến đánh giá, bình luận về một vấn đề xã hội

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

18

Bài 4. Tự sự trong truyện thơ dân gian và trong thơ trữ tình

Văn bản 1: Lời tiễn dặn (Trích Tiễn dặn người yêu – truyện thơ dân tộc Thái)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

19

Văn bản 2: Dương phụ hành (Bài hành về người thiếu phụ phương Tây – Cao Bá Quát)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

20

Văn bản 3: Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

21

Thực hành tiếng Việt: Lỗi về thành phần câu và cách sửa

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

22

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội (Hình thành lối sống tích cực trong xã hội hiện đại)

1

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

23

Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề trong đời sống (Hình thành lối sống tích cực trong xã hội hiện đại)

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

24

Bài 5. Nhân vật và xung đột trong bi kịch

Văn bản 1: Sống, hay không sống – đó là vấn đề (Trích Hăm-lét – Hamlet, Uy-li-am Sếch-xpia – William Shakespeare)

3

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

25

Văn bản 2: Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (Trích Vũ Như Tô – Nguyễn Huy Tưởng)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

26

Viết: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

27

Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề đáng quan tâm (Kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ)

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

28

Bài 6. Nguyễn Du – “Những điều trông thấy mà đau đớn lòng”

Văn bản 1: Tác gia Nguyễn Du

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

29

Văn bản 2: Trao duyên (Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

30

Văn bản 3: Độc Tiểu Thanh kí (Đọc truyện về nàng Tiểu Thanh – Nguyễn Du)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

31

Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

32

Viết: Viết văn bản thuyết minh về một tác phẩm văn học

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

33

Nói và nghe: Giới thiệu về một tác phẩm văn học

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

34

Bài 7. Ghi chép và tưởng tượng trong kí

Văn bản 1: Ai đã đặt tên cho dòng sông? (Trích – Hoàng Phủ Ngọc Tường)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

35

Văn bản 2: “Và tôi vẫn muốn mẹ...” (Trích Những nhân chứng cuối cùng – Solo cho giọng trẻ em – Xvét-la-na A-lếch-xi-ê-vích – Svetlana Alexievich)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

36

Văn bản 3: Cà Mau quê xứ (Trích Uống cà phê trên đường của Vũ – Trần Tuấn)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

37

Thực hành tiếng Việt: Một số biện pháp phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường: đặc điểm và tác dụng (tiếp theo)

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

38

Viết: Viết văn bản thuyết minh về một sự vật, hiện tượng trong đời sống xã hội

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

39

Nói và nghe: Thảo luận, tranh luận về một vấn đề trong đời sống

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

40

Bài 8. Cấu trúc của văn bản thông tin

Văn bản 1: Nữ phóng viên đầu tiên (Trần Nhật Vy)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

41

Văn bản 2: Trí thông minh nhân tạo (Trích 50 ý tưởng về tương lai – Ri-sớt Oát-xơn – Richard Watson)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

42

Văn bản 3: Pa-ra-lim-pích (Paralympic): Một lịch sử chữa lành những vết thương (Huy Đăng)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

43

Thực hành tiếng Việt: Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

44

Viết: Viết văn bản thuyết minh về một sự vật, hiện tượng tự nhiên

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

45

Nói và nghe: Tranh biện về một vấn đề trong đời sống

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

46

Bài 9. Lựa chọn và hành động

Văn bản 1: Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)

3

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

47

Văn bản 2: Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

48

Văn bản 3: Cộng đồng và cá thể (Trích Thế giới như tôi thấy – An-be Anh-xtanh – Albert Einstein)

2

Đọc hiểu văn bản theo đặc trưng thể loại và yêu cầu của bài; nhận biết, phân tích nội dung, hình thức, điểm nhìn, cấu trúc và thông tin quan trọng; biết đối chiếu, đánh giá nguồn và trình bày kết quả đọc.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

49

Thực hành tiếng Việt: Cách giải thích nghĩa của từ

1

Nhận biết và vận dụng kiến thức tiếng Việt của bài vào đọc, viết, nói và nghe; thực hành phát hiện, chỉnh sửa và sử dụng ngôn ngữ phù hợp ngữ cảnh.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

50

Viết: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm nghệ thuật

2

Thực hành tạo lập kiểu văn bản theo yêu cầu; biết tìm ý, lập dàn ý, viết, chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm; sử dụng thông tin, dẫn chứng và công cụ số có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

51

Nói và nghe: Giới thiệu về một tác phẩm nghệ thuật (tiếp theo)

2

Thực hành nói và nghe theo yêu cầu; chuẩn bị nội dung, trình bày, trao đổi, phản hồi và sử dụng phương tiện hỗ trợ phù hợp; tôn trọng quy tắc giao tiếp.

Tích hợp NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Ngữ văn. Tổng thời lượng: 35 tiết.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học trung đại Việt Nam

12

Thực hiện được quy trình nghiên cứu một vấn đề văn học trung đại Việt Nam; biết xác định đề tài, thu thập và xử lí thông tin, lập đề cương, viết và hoàn thiện báo cáo; biết trình bày, trao đổi về kết quả nghiên cứu.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Bài 2. Tìm hiểu ngôn ngữ trong đời sống xã hội hiện đại

10

Nhận biết và phân tích được bản chất xã hội – văn hoá, sự phát triển của ngôn ngữ và việc vận dụng các yếu tố mới trong giao tiếp; biết thu thập ví dụ, đánh giá mức độ phù hợp của cách sử dụng ngôn ngữ trong các bối cảnh khác nhau.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

3

Bài 3. Đọc, viết và giới thiệu về một tác giả văn học

13

Đọc và hệ thống hoá tư liệu về một tác giả văn học; viết bài giới thiệu, đánh giá có sử dụng nguồn và dẫn chứng phù hợp; thuyết trình, trao đổi và tổ chức hoạt động giới thiệu tác giả văn học.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

90 phút

Tuần 9

Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở Bài 1-3; chú trọng đọc hiểu, viết và vận dụng tiếng Việt.

Viết

Cuối học kì I

90 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp các yêu cầu cần đạt của Tập một; chú trọng đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản theo yêu cầu chương trình.

Viết

Giữa học kì II

90 phút

Tuần 27

Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học ở Bài 6-7 và phần nội dung phù hợp của Bài 8; chú trọng đọc hiểu, viết và vận dụng.

Viết

Cuối học kì II

90 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp chương trình Ngữ văn 11, gồm đọc hiểu và viết; vận dụng kiến thức, kĩ năng ngôn ngữ và văn học.

Viết

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: NGỮ VĂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 11                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Ngày hội đọc và giới thiệu tác phẩm văn học

Lựa chọn tác phẩm, tìm kiếm và kiểm chứng thông tin, thiết kế sản phẩm giới thiệu và trình bày trước cộng đồng học tập.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 8Thư viện/lớp học

GV Ngữ văn

Thư viện/GVCN/Đoàn trường

Sách, học liệu số, thiết bị trình chiếu; tôn trọng bản quyền

2

Diễn đàn: Câu chuyện, điểm nhìn và lựa chọn của con người

Phân tích cách kể, điểm nhìn, lựa chọn và hành động của nhân vật/con người trong văn bản; trình bày quan điểm có căn cứ và phản hồi ý kiến khác.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 14Lớp học

GV Ngữ văn

GVCN/Thư viện

Văn bản, học liệu số, máy chiếu/TV

3

Dự án nghiên cứu nhỏ: Văn học và đời sống xã hội

Thu thập tư liệu, khảo sát/phỏng vấn, xử lí thông tin và xây dựng báo cáo nghiên cứu ngắn; chú trọng nguồn tin, bản quyền và quyền riêng tư.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

3

Tuần 21Lớp học/thư viện/địa phương

GV Ngữ văn

Thư viện/GVCN

Phiếu khảo sát, thiết bị số, Internet; không thu thập dữ liệu nhạy cảm

4

Tranh biện: Trí tuệ nhân tạo, thông tin và đời sống

Khai thác văn bản thông tin, so sánh nguồn, xây dựng luận điểm và tranh biện về ảnh hưởng của AI/thông tin đối với đời sống hiện đại.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 30Lớp học/phòng máy

GV Ngữ văn

GV Tin học (nếu có)

Internet, văn bản thông tin, máy chiếu/TV

5

Giới thiệu một tác giả hoặc tác phẩm văn học

Tìm kiếm, chọn lọc tư liệu; thiết kế bài giới thiệu có phương tiện hỗ trợ; trình bày và phản hồi theo tiêu chí.

Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 34Lớp học/thư viện

GV Ngữ văn

Thư viện/GVCN

Tư liệu, máy chiếu, công cụ trình bày, rubric đánh giá

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

 


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: NGỮ VĂN
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN NGỮ VĂN, LỚP 11

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Nội dung/phần

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể

Văn bản 1: Vợ nhặt (Trích – Kim Lân)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 1

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/ TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

2

Văn bản 2: Chí Phèo (Trích – Nam Cao)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 1-2

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

3

Thực hành tiếng Việt: Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 2

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

4

Viết: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện (Những đặc điểm trong cách kể của tác giả)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 2-3

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

5

Nói và nghe: Thuyết trình về nghệ thuật kể chuyện trong một tác phẩm truyện

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 3

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

6

Bài 2. Cấu tứ và hình ảnh trong thơ trữ tình

Văn bản 1: Nhớ đồng (Tố Hữu)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 4

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

7

Văn bản 2: Tràng giang (Huy Cận)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 4-5

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

8

Văn bản 3: Con đường mùa đông (A-lếch-xan-đrơ Xéc-ghê-ê-vích Pu-skin – Aleksandr Sergeyevich Pushkin)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 5

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

9

Thực hành tiếng Việt: Một số hiện tượng phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường: đặc điểm và tác dụng

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 6

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

10

Viết: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ (Tìm hiểu cấu tứ và hình ảnh của tác phẩm)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

1

Tuần 6

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

11

Nói và nghe: Giới thiệu về một tác phẩm nghệ thuật

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 6-7

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

12

Bài 3. Cấu trúc của văn bản nghị luận

Văn bản 1: Cầu hiền chiếu (Chiếu cầu hiền – Ngô Thì Nhậm)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 7

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

13

Văn bản 2: Tôi có một ước mơ (Trích Bước đến tự do, Câu chuyện Môn-gô-mơ-ri (Montgomery), Mác-tin Lu-thơ Kinh – Martin Luther King)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 8

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

14

Văn bản 3: Một thời đại trong thi ca (Trích Thi nhân Việt Nam 1932 – 1941 – Hoài Thanh)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 8-9

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

15

Thực hành tiếng Việt: Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (tiếp theo)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 9

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

16

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội (Con người với cuộc sống xung quanh)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

1

Tuần 9

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

17

Nói và nghe: Trình bày ý kiến đánh giá, bình luận về một vấn đề xã hội

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 10

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

18

Ôn tập giữa học kì I

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 10

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

19

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

Đánh giá định kì

2

Tuần 11

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

20

Bài 4. Tự sự trong truyện thơ dân gian và trong thơ trữ tình

Văn bản 1: Lời tiễn dặn (Trích Tiễn dặn người yêu – truyện thơ dân tộc Thái)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 11-12

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

21

Văn bản 2: Dương phụ hành (Bài hành về người thiếu phụ phương Tây – Cao Bá Quát)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 12

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

22

Văn bản 3: Thuyền và biển (Xuân Quỳnh)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 13

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

23

Thực hành tiếng Việt: Lỗi về thành phần câu và cách sửa

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 13

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

24

Viết: Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội (Hình thành lối sống tích cực trong xã hội hiện đại)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

1

Tuần 14

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

25

Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề trong đời sống (Hình thành lối sống tích cực trong xã hội hiện đại)

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 14

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

26

Bài 5. Nhân vật và xung đột trong bi kịch

Văn bản 1: Sống, hay không sống – đó là vấn đề (Trích Hăm-lét – Hamlet, Uy-li-am Sếch-xpia – William Shakespeare)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

3

Tuần 15

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

27

Văn bản 2: Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (Trích Vũ Như Tô – Nguyễn Huy Tưởng)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 16

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

28

Viết: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 16-17

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

29

Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề đáng quan tâm (Kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ)

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 17

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

30

Ôn tập cuối học kì I

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 18

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

31

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

Đánh giá định kì

2

Tuần 18

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

32

Bài 6. Nguyễn Du – “Những điều trông thấy mà đau đớn lòng”

Văn bản 1: Tác gia Nguyễn Du

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 19

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

33

Văn bản 2: Trao duyên (Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 19-20

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

34

Văn bản 3: Độc Tiểu Thanh kí (Đọc truyện về nàng Tiểu Thanh – Nguyễn Du)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 20

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

35

Thực hành tiếng Việt: Biện pháp tu từ lặp cấu trúc, biện pháp tu từ đối

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 21

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

36

Viết: Viết văn bản thuyết minh về một tác phẩm văn học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 21

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

37

Nói và nghe: Giới thiệu về một tác phẩm văn học

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 22

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

38

Bài 7. Ghi chép và tưởng tượng trong kí

Văn bản 1: Ai đã đặt tên cho dòng sông? (Trích – Hoàng Phủ Ngọc Tường)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 22-23

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

39

Văn bản 2: “Và tôi vẫn muốn mẹ...” (Trích Những nhân chứng cuối cùng – Solo cho giọng trẻ em – Xvét-la-na A-lếch-xi-ê-vích – Svetlana Alexievich)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 23

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

40

Văn bản 3: Cà Mau quê xứ (Trích Uống cà phê trên đường của Vũ – Trần Tuấn)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 24

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

41

Thực hành tiếng Việt: Một số biện pháp phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường: đặc điểm và tác dụng (tiếp theo)

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 24

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

42

Viết: Viết văn bản thuyết minh về một sự vật, hiện tượng trong đời sống xã hội

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 25

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

43

Nói và nghe: Thảo luận, tranh luận về một vấn đề trong đời sống

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 25-26

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

44

Ôn tập giữa học kì II

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 26

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

45

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

Đánh giá định kì

2

Tuần 26-27

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

46

Bài 8. Cấu trúc của văn bản thông tin

Văn bản 1: Nữ phóng viên đầu tiên (Trần Nhật Vy)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 27

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

47

Văn bản 2: Trí thông minh nhân tạo (Trích 50 ý tưởng về tương lai – Ri-sớt Oát-xơn – Richard Watson)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 28

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

48

Văn bản 3: Pa-ra-lim-pích (Paralympic): Một lịch sử chữa lành những vết thương (Huy Đăng)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 28-29

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

49

Thực hành tiếng Việt: Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 29

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

50

Viết: Viết văn bản thuyết minh về một sự vật, hiện tượng tự nhiên

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 29-30

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

51

Nói và nghe: Tranh biện về một vấn đề trong đời sống

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 30

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

52

Bài 9. Lựa chọn và hành động

Văn bản 1: Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

3

Tuần 31

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

53

Văn bản 2: Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 32

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

54

Văn bản 3: Cộng đồng và cá thể (Trích Thế giới như tôi thấy – An-be Anh-xtanh – Albert Einstein)

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

2

Tuần 32-33

SGK Ngữ văn 11; văn bản/tư liệu tác giả - tác phẩm; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

55

Thực hành tiếng Việt: Cách giải thích nghĩa của từ

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 33

SGK Ngữ văn 11; phiếu học tập; bảng/ máy chiếu; ngữ liệu thực hành

Lớp học

56

Viết: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm nghệ thuật

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 33-34

SGK Ngữ văn 11; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ xử lí văn bản (nếu sử dụng)

Lớp học

57

Nói và nghe: Giới thiệu về một tác phẩm nghệ thuật (tiếp theo)

NLS: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 4.2.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

2

Tuần 34

SGK Ngữ văn 11; rubric nói và nghe; máy chiếu/thiết bị trình bày, ghi âm (nếu sử dụng)

Lớp học

58

Ôn tập cuối học kì II

Ôn tập: Hệ thống hóa và luyện tập các nội dung đã học

NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1.

1

Tuần 35

SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)

Lớp học

59

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

Đánh giá định kì

2

Tuần 35

Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường

Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Ngữ văn. Tổng thời lượng: 35 tiết.

STT

Chuyên đề/Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học trung đại Việt Nam

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

12

Tuần 1-12

SGK chuyên đề Ngữ văn 11; tài liệu, máy tính/máy chiếu; Internet/học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng đa năng

2

Bài 2. Tìm hiểu ngôn ngữ trong đời sống xã hội hiện đại

NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

10

Tuần 13-22

SGK chuyên đề Ngữ văn 11; tài liệu, máy tính/máy chiếu; Internet/học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng đa năng

3

Bài 3. Đọc, viết và giới thiệu về một tác giả văn học

NLS: 1.1.NC1a; 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C2.1.

13

Tuần 23-35

SGK chuyên đề Ngữ văn 11; tài liệu, máy tính/máy chiếu; Internet/học liệu số phù hợp

Lớp học/thư viện/phòng đa năng

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Ngữ văn 11

Chat hỗ trợ
Chat ngay