Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 7 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Máy tính để bàn/máy tính xách tay | Theo phòng máy | Tất cả các bài thực hành và bài có nội dung NLS/AI | Bảo đảm cấu hình phù hợp, an toàn điện |
2 | Máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Bài 1-16 | Bảo đảm an toàn, bảo mật và đạo đức số |
3 | Phần mềm bảng tính | Theo máy tính | Bài 6-10 | Có thể dùng Microsoft Excel hoặc phần mềm tương đương |
4 | Phần mềm trình chiếu | Theo máy tính | Bài 11-13 | Có thể dùng Microsoft PowerPoint hoặc phần mềm tương đương |
5 | Trình duyệt web, phần mềm bảo vệ dữ liệu và công cụ mô phỏng thuật toán | Theo điều kiện nhà trường | Bài 3-5; Bài 14-16 | Ưu tiên công cụ an toàn, hợp pháp, phù hợp lứa tuổi |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành quản lí dữ liệu, bảng tính, trình chiếu, thuật toán | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có) | .... | Hoạt động trải nghiệm, dự án, báo cáo sản phẩm số | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thiết bị vào - ra | 2 | Biết và nhận ra được các thiết bị vào - ra có nhiều loại, hình dạng khác nhau; biết chức năng của thiết bị vào - ra trong thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin; nêu được ví dụ về thao tác không đúng cách có thể gây lỗi cho thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. |
2 | Bài 2. Phần mềm máy tính | 2 | Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí của hệ điều hành; phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng; nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng và giải thích được phần mở rộng của tên tệp cho biết loại tệp. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B2.1. |
3 | Bài 3. Quản lí dữ liệu trong máy tính | 2 | Thao tác được với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá; biết tệp chương trình cũng là dữ liệu; nêu được ví dụ về biện pháp bảo vệ dữ liệu như sao lưu, phòng chống virus và bảo vệ mật khẩu. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a; 5.1.TC1a. AI: 7.A3.2; 7.B2.1. |
4 | Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet | 2 | Nêu được tên một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và loại thông tin trao đổi; nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội, thực hiện được một số thao tác sử dụng phù hợp và nhận biết được hậu quả của việc sử dụng thông tin sai mục đích. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 2.4.TC1a; 4.2.TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B3.1. |
5 | Bài 5. Ứng xử trên mạng | 2 | Thực hiện được giao tiếp, ứng xử có văn hoá qua mạng; nêu được ví dụ về nội dung xấu, không phù hợp và cách xử lí; nhận biết được tác hại của nghiện Internet và có ý thức phòng tránh. Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 4.2.TC1a; 4.3.TC1a. AI: 7.B2.1; 7.B3.1. |
6 | Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính | 3 | Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính; thực hiện được thao tác chọn, nhập, chỉnh sửa và định dạng dữ liệu trong ô tính; bước đầu sử dụng bảng tính để nhập và tổ chức dữ liệu của một nhiệm vụ thực tế. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
7 | Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính | 3 | Nhận biết được một số kiểu dữ liệu trên bảng tính; sử dụng được công thức và địa chỉ ô để tính toán tự động; giải thích được sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức và vận dụng vào tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D2.1. |
8 | Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán | 2 | Thực hiện được một số phép toán thông dụng; sử dụng được một số hàm đơn giản như MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT; vận dụng hàm để xử lí dữ liệu trong bảng tính theo yêu cầu. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D2.1. |
9 | Bài 9. Trình bày bảng tính | 2 | Biết và thực hiện được một số chức năng định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính; áp dụng được các hàm tính toán đã học để hoàn thiện và trình bày dữ liệu rõ ràng, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
10 | Bài 10. Hoàn thiện bảng tính | 1 | Thực hiện được các thao tác hoàn thiện bảng tính; thực hành hoàn thiện dữ liệu, định dạng, trình bày và in; sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một số công việc cụ thể đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
11 | Bài 11. Tạo bài trình chiếu | 1 | Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu; tạo được bài trình chiếu có tiêu đề và cấu trúc phân cấp; tổ chức nội dung trình bày mạch lạc, dễ hiểu. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. |
12 | Bài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu | 2 | Sao chép được dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu; đưa được hình ảnh minh hoạ vào bài trình chiếu; sử dụng được các công cụ định dạng văn bản, hình ảnh và mẫu định dạng hợp lí. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 3.3.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.B3.1; 7.D2.1. |
13 | Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu | 1 | Biết đưa hiệu ứng động vào bài trình chiếu và sử dụng hiệu ứng hợp lí; tổng hợp, sắp xếp nội dung để hoàn thiện một bài trình chiếu rõ ràng, hấp dẫn và phù hợp mục đích. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.B3.1; 7.D2.1. |
14 | Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự | 2 | Giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự; biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu nhỏ; vận dụng để giải quyết một số bài toán tìm kiếm đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. |
15 | Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân | 2 | Giải thích được thuật toán tìm kiếm nhị phân; biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán trên dữ liệu đã sắp xếp; giải thích được mối liên hệ giữa sắp xếp và tìm kiếm. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. |
16 | Bài 16. Thuật toán sắp xếp | 2 | Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp cơ bản; biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán sắp xếp với bộ dữ liệu nhỏ; nêu được ý nghĩa của việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 4; chú trọng hiểu biết về thiết bị, phần mềm, quản lí dữ liệu và sử dụng môi trường số phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, trọng tâm mạng xã hội, ứng xử trên mạng và kĩ năng sử dụng bảng tính đã học. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá nội dung bảng tính và bước đầu tạo, định dạng bài trình chiếu; chú trọng kĩ năng thực hành trên máy tính. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Tin học 7, gồm trình chiếu và các thuật toán tìm kiếm, sắp xếp; kết hợp kiến thức và thực hành phù hợp. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề: Bảo vệ dữ liệu cá nhân và ứng xử văn minh trên mạng | Tìm hiểu tình huống thực tế về dữ liệu cá nhân, mạng xã hội và ứng xử trực tuyến; xây dựng poster/infographic hoặc thông điệp truyền thông số. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 4.2.TC1a. AI: 7.A3.2; 7.B3.1. | 2 | Học kì I - sau Bài 5 | Lớp học/phòng máy tính | GV Tin học | GVCN/Đoàn - Đội (nếu có) | Máy tính, Internet, học liệu số; công cụ thiết kế phù hợp |
2 | Dự án: Trường học xanh bằng bảng tính | Thu thập và nhập dữ liệu đơn giản; sử dụng công thức, hàm và định dạng để xử lí, tổng hợp và trình bày kết quả dự án. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 3 | Học kì II - sau Bài 10 | Phòng máy tính | GV Tin học | GV KHTN/GVCN (nếu có) | Máy tính, phần mềm bảng tính, phiếu thu thập dữ liệu |
3 | Báo cáo số: Hoàn thiện và trình bày dự án | Tạo và hoàn thiện bài trình chiếu từ dữ liệu của dự án; lựa chọn hình ảnh, định dạng, hiệu ứng và thuyết trình sản phẩm phù hợp. Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 3.3.TC1a. AI: 7.B3.1; 7.D2.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 13 | Lớp học/phòng máy tính | GV Tin học | GVCN/Thư viện (nếu có) | Máy tính, phần mềm trình chiếu, máy chiếu/TV, học liệu số |
4 | Trải nghiệm: Mô phỏng thuật toán tìm kiếm và sắp xếp | Thực hiện hoạt động nhóm mô phỏng tìm kiếm tuần tự, tìm kiếm nhị phân và sắp xếp trên bộ dữ liệu nhỏ; so sánh cách thực hiện và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Học kì II - sau Bài 16 | Lớp học/phòng máy tính | GV Tin học | GV Toán (nếu có) | Thẻ dữ liệu/phiếu học tập; máy tính; công cụ mô phỏng thuật toán |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC, LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Thiết bị vào - ra Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.1; 7.B2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; thiết bị vào - ra/tệp, thư mục minh hoạ; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
2 | Bài 2. Phần mềm máy tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.A1.2; 7.B2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; thiết bị vào - ra/tệp, thư mục minh hoạ; học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy tính |
3 | Bài 3. Quản lí dữ liệu trong máy tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 4.2.TC1a; 5.1.TC1a. AI: 7.A3.2; 7.B2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; thiết bị vào - ra/tệp, thư mục minh hoạ; học liệu số phù hợp | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 2.4.TC1a; 4.2.TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; máy tính kết nối Internet; trình duyệt; tình huống mạng xã hội/an toàn số; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
6 | Bài 5. Ứng xử trên mạng Tích hợp NLS: 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 4.2.TC1a; 4.3.TC1a. AI: 7.B2.1; 7.B3.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; máy tính kết nối Internet; trình duyệt; tình huống mạng xã hội/an toàn số; máy chiếu/TV | Lớp học/phòng máy tính |
7 | Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 3 | Tuần 12-14 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
8 | Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D2.1. | 3 | Tuần 15-17 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
9 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
10 | Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
11 | Bài 9. Trình bày bảng tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
12 | Bài 10. Hoàn thiện bảng tính Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
13 | Bài 11. Tạo bài trình chiếu Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.D1.1; 7.D2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK; máy tính; phần mềm trình chiếu; tệp văn bản/hình ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
14 | Bài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 3.3.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 7.B3.1; 7.D2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; máy tính; phần mềm trình chiếu; tệp văn bản/hình ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
15 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
16 | Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu Tích hợp NLS: 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 3.1.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 7.B3.1; 7.D2.1. | 1 | Tuần 28 | SGK; máy tính; phần mềm trình chiếu; tệp văn bản/hình ảnh thực hành; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
17 | Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Tuần 29-30 | SGK; máy tính; thẻ dữ liệu/phiếu học tập; sơ đồ hoặc công cụ mô phỏng thuật toán; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
18 | Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Tuần 31-32 | SGK; máy tính; thẻ dữ liệu/phiếu học tập; sơ đồ hoặc công cụ mô phỏng thuật toán; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
19 | Bài 16. Thuật toán sắp xếp Tích hợp NLS: 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a; 6.2.TC1a. AI: 7.C5.1; 7.D1.1. | 2 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính; thẻ dữ liệu/phiếu học tập; sơ đồ hoặc công cụ mô phỏng thuật toán; máy chiếu/TV | Phòng máy tính |
20 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành) | Lớp học/phòng máy tính |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)