Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 9 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 9

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy tính để bàn/máy tính xách tay

Theo phòng máy

Tất cả các bài thực hành và bài có nội dung NLS/AI

Bảo đảm cấu hình phù hợp, an toàn điện

2

Máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Bài 1-17

Bảo đảm an toàn, bảo mật và đạo đức số

3

Phần mềm bảng tính, công cụ sơ đồ tư duy/trình chiếu

Theo máy tính

Bài 7-8, Bài 9a-13a

Microsoft Office hoặc phần mềm tương đương

4

Phần mềm làm video

Theo máy tính

Bài 9b-13b

Video Editor hoặc phần mềm tương đương

5

Môi trường lập trình trực quan, phần mềm mô phỏng và học liệu số

Theo điều kiện nhà trường

Bài 5-6, Bài 14-16; các hoạt động NLS/AI

Ưu tiên công cụ an toàn, hợp pháp, phù hợp lứa tuổi

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng máy tính

....

Thực hành mô phỏng, bảng tính, làm video, lập trình và các sản phẩm số

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI và hướng nghiệp

Theo điều kiện thực tế

3

Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có)

....

Hoạt động trải nghiệm, dự án, báo cáo sản phẩm số

Có thể sử dụng phòng học phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

2

Nhận biết được sơ bộ các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin và nêu được ví dụ minh hoạ; nêu được khả năng của máy tính và một số ứng dụng thực tế; giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 9.A1.1; 9.A2.1.

2

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề

2

Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin; giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ và tính sử dụng được của thông tin.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1.

3

Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin

1

Tìm kiếm được thông tin để giải quyết vấn đề; đánh giá được chất lượng thông tin dựa trên tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ và tính sử dụng được để đưa ra quyết định phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1.

4

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

2

Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số; nêu được một số nội dung liên quan đến luật và quy định về sử dụng dịch vụ Internet; biết sử dụng dịch vụ Internet đúng pháp luật, đạo đức và văn hoá.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.3.TC2a; 4.2.TC2a; 4.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.B3.1.

5

Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng

1

Nêu được ví dụ về phần mềm mô phỏng; nhận ra được ích lợi của phần mềm mô phỏng trong học tập, nghiên cứu và giải quyết vấn đề thực tế.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

6

Bài 6. Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng

2

Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm mô phỏng; nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực trên máy tính có thể giúp con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

7

Bài 7. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác

1

Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác; biết đính kèm tệp văn bản, ảnh, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

8

Bài 8. Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác

2

Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video và các tệp đính kèm một cách hợp lí; tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm tài liệu và bài trình chiếu phục vụ trao đổi, hợp tác.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.D2.1.

9a

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

1

Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu của phần mềm bảng tính để giới hạn, kiểm soát dữ liệu nhập và hỗ trợ giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

10a

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

1

Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải quyết bài toán thực tế; biết lựa chọn vùng dữ liệu và điều kiện đếm phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

11a

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

1

Biết sử dụng hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF để giải quyết bài toán quản lí tài chính gia đình và các tình huống dữ liệu tương tự.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

12a

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

1

Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực tiễn; biết xây dựng biểu thức logic và lựa chọn giá trị trả về phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

13a

Bài 13a. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình

1

Tạo được trang tính tổng hợp thông tin thu, chi của gia đình; hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính bằng công thức, biểu đồ và cách trình bày phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

9b

Bài 9b. Các chức năng chính của phần mềm làm video

1

Nêu được một số chức năng và thực hiện được một số thao tác cơ bản của phần mềm làm video; làm quen với giao diện, thư viện dữ liệu và bàn dựng video.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

10b

Bài 10b. Chuẩn bị dữ liệu và dựng video

1

Biết được các bước để làm một video; chuẩn bị được dữ liệu và dựng được video theo kịch bản, biết cắt ghép và điều chỉnh thời lượng các đoạn dữ liệu.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

11b

Bài 11b. Thực hành: Dựng video theo kịch bản

1

Dựng được video theo kịch bản; biết thêm hiệu ứng ba chiều, bộ lọc, nhạc nền và phụ đề phù hợp với nội dung.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

12b

Bài 12b. Hoàn thành việc dựng video

1

Đưa được âm thanh từ tệp trên máy tính vào video; thực hiện được một số thao tác nâng cao như chia video, xoay hướng, dùng chủ đề định dạng và tạo bản sao dự phòng.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

13b

Bài 13b. Biên tập và xuất video

1

Tạo được một vài đoạn video đáp ứng nhu cầu cuộc sống; biết biên tập, kiểm tra sản phẩm và xuất video ở định dạng phù hợp để chia sẻ.

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.D2.1.

14

Bài 14. Giải quyết vấn đề

2

Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề; mô tả được giải pháp dưới dạng thuật toán bằng phương pháp liệt kê bước hoặc sơ đồ khối; biết đánh giá kết quả và cải tiến giải pháp.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

15

Bài 15. Bài toán tin học

2

Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện; xác định được bài toán tin học, đầu vào, đầu ra và nêu được quy trình giải một bài toán tin học.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

16

Bài 16. Thực hành: Lập chương trình máy tính

2

Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp trong mô tả thuật toán; giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính có thể hiểu và thực hiện; thực hành lập và kiểm thử chương trình.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

17

Bài 17. Tin học và thế giới nghề nghiệp

2

Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm tin học; nhận biết đặc trưng của các nhóm nghề thuộc hướng Tin học ứng dụng và Khoa học máy tính; giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các ngành nghề tin học.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.A2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

45 phút

Tuần 9

Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 4; chú trọng thế giới kĩ thuật số, chất lượng thông tin và các vấn đề pháp lí, đạo đức khi sử dụng dịch vụ Internet.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì I

45 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, trọng tâm phần mềm mô phỏng, trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác, cùng các kĩ năng ứng dụng đã học.

Viết và/hoặc thực hành

Giữa học kì II

45 phút

Tuần 27

Đánh giá các kĩ năng bảng tính nâng cao và làm video; chú trọng khả năng xử lí dữ liệu, tạo và biên tập sản phẩm số.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

45 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp chương trình Tin học 9, trọng tâm giải quyết vấn đề, bài toán tin học, lập chương trình máy tính và định hướng nghề nghiệp.

Viết và/hoặc thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 9                                      Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Chuyên đề: Chất lượng thông tin và công dân số

Tìm kiếm, đánh giá chất lượng một số nguồn thông tin; phân tích tình huống về pháp luật, đạo đức và văn hoá số; xây dựng sản phẩm tuyên truyền sử dụng Internet có trách nhiệm.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 4.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1.

2

Học kì I - sau Bài 4

Lớp học/phòng máy tính

GV Tin học

GVCN/Đoàn - Đội (nếu có)

Máy tính, Internet, học liệu số; công cụ thiết kế phù hợp

2

Dự án: Khai thác phần mềm mô phỏng để giải quyết vấn đề

Lựa chọn phần mềm mô phỏng phù hợp, tiến hành thử nghiệm, ghi nhận kết quả và trình bày nhận xét về lợi ích của mô phỏng trong học tập.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

2

Học kì I - sau Bài 6

Phòng máy tính

GV Tin học

GV KHTN/Toán (nếu có)

Máy tính, phần mềm mô phỏng/học liệu mô phỏng trực tuyến

3

Sản phẩm số: Bảng tính quản lí và video truyền thông

Sử dụng bảng tính để xử lí, tổng hợp dữ liệu; xây dựng và biên tập video ngắn, bảo đảm nội dung phù hợp và tôn trọng bản quyền.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.D2.1.

3

Học kì II - sau Bài 13b

Phòng máy tính

GV Tin học

GVCN/Thư viện (nếu có)

Máy tính, phần mềm bảng tính, phần mềm làm video, máy chiếu/TV

4

Trải nghiệm: Giải quyết bài toán và lập chương trình

Xác định bài toán, thiết kế thuật toán, lập chương trình trực quan, kiểm thử và hiệu chỉnh; trình bày quá trình hoàn thiện sản phẩm.

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

3

Học kì II - sau Bài 16

Phòng máy tính

GV Tin học

GV Toán/KHTN (nếu có)

Máy tính, Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan tương đương

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: TIN HỌC
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN TIN HỌC, LỚP 9

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Thế giới kĩ thuật số

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 9.A1.1; 9.A2.1.

2

Tuần 1-2

SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp

Lớp học/phòng máy tính

2

Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 4.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1.

2

Tuần 3-4

SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp

Lớp học/phòng máy tính

3

Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.B2.1.

1

Tuần 5

SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp

Phòng máy tính

4

Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.3.TC2a; 4.2.TC2a; 4.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.B3.1.

2

Tuần 6-7

SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet/học liệu số, tư liệu minh hoạ phù hợp

Lớp học/phòng máy tính

5

Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

1

Tuần 8

SGK; máy tính; phần mềm mô phỏng hoặc mô phỏng trực tuyến; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

6

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

1

Tuần 9

Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành)

Lớp học/phòng máy tính

7

Bài 6. Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

2

Tuần 10-11

SGK; máy tính; phần mềm mô phỏng hoặc mô phỏng trực tuyến; phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

8

Bài 7. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

1

Tuần 12

SGK; máy tính; phần mềm sơ đồ tư duy/trình chiếu; tệp văn bản, ảnh, video; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

9

Bài 8. Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.D2.1.

2

Tuần 13-14

SGK; máy tính; phần mềm sơ đồ tư duy/trình chiếu; tệp văn bản, ảnh, video; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

10

Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

1

Tuần 15

SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

11

Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

1

Tuần 16

SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

12

Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

1

Tuần 17

SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

13

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

1

Tuần 18

Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành)

Lớp học/phòng máy tính

14

Bài 12a. Sử dụng hàm IF

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C3.1; 9.D2.1.

1

Tuần 19

SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

15

Bài 13a. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

1

Tuần 20

SGK; máy tính; phần mềm bảng tính; tệp dữ liệu thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

16

Bài 9b. Các chức năng chính của phần mềm làm video

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

1

Tuần 21

SGK; máy tính; phần mềm làm video; tệp ảnh, âm thanh, video thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

17

Bài 10b. Chuẩn bị dữ liệu và dựng video

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

1

Tuần 22

SGK; máy tính; phần mềm làm video; tệp ảnh, âm thanh, video thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

18

Bài 11b. Thực hành: Dựng video theo kịch bản

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

1

Tuần 23

SGK; máy tính; phần mềm làm video; tệp ảnh, âm thanh, video thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

19

Bài 12b. Hoàn thành việc dựng video

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.4.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a; 5.3.TC2b. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

1

Tuần 24

SGK; máy tính; phần mềm làm video; tệp ảnh, âm thanh, video thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

20

Bài 13b. Biên tập và xuất video

Tích hợp NLS: 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 3.3.TC2a. AI: 9.B2.1; 9.D2.1.

1

Tuần 25

SGK; máy tính; phần mềm làm video; tệp ảnh, âm thanh, video thực hành; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

21

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

1

Tuần 27

Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành)

Lớp học/phòng máy tính

22

Bài 14. Giải quyết vấn đề

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

2

Tuần 26, 28

SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

23

Bài 15. Bài toán tin học

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D1.1.

2

Tuần 29-30

SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

24

Bài 16. Thực hành: Lập chương trình máy tính

Tích hợp NLS: 1.3.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.1.TC2a; 6.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.D2.1.

2

Tuần 31-32

SGK; máy tính; Scratch hoặc môi trường lập trình trực quan; tệp chương trình/phiếu học tập; máy chiếu/TV

Phòng máy tính

25

Bài 17. Tin học và thế giới nghề nghiệp

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 2.2.TC2a; 5.2.TC2a; 6.1.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.A2.1.

2

Tuần 33-34

SGK; máy tính; tư liệu hướng nghiệp, Internet/học liệu số; máy chiếu/TV

Lớp học/phòng máy tính

26

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

1

Tuần 35

Đề/ma trận kiểm tra; máy tính và tệp thực hành (nếu kiểm tra thực hành)

Lớp học/phòng máy tính

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Tin học 9

Chat hỗ trợ
Chat ngay