Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 7 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Toán 7 Tập 1, Tập 2; SGV và tài liệu tham khảo phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, trực quan hóa, xử lí dữ liệu, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số |
3 | Máy tính cầm tay; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; mô hình hình học | Theo bộ môn | Các bài số học, hình học, thống kê và hoạt động trải nghiệm | Kiểm tra trước khi sử dụng |
4 | Phần mềm hình học động/GeoGebra, bảng tính hoặc công cụ số tương đương | Theo điều kiện nhà trường | Các bài hình học, thống kê, xác suất và hoạt động thực hành trải nghiệm | Có thể thay bằng học liệu/mô phỏng tương đương |
5 | Phiếu học tập, tranh ảnh, dữ liệu thực tiễn và học liệu số phù hợp | Theo bài | Theo kế hoạch bài dạy | Ưu tiên nguồn rõ ràng, phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Toán/phòng học chung | .... | Học lí thuyết, luyện tập, thảo luận và trình bày lời giải | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Trực quan hóa, mô phỏng, xử lí dữ liệu, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên/sân trường hoặc không gian phù hợp | .... | Hoạt động thực hành trải nghiệm, đo đạc/khảo sát và vận dụng Toán học | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ | 3 | Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ; biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 2 | Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ | 4 | Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; vận dụng tính chất phép toán và quy tắc dấu để tính toán, giải quyết vấn đề. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 3 | Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ | 3 | Nhận biết lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ; thực hiện các phép tính về lũy thừa và vận dụng trong tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 4 | Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế | 3 | Thực hiện đúng thứ tự phép tính với số hữu tỉ; vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm thành phần chưa biết và giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 5 | Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn | 3 | Nhận biết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn; làm tròn số và sử dụng số gần đúng trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 6 | Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học | 3 | Nhận biết số vô tỉ và căn bậc hai số học; tính căn bậc hai bằng công cụ phù hợp và vận dụng vào bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 7 | Bài 7. Tập hợp các số thực | 3 | Nhận biết tập hợp số thực, giá trị tuyệt đối và thứ tự trên trục số; so sánh, biểu diễn và vận dụng số thực. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 8 | Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc | 3 | Nhận biết các góc ở vị trí đặc biệt; xác định, vẽ tia phân giác và vận dụng quan hệ góc trong bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. |
| 9 | Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết | 4 | Nhận biết hai đường thẳng song song; sử dụng các dấu hiệu nhận biết và quan hệ góc để giải quyết bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. |
| 10 | Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song | 3 | Phát biểu và vận dụng tiên đề Euclid, tính chất của hai đường thẳng song song; suy luận các quan hệ góc. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. |
| 11 | Bài 11. Định lí và chứng minh định lí | 2 | Nhận biết định lí, giả thiết, kết luận; bước đầu trình bày chứng minh một định lí hình học đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 12 | Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác | 3 | Vận dụng định lí tổng ba góc trong tam giác và quan hệ góc ngoài để tính góc, giải quyết bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 13 | Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác | 4 | Nhận biết hai tam giác bằng nhau; vận dụng trường hợp cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 14 | Bài 14. Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác | 4 | Vận dụng các trường hợp cạnh - góc - cạnh và góc - cạnh - góc để chứng minh hai tam giác bằng nhau và suy ra các yếu tố tương ứng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 15 | Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông | 3 | Nhận biết và vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông trong chứng minh và tính toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 16 | Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng | 4 | Nhận biết tính chất tam giác cân và đường trung trực; vận dụng để chứng minh quan hệ bằng nhau, vuông góc và khoảng cách. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 17 | Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu | 4 | Thu thập, phân loại và tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí phù hợp; đánh giá tính hợp lí của dữ liệu thu được. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 18 | Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn | 4 | Đọc, phân tích và biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ hình quạt tròn; rút ra nhận xét từ dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. |
| 19 | Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng | 4 | Đọc, vẽ và phân tích biểu đồ đoạn thẳng; mô tả xu thế biến đổi và đưa ra nhận xét phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. |
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra | 2 | Sử dụng phần mềm hình học để dựng một số hình và quan hệ hình học đã học; lưu, kiểm tra và trình bày sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | |
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam | 2 | Thu thập, đọc và biểu diễn dữ liệu về dân số; sử dụng bảng, biểu đồ để phân tích và trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | |
| 20 | Bài 20. Tỉ lệ thức | 3 | Nhận biết tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức; vận dụng để tìm số chưa biết và giải bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 21 | Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau | 3 | Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính toán và giải các bài toán chia theo tỉ lệ. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 22 | Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận | 4 | Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, hệ số tỉ lệ; lập bảng, công thức và giải các bài toán tỉ lệ thuận. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 23 | Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch | 4 | Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ; lập bảng, công thức và giải các bài toán tỉ lệ nghịch. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 24 | Bài 24. Biểu thức đại số | 2 | Nhận biết biểu thức số, biểu thức đại số, biến và giá trị của biểu thức; tính giá trị biểu thức trong các tình huống phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 25 | Bài 25. Đa thức một biến | 4 | Nhận biết đơn thức, đa thức một biến; thu gọn, sắp xếp, xác định bậc, hệ số và nghiệm của đa thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 26 | Bài 26. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến | 4 | Thực hiện phép cộng, trừ đa thức một biến; vận dụng tính chất và quy tắc dấu để biến đổi biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 27 | Bài 27. Phép nhân đa thức một biến | 3 | Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức và nhân hai đa thức một biến; vận dụng vào các bài toán phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 28 | Bài 28. Phép chia đa thức một biến | 3 | Thực hiện phép chia đa thức một biến trong các trường hợp phù hợp; kiểm tra kết quả và vận dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 29 | Bài 29. Làm quen với biến cố | 3 | Nhận biết biến cố chắc chắn, không thể và ngẫu nhiên trong trò chơi, thí nghiệm; mô tả biến cố bằng ngôn ngữ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 30 | Bài 30. Làm quen với xác suất của biến cố | 3 | Nhận biết xác suất của biến cố trong một số mô hình đơn giản; so sánh khả năng xảy ra và vận dụng vào tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 31 | Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác | 3 | Nhận biết và vận dụng quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác để so sánh độ dài, số đo góc. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 32 | Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên | 3 | Nhận biết và vận dụng quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên và hình chiếu để so sánh khoảng cách. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 33 | Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác | 3 | Vận dụng bất đẳng thức tam giác để kiểm tra khả năng tạo thành tam giác và giải quyết bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 34 | Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác | 4 | Nhận biết tính chất đồng quy của ba đường trung tuyến và ba đường phân giác; vận dụng trong chứng minh, xác định điểm đặc biệt. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 35 | Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác | 4 | Nhận biết tính chất đồng quy của ba đường trung trực và ba đường cao; vận dụng trong chứng minh và giải bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
| 36 | Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương | 3 | Nhận biết các yếu tố của hình hộp chữ nhật, hình lập phương; tính diện tích, thể tích và vận dụng vào bài toán thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. |
| 37 | Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác | 2 | Nhận biết các yếu tố của hình lăng trụ đứng; tính diện tích xung quanh, thể tích và vận dụng vào tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. |
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Đại lượng tỉ lệ trong đời sống | 2 | Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và tỉ lệ thức để giải quyết các tình huống thực tế; trình bày kết quả có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | |
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vòng quay may mắn | 2 | Tổ chức thí nghiệm ngẫu nhiên bằng vòng quay; ghi kết quả, phân tích khả năng xảy ra và liên hệ với xác suất. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | |
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em | 2 | Vận dụng kiến thức hình khối để thiết kế mô hình đơn giản; tính kích thước, diện tích hoặc thể tích và trình bày sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng số hữu tỉ, số thực, lập luận và các quan hệ hình học ban đầu. | Viết |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I: số hữu tỉ - số thực, góc và đường thẳng, tam giác, dữ liệu và biểu đồ. | Viết |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá nội dung tỉ lệ thức, đại lượng tỉ lệ và biểu thức đại số - đa thức một biến; chú trọng vận dụng. | Viết |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì II và cả năm; chú trọng xác suất, quan hệ trong tam giác, hình khối và giải quyết vấn đề. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 7 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khám phá số liệu và biểu đồ quanh em | Thu thập dữ liệu thực tế, phân loại, lập biểu đồ hình quạt tròn hoặc đoạn thẳng; phân tích và trình bày nhận xét. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 19 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học/GVCN | Phiếu khảo sát, bảng tính hoặc công cụ số, máy chiếu/TV nếu có |
2 | Thiết kế hình học với GeoGebra | Dựng các đường thẳng, góc, tam giác và điểm đặc biệt; kiểm tra tính chất bằng phần mềm, lưu và trình bày sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 2 | HKI - sau Bài 16 | Phòng máy/lớp học | GV Toán | GV Tin học | Máy tính, phần mềm GeoGebra hoặc công cụ tương đương |
3 | Tỉ lệ trong đời sống | Thu thập số liệu, lập mô hình tỉ lệ thuận/tỉ lệ nghịch hoặc tỉ lệ thức; giải bài toán và giải thích kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 23 | Lớp học/khuôn viên | GV Toán | GVCN/GV KHTN (nếu có) | Phiếu số liệu, máy tính cầm tay, thiết bị số nếu phù hợp |
4 | Trò chơi ngẫu nhiên và xác suất | Tổ chức thí nghiệm ngẫu nhiên đơn giản, ghi dữ liệu, mô tả biến cố và so sánh khả năng xảy ra. Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 30 | Lớp học | GV Toán | GV Tin học/GVCN | Vòng quay/xúc xắc/thẻ số, bảng ghi kết quả |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 7
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường, nhưng phải bảo đảm đủ thời lượng chương trình.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tập hợp các số hữu tỉ Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 1 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
2 | Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 1-2 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
3 | Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 2-3 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
4 | Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 3-4 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
5 | Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 4 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
6 | Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 5 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
7 | Bài 7. Tập hợp các số thực Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 5-6 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
8 | Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 3 | Tuần 6-7 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
9 | Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 4 | Tuần 7-8 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
10 | Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 3 | Tuần 8 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
| 11 | 1 | Tuần 9 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
12 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
13 | Bài 11. Định lí và chứng minh định lí Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 9 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
14 | Bài 12. Tổng các góc trong một tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 10 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
15 | Bài 13. Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 10-11 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
16 | Bài 14. Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 11-12 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
17 | Bài 15. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
18 | Bài 16. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 13-14 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
19 | Bài 17. Thu thập và phân loại dữ liệu Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 14-15 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
20 | Bài 18. Biểu đồ hình quạt tròn Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 15-16 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
21 | Bài 19. Biểu đồ đoạn thẳng Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.3.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.B2.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 16-17 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
22 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính/thiết bị số; phần mềm/bảng tính hoặc học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
23 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 18 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
24 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
25 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
26 | Bài 20. Tỉ lệ thức Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 19 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
27 | Bài 21. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
28 | Bài 22. Đại lượng tỉ lệ thuận Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 20-21 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
29 | Bài 23. Đại lượng tỉ lệ nghịch Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 21-22 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
30 | Bài 24. Biểu thức đại số Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
31 | Bài 25. Đa thức một biến Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 23 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
32 | Bài 26. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 24 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
33 | Bài 27. Phép nhân đa thức một biến Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 25 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
34 | Bài 28. Phép chia đa thức một biến Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 25-26 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
35 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 1 | Tuần 26 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
36 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
37 | Bài 29. Làm quen với biến cố Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 27 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
38 | Bài 30. Làm quen với xác suất của biến cố Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 27-28 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
39 | Bài 31. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 28-29 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
40 | Bài 32. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 29 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
41 | Bài 33. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 3 | Tuần 30 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
42 | Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 30-31 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
43 | Bài 35. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 4 | Tuần 31-32 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
44 | Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 3 | Tuần 32-33 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
45 | Bài 37. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a. AI: 7.C2.1; 7.C3.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; máy chiếu/GeoGebra nếu phù hợp | Lớp học/phòng máy (khi cần) |
46 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Đại lượng tỉ lệ trong đời sống Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
47 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vòng quay may mắn Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
48 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 2 | Tuần 35 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
49 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b. AI: 7.A1.1; 7.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy tính cầm tay; máy chiếu/TV (nếu có) | Lớp học |
50 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra và dụng cụ học tập theo quy định | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)