Bài tập file word Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương 1 (P2)

Bộ câu hỏi tự luận Toán 6 Kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập tự luận Ôn tập chương 1 (P2). Bộ tài liệu tự luận này có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 6 Kết nối.

Xem: => Giáo án Toán 6 sách kết nối tri thức và cuộc sống

ÔN TẬP CHƯƠNG 1. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (PHẦN 2)

Bài 1: Tính hợp lý

44 + 97 + 56 + 53 – 50

Trả lời:

44 + 97 + 56 + 53 – 50

= (44 + 56) + (97 + 53 – 50)

= 100 + 100

= 200

Bài 2: Bạn Lan mua 3 chiếc bút giá 3.000 đồng/ chiếc và mua 2 cuốn vở giá 5.000 đồng/ cuốn. Mẹ cho Lan 20.000 đồng đi mua dụng cụ học tập. Hỏi Lan thừa bao nhiêu tiền.

Trả lời:

Số tiền thừa của Lan là:

20.000 – (3 x 3.000 + 2 x 5.000) = 1.000 (đồng)

Bài 3: Đọc số sau 23.987

Trả lời:

Hai mươi ba nghìn chín trăm tám mươi bảy

Bài 4: Thực hiên phép tính

Trả lời:

 =

 =

Bài 5: Thực hiện phép tính

Trả lời:

Bài 6: Tìm thương và số dư (nếu có) của các phép chia sau:

1 292 : 81

Trả lời:

1 292 : 81 = 15 dư 77

Bài 7: Tìm thương và số dư (nếu có) của các phép chia sau:

2 095 : 18

Trả lời:

2 095 : 18 = 116 dư 7

Bài 8: Thực hiện phép tính

(35.71 + 35.12) : 83

Trả lời:

 (35.71 + 35.12): 83 = [35. (71 + 12)] : 83 = (35.83) : 83 = 35

Bài 9: Tìm x biết

(475 - x) + 25 = 148

Trả lời:

 (475 - x) + 25 = 148 ó 475 - x = 123 ó x = 352

Bài 10: Tìm số tự nhiên x biết rằng nếu cộng thêm 31 đơn vị ta thu được một số tự nhiên là 55

Trả lời:

x + 31 = 55 ó x = 55 - 31 = 24

Bài 11: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó:

Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 12

Trả lời:

Gọi số tự nhiên cần tìm là  thỏa mãn a < b, a + b = 12

Ta có a + b = 12 = 3 + 9 = 4 + 8 = 5 + 7

Vậy các số cần tìm là 39; 48; 57

Bài 12: a) Hãy so sánh hai số tự nhiên sau, sử dụng kí hiệu “ < ”; “ > ” để viết kết quả, trong đó:

m = 25 560 774 và n = 25 064 143

b) Trên tia số (nằm ngang), trong hai điểm m và n, điểm nào nằm trước?

Trả lời:

a) m > n

b) Điểm n nằm trước điểm m

Bài 13: Mẹ bạn Hoa muốn mua một chiếc máy giặt, giá chiếc máy giặt mà mẹ bạn Hoa định mua ở năm cửa hàng như sau:

Cửa hàngABCDE
Giá (đồng)10 990 00010 899 00010 995 00010 950 00010 860 000

Mẹ bạn Hoa nên mua ở cửa hàng nào là rẻ nhất? 

Trả lời:

0 860 000 < 10 899 000 < 10 950 000 < 10 990 000 < 10 995 000

=> Mẹ Hoa nên mua ở cửa hàng E là rẻ nhất

Bài 14: Trong một cửa hàng văn phòng phẩm, người ta đóng gói bút bi thành các loại: mỗi gói có 10 cái bút; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 8 thùng, 8 hộp và 5 gói. Hỏi người đó đã mua bao nhiêu cái bút?

Trả lời:

Ta thấy mỗi gói có 10 cái bút, mỗi hộp 100 cái bút và mỗi thùng có 1000 cái bút. Người đó mua 8 thùng. 8 hộp và 5 gói nên tổng số bút là:

8 x 1000 + 8 x 100 + 5 x 10 = 8 850 (cái bút)

 

Bài 15: Cho 12 que diêm được xếp thành một đẳng thức như hình dưới đây. Hãy di chuyển một que diêm để vẫn được một kết quả đúng?

Trả lời:

Bài 16: a) Với cả hai chữ số I và X có thể xếp được những số La Mã không quá 30 nào (mỗi chữ số có thể viết nhiều lần)?

b) Dùng 3 que diêm có thể xếp được các số La Mã nào nhỏ hơn 20?

Trả lời:

a) IX, XI, XII, XIII, XIX, XXI, XXII, XXIII, XXIX

b) Dùng 3 que diêm xếp được các số: III, IV, VI, IX, XI.

Bài 17: Bác Hoài đi siêu thị. Bác chỉ mang ba loại tiền: loại có mệnh giá 1 000 đồng, loại 20 000 đồng và loại 200 000 đồng. Tổng số tiền bác phải trả là 465 nghìn đồng. Nếu mỗi loại bác không mang quá 6 tờ thì bác sẽ phải trả bao nhiêu tờ tiền mỗi loại, mà thu ngân không cần phải trả lại tiền thừa?

Trả lời:

465 = ( 2 x 2 x 100) + (6 x 10) + 5

=> 2 tờ 200 nghìn, 6 tờ 10 nghìn và 5 tờ 1 nghìn đồng.

Bài 18: Cho hai tập hợp A= {1; 4; a; b} và B = {1; a; x}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:

x ……… A ;a ……… B ;4 ……… A ;b……… B ;

Trả lời:

x A ;a B ;4 A ;b   B ;

Bài 19: Cho tập N là các số tự nhiên vừa lớn hơn 5, vừa nhỏ hơn 19. Điền kí hiệu  hoặc  vào chỗ chấm:

19 ……… N ;9 ……… N ;5……… N ;15 ……… N ;

Trả lời:

19 N ;9 N;5 N ;15 N ;

 

Bài 20: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 31 ngày.

Trả lời:

B = {Tháng 1; Tháng 3; Tháng 5; Tháng 7; Tháng 8; Tháng 10; Tháng 12}.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Bài tập file word Toán 6 Kết nối - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay