Bài tập file word Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương 6 (P3)
Bộ câu hỏi tự luận Toán 6 Kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập tự luận Ôn tập chương 6 (P3). Bộ tài liệu tự luận này có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 6 Kết nối.
Xem: => Giáo án Toán 6 sách kết nối tri thức và cuộc sống
ÔN TẬP CHƯƠNG 6. PHÂN SỐ (PHẦN 3)
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Phân số | Đọc | Tử số | Mẫu số |
âm hai phần ba | |||
-9 | -11 |
Trả lời:
Phân số | Đọc | Tử số | Mẫu số |
năm phần sáu | 5 | 6 | |
âm sáu phần mười hai | -6 | 12 | |
−23 | âm hai phần ba | -2 | 3 |
−9−11 | âm chín phần âm mười một | -9 | -11 |
Bài 2: Thay dấu "?" bằng số thích hợp
a) =
b)
Trả lời:
a.
b.
Bài 3: Thay dấu "?" bằng số thích hợp
a) =
b)
Trả lời:
a.
b.
Bài 4: Viết mỗi phân số sau đây thành phân số bằng nó và có mẫu dương
Trả lời:
;
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a) ;
b) .
c)
Trả lời:
a)
b)
c)
Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách tính nhanh nhất:
a)
b)
c)
Trả lời:
a)
b)
c)
Bài 7: Tìm x, biết:
a) b)
Trả lời:
a)
b)
Bài 8: Tìm x, biết:
a) b)
Trả lời:
a)
b)
Bài 9: Tìm x, biết
a) ; b)
Trả lời:
a)
b)
Bài 10: Thực hiện phép tính:
;
Trả lời:
Bài 11: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách tính nhanh nhất:
Trả lời:
Bài 12: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách tính nhanh nhất:
Trả lời:
Bài 13: Tính và viết kết quả ở dạng phân số tối giản
Trả lời:
Bài 14: Nối với kết quả phù hợp.
a) | 1) | |
b) | 2) 9 | |
c) | 3) – 12 | |
d) | 4) 10 |
Trả lời:
a nối với 2), b nối với 4), c nối với 3), d nối với 1).
Bài 15: Nối với kết quả phù hợp.
a) của 45 | 1) 90 | |
b) của 112 | 2) 36 | |
c) của 120 | 3) 30 | |
d) của 240 | 4) 32 |
Trả lời:
a nối với 2), b nối với 4),
c nối với 3), d nối với 1).
Bài 16: Một vòi nước chảy vào một thùng không có nước, sau 75 phút thì đầy thùng. Hỏi sau 15 phút , lượng nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần thùng ?
Trả lời:
Sau 10 phút lượng nước trong thùng chiếm số phần là :
Đáp án:
Bài 17: Tìm x, y biết:
Trả lời:
a)
Vậy
b)
Vậy
Bài 18: Tìm x, biết:
a) ; b)
Trả lời:
Bài 19: Tính các tổng sau bằng phương pháp hợp lí nhất:
a) A =
b) B =
Trả lời:
a) A =
A = =
b) B =
B = =
Bài 20: Một hình chữ nhật có chiều dài là , chiều rộng kém chiều dài là Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Trả lời:
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
Chu vi của hình chữ nhật đó là: