Đề thi cuối kì 1 địa lí 6 chân trời sáng tạo (Đề số 6)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 6 chân trời sáng tạo Cuối kì 1 Đề số 6. Cấu trúc đề thi số 6 học kì 1 môn Địa lí 6 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án địa lí 6 sách chân trời sáng tạo
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
ĐỊA LÍ 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là nhưng đường.
A. Kinh tuyến.
B. Kinh tuyến gốc
C. Vĩ tuyến.
D. Vĩ tuyến gốc.
Câu 2. Đề thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?
A. Điểm.
B. Đường.
C. Diện tích.
D. Hình học.
Câu 3. Bản đồ là
A. hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
B. hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xách về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
C. Hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
D hình vẽ thu nhỏ tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Câu 4. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình tròn.
B. Hình vuông.
C. Hình cầu.
D. Hình bầu dục.
Câu 5. Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trụ không tạo ra hiện tượng nào sau đây?
A. Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác.
B. Hiện tượng mùa trong năm.
C. Ngày đêm nối tiếp nhau.
D. Sự lệch hướng chuyển động
Câu 6. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?
A. Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.
B. Ở 2 cực và vùng ôn đới.
C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.
D. Các địa điểm nằm trên Xích đạo.
Câu 7. Các loại đá được hình thành do sự lắng đọng vật chất được gọi là đá
A. Cẩm thạch.
B. Ba dan.
C. Mac – ma.
D. Trầm tích.
Câu 8. Đường xích đạo chia quả địa cầu thành
A. nửa cầu Đông và nửa cầu Tây.
B. nửa cầu Đông và bán cầu Bắc.
C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
D. bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy trình bày chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu nguyên nhân gây ra hiện tượng mùa trong năm.
Câu 3 (0,5 điểm). Câu ca dao “ Đêm tháng năm chưa năm đã sáng/ Ngày tháng mười chưa cười đã tối”, em hãy giải thích hiện tượng trên.
_ _HẾT_ _
BÀI LÀM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHỦ ĐỀ | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến và toạ độ địa lí | 2 | 1 | 0 | 0,5 | |||||||
2. Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
3. Tìm đường đi trên bảo đồ | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
4. Vị trí Trái Đất trong hệ thống Mặt Trời. Hình dạng, kích thước của Trái Đất. | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
5. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2,25 | |||||
6. Chuyển động quay quang Mặt trời của Trái đất và hệ quả | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,25 | ||||||
7. Cấu tạo của Trái đất. Động đất và núi lửa | 1 | 1 | 0 | 0,25 | |||||||
Tổng số câu TN/TL | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8 | 3 | |
Điểm số | 2,0 | 0 | 1,5 | 0 | 1 | 0 | 0,5 | 2,0 | 3,0 | 5,0 | |
Tổng số điểm Tỉ lệ | 2,0 điểm 20 % | 1,5 điểm 15 % | 1,0 điểm 10 % | 0,5 điểm 5 % | 5,0 điểm 50 % | 5,0 điểm |
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||||||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||||||
1. Hệ thống kinh, vĩ tuyến và toạ độ địa lí | Nhận biết | - Nhận biết được các đường kinh tuyến, vĩ tuyến trên Trái Đất. - Nhận biết được đường xích đạo trên Trái Đất | 2 | C1, 8 | ||||||
2. Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng | Nhận biết | Nhận biết kí hiệu của biểu đồ | 1 | C2 | ||||||
3. Tìm đường đi trên bảo đồ | Nhận biết | Nhận biết khái niệm bản đồ | 1 | C3 | ||||||
4. Vị trí Trái Đất trong hệ thống Mặt Trời. Hình dạng, kích thước của Trái Đất. | Nhận biết | Nhận biết được hình dạng của Trái Đất | 1 | C4 | ||||||
5. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả | Nhận biết | Nhận biết được các hiện tượng Trái Đất tự quay quanh trục | 1 | C5 | ||||||
Thông hiểu | Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất | 1 | C1 | |||||||
Vận dụng cao | Giải thích được hiện tượng qua câu ca dao tục ngữ | 1 | C3 | |||||||
6. Chuyển động quay quang Mặt trời của Trái đất và hệ quả | Nhận biết | Nhận biết được nơi xuất hiện hiện tượng ngày và đêm bằng nhau | 1 | C6 | ||||||
Vận dụng | Đưa ra được hiện tượng mùa trong năm | 1 | C2 | |||||||
7. Cấu tạo của Trái đất. Động đất và núi lửa | Nhận biết | Nhận biết được các loại đá trên Trái Đất | 1 | C7 |